wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổ chức LĐ và KTNB 1

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Doanh nghiệp ăn uống khách sạn: là những tổ chức ... có đầy đủ các tư cách pháp nhân ?

a)

. kinh tế   

b)

xã hội

c)

văn hoá

d)

cá thể

2.

: Cửa hàng, nhà hàng ăn uống là những đơn vị, cơ sở doanh nghiệp chuyên kinh doanh...các mặt hàng gì ?

        

a)

các sản phẩm ăn uống

b)

các mặt hàng giải khát.

c)

và đáp ứng các nhu cầu cho khách hàng

d)

và phục vụ các dịch vụ khác.

3.

Khách sạn là loại hình doanh nghiệp có tổ chức, kinh doanh... phục vụ khách hàng nhưng trong đó đặc trưng nhất là dịch vụ lưu trú.

          A.

          B.

          C.

          D.

a)

Tổng hợp nhiều dịch vụ khác nhau

b)

Tổng hợp một  dịch vụ khác nhau

c)

Và phục vụ các nhu cầu cho khách.

d)

Và phục vụ các dịch vụ ăn, nghỉ cho khách hàng.

4.

: Nhà ăn tập thể là một bộ phận của cơ quan, nhà máy, xí nghiệp, tính phục vụ .... trang thiết bị, con người, mặt hàng đơn giản

         

a)

lớn hơn kinh doanh       

b)

nhỏ hơn kinh doanh

c)

tốt  hơn kinh doanh

d)

đa dạng hơn kinh doanh.

5.

Doanh nghiệp tư nhân là đơn vị kinh doanh do ai làm chủ ?

         

a)

Do một cá nhân làm chủ. 

b)

Nhà nước quản lý 

c)

Do tập thể làm chủ

d)

Các mặt hàng.

6.

Chức năng, nhiệm vụ của khách sạn là gì ?

a)

Cầu nối giữa khách hàng với khách sạn, đảm nhiệm một phần chức năng           môi giới phục vụ cho khách hàng.

b)

Bộ phận quan trọng thực hiện trọn vẹn chức năng sản xuất của các doanh           nghiệp ăn uống khách sạn.

c)

Cầu nối nhà hàng với khách hàng là tấm gương phản chiếu của nhà hàng trong con mắt khách hàng.

d)

Bộ phận quan trọng tạo nguồn lực kinh doanh uy tín, truyền thống của nhà hàng, khách sạn.

7.

Cửa hàng, nhà hàng ăn uống là những ... thực hiện công việc trao đổi mua bán để tìm hiểu lợi nhuận.

         

a)

đơn vị, cơ sở chuyên kinh doanh các sản phẩm ăn uống,

b)

đơn vị, cơ sở thực hiện công việc trao đổi mua bán để tìm hiểu lợi nhuận,

c)

tổ chức kinh tế có đầy đủ tư cách pháp nhân thực hiện các hoạt động xã hội,

d)

trong lĩnh vực kinh doanh ăn uống, khách sạn,

8.

Dấu hiệu đặc trưng của khách sạn được thể hiện như thế nào ?

a)

dịch vụ lưu trú, là loại hình doanh nghiệp có tổ chức, kinh doanh tổng hợp nhiều dịch vụ khác nhau phục vụ khách hàng.

b)

những đơn vị, cơ sở thực hiện công việc trao đổi mua bán để tìm hiểu lợi nhuận.

c)

sản xuất, chế biến tạo ra các sản phẩm ăn uống và các dịch vụ mới cho xã hội.

d)

tổ chức tiêu dùng các sản phẩm ăn uống cho khách hàng.

9.

Doanh nghiệp ngoài quốc doanh gồm những công ty gì ?

a)

Công ty liên doanh, hữu hạn, cổ phần, tư nhân

b)

Công ty hữu hạn, nhà nước, tư nhân, cổ phần.

c)

Doanh nghiệp nhà nước.

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên.

10.

Nhu cầu ăn uống, khách sạn là những đòi hỏi, mong muốn cần đáp ứng của mọi người về các ... và trang thiết bị kỹ thuật phục vụ.

         

a)

sản phẩm ăn uống, loại hình dịch vụ sinh hoạt.

b)

mặt hàng mà khách hàng cần đáp ứng.

c)

loại hình dịch vụ

d)

nhu cầu của khách hàng.

11.

Nhu cầu của con người về các sản phẩm ăn uống, khách sạn là những mong muốn gì ?

a)

Mong muốn cần đáp ứng của mọi người về các sản phẩm ăn uống các loại hình dịch vụ sinh hoạt và trang thiết bị kỹ thuật phục vụ.

b)

Đáp ứng của mọi người về các sản phẩm vật chất, sản phẩm tinh thần, tiện     nghi phục vụ.

c)

Nhu cầu thường xuyên hàng ngày cũng có thể là thiết yếu có thể là không           thiết yếu.

d)

Đáp ứng mọi yêu cầu của khách.

12.

Nhu cầu ăn uống có đặc điểm  chung được thể hiện như thế nào ?

a)

Tồn tại ở tất cả mọi người.

b)

Nhỏ lẻ, đa dạng, phong phú nhưng đòi hỏi phải đồng bộ.

c)

Nhu cầu ăn uống ảnh hưởng lớn của mùa vụ, gieo trồng, đánh bắt trong năm,,   nghề nghiệp, khả năng thanh toán của mỗi người.

d)

Phụ thuộc chặt chẽ vào thị hiếu sở thích của khách hàng.

13.

Yếu tố ảnh hưởng tới nhu cầu ăn uống: … những thói quen, tập tục cách thức của từng vùng miền.

a)

Khả năng thanh toán của mỗi người.

b)

Phụ thuộc vào chính sách tiêu dùng.

c)

Tầng lớp dân cư, sự lên xuống của giá cả.

d)

Tầm vĩ mô của nhà nước hoặc từng giai đoạn lịch sử nhất định.

14.

Yêu cầu đối với nhân viên bán hàng phải đạt những tiêu chuẩn gì ?

a)

Phải đạt được những tiêu chuẩn về ngoại  hình, có sức khoẻ tốt.

b)

Tác phong nhanh nhẹn.ăn mặc hợp thời trang.

c)

Khả năng giao tiếp tốt và am hiểu về ngoại ngữ.

d)

Hoà nhã vói mọi người,

15.

Khi bán hàng người nhân viên cần: … tiếp nhận quầy hàng, các hoá đơn

a)

Chuẩn bị về trang phục, tư thế tác phong,

b)

Chủ động bổ sung hàng hoá làm trong ngày,

c)

Kết hợp với các thành viên trong nhà hàng để hỗ trợ trong giờ cao điểm,

d)

Luôn luôn vui vẻ, hòa nhã,

16.

Quy trình của người nhân viên  bán hàng:

D.

a)

Đón tiếp khách ® trao đổi tìm hiểu nhu cầu khách hàng ® giới thiệu khách hàng chọn hàng ® Giao hàng ® Thanh toán thu tiền.

b)

Đón tiếp khách ® giới thiệu khách hàng, chọn hàng, đặt hàng ® trao đổi tìm hiểu nhu cầu khách hàng ® Giao hàng ® thanh toán thu tiền.

c)

Trao đổi tìm hiểu nhu cầu khách hàng ® Giới thiệu khách hàng chọn hàng ®   Đón tiếp khách ® Giao hàng ® thanh toán thu tiền.

d)

Đón tiếp khách ® trao đổi tìm hiểu khách hàng ® giới thiệu khách hàng           chọn hàng ® thanh toán thu tiền ® Giao hàng.

17.

Công việc của nhân viên bán hàng khi đón khách: ... quan tâm đến nhu cầu của khách hàng

a)

Chủ  động nhiệt tình thực sự .

b)

Mau chóng tiếp cận khách hàng.

c)

Phán đoán tâm lý nhu cầu của khách.

d)

Chủ động chào hỏi khách hàng

18.

Thanh toán thu tiền, giao hàng cần phải: ... Chính xác tế nhị tránh nhầm lẫn, hạn chế mức thấp nhất việc hỏi lại khách hàng.

a)

Nhanh chóng, chính xác, đúng địa chỉ, linh hoạt, cởi mở.

b)

Chính xác tế nhị tránh nhầm lẫn.

c)

Thu tiền, không cầm sẵn tiền trong tay để tiếp tục thanh toán tiền trên bàn.

d)

Hạn chế mức thấp nhất việc hỏi lại khách hàng.

19.

Tổ chức các quầy bán hàng ăn uống và dịch vụ là yêu cầu

a)

về nhà cửa tiện nghi, trang thiết bị, các quầy hàng ăn uống, các phòng ăn.

b)

trang thiết bị - định vị quầy hàng, nhà hàng.

c)

thiết kế, định vị quầy hàng, nhà hàng.

d)

thiết kế, định vị quầy hàng, nhà hàng.

20.

Hình thức tự phục vụ có ưu điểm: ... Giá cả cao, văn minh.

a)

Công suất nhanh, giá cả thấp, năng suất lao động cao.

b)

Giá cả cao, văn minh.

c)

Năng suất lao động thấp, áp dụng rộng dãi.

d)

Không giao tiếp được với khách.

21.

Nhược điểm cơ bản của hình thức tự phục vụ:

a)

Văn minh phục vụ thấp.

b)

Năng suất lao động thấp.

c)

Giá cả cao thích hợp với người tiêu dùng.

d)

Công suất chậm.

22.

Ưu điểm của hình thức có nhân viên phục vụ ?

a)

Thể hiện văn minh thương mại, văn hoá trong ăn uống.

b)

Năng suất lao động cao.

c)

Giá cả thấp thích hợp với bình dân.

d)

Công suất làm việc nhanh.

23.

Nhược điểm của hình thức có nhân viên phục vụ:…Nhân viên nhà bàn chủ động đến trao đổi tìm hiểu nắm bắt nhu cầu khách hàng .

a)

Khách hàng nghiên cứu thực đơn bán hàng tự đọc niêm yết giá trên mặt bàn.

b)

Nhân viên nhà bàn chủ động đến trao đổi tìm hiểu nắm bắt nhu cầu khách             hàng, .

c)

Tổ chức bưng bê dọn ăn cho khách hàng theo đúng những nghi thức thể thức ăn uống.

d)

Năng suất lao động không cao.

24.

Phạm vi áp dụng của hình thức có nhân viên phục vụ:

a)

Rộng rãi trong các nhà hàng, khách sạn, các quán hàng đặc sản.

b)

Các quán bình dân, cà phê, giải khát.

c)

Chủ yếu trong nhà hàng, bếp bình dân, các quầy hàng ăn sáng, điểm tâm.

d)

Tất cả các quán ăn.

25.

Quảng cáo thương mại là:

a)

Tuyên truyền, truyền tin, giới thiệu có định hướng về các mặt hàng sản                     phẩm, các loại dịch vụ.

b)

Hướng dẫn tiêu dùng hiểu được công dụng, giá trị sử dụng của các  mặt hàng.

c)

Công cụ giúp cho các doanh nghiệp.

d)

Bảo vệ được thị trường.

26.

Quảng cáo là hình thức  ... có định hướng về các mặt hàng sản phẩm, các loại dịch vụ các doanh nghiệp về các phương thức thanh toán.

       

a)

Tuyên truyền, truyền tin, giới thiệu

b)

Giới thiệu, giao bán.

c)

Bán buôn những sản phẩm   

d)

Bán lẻ các mặt hàng.

27.

Yêu cầu của các thông tin quảng cáo: … Đảm bảo tính trung thực, ngôn ngữ, hình tượng ngắn gọn giàu sức truyền cảm.

a)

Có dung lượng thông tin cao, hấp dẫn lớn, tính nghệ thuật cao.

b)

D. hình tượng ngắn gọn giàu sức truyền cảm

c)

Đảm bảo tính trung thực, ngôn ngữ.

d)

Phải đạt hiệu quả kinh tế cao

28.

Tổ chức sản xuất là bố trí  … cùng với những phương án nhằm đạt được mục tiêu sản xuất kinh doanh đã định hoạch trước.

       

a)

Sắp xếp lao động trang thiết bị dụng cụ

b)

Công việc cho người lao động

c)

Dụng cu, diện tích

d)

Các bàn sản xuất

29.

Quảng cáo thương mại là:

a)

Tuyên truyền, truyền tin, giới thiệu có định hướng về các mặt hàng sản           phẩm, các loại dịch vụ.

b)

Hướng dẫn tiêu dùng hiểu được công dụng, giá trị sử dụng của các  mặt hàng.

c)

Công cụ giúp cho các doanh nghiệp.

d)

Bảo vệ được thị trường

30.

Thực đơn trong nhà hàng ăn uống là:

a)

Bảng liệt kê những món ăn đồ uống có trong một bữa tiệc, một ngày sản xuất.    

b)

Sơ đồ bố trí sản xuất.

c)

Tấm biển  được đặt treo ở ven đường.

d)

Tờ giấy được niêm yết ở phía ngoài tiền sảnh.

31.

Thực đơn bao gồm các dạng:

a)

quảng cáo, bán hàng, phục vụ, sản xuất, đặt hàng.

b)

Phục vụ, kinh doanh, mua hàng, đơn giá

c)

Đặt hàng, quảng cáo, thông tin, tổ chức.

d)

Tất cả các quảng cáo.

32.

.  Hình thức cung ứng nguyên liệu gồm :

a)

Tập trung, phân tán

b)

Bán lẻ, tập trung, phân tán

c)

Tập trung, bán buôn, không phân tán

d)

Không tập trung, bán buôn, bán lẻ.

33.

Kho trong nhà hàng, khách sạn là:

a)

Nơi bảo quản hành lý cho khách hàng, trong thời gian khách lưu trú.

b)

Khoảng không gian biệt lập khép kín dùng làm nơi dự trữ bảo quản hàng     hoá   phục vụ cho kinh doanh.

c)

Phần diện tích phù hợp với mục đích sử dụng sử dụng và bảo quản.

d)

Bộ phận cơ sở, vật chất kỹ thuật của doanh nghiệp ăn uống khách sạn đó.

34.

Trình tự các bước nhập hàng:

a)

Tiếp nhận lô hàng ® sắp xếp nguyên liệu hàng ® xử lý các tình huống phát sinh ® tính hợp lý, hợp lệ của hoá đơn ® ký xác nhận vào hoá đơn .

b)

Tính hợp lệ của hoá đơn ® sắp xếp nguyên liệu hàng hoá ® tiếp nhận lô       hàng ® xử lý các tình huống phát sinh ® ký xác hoá đơn .

c)

Hoá đơn hợp lệ ®  tiếp nhận lô hàng ® sắp xếp hàng hoá  ® xử lý các tình huống phát sinh  ® ký xác nhận vào hoá đơn .

d)

Tính hợp lệ của hoá đơn  ® tiếp nhận lô hàng ® ký xác nhận nhập hàng vào hoá đơn ® sắp xếp nguyên liệu hàng hoá ® xử lý các tình huống phát sinh             hàng trong.

35.

Trình tự thực hiện khi xuất hàng:

a)

Kiểm tra tính hợp lệ của hoá đơn ® thực hiện giao hàng  ® ký xác nhận ® phản ánh lô hàng vừa, xuất vào sổ kho, thẻ kho ® giám sát xuất hàng.

b)

Giám sát xuất hàng  ® thực hiện giao hàng ® kiểm tra tính hợp lệ của hoá đơn  ® ký xác nhận ® phản ánh lô hàng vừa xuất, vào sổ kho, thẻ kho.

c)

Ký xác nhận ® kiểm tra tính hợp lệ của hoá đơn ® phản ánh lô hàng vừa xuất, vào sổ kho, thẻ kho ® thực hiện giao hàng ® giám sát xuất hàng.

d)

Kiểm tra tính hợp lệ của hoá đơn ® giám sát xuất hàng ® thực hiên giao    hàng ® ký xác nhận ® phản ánh lô hàng vừa xuất, vào sổ kho, thẻ kho.

36.

Trong quá trình xuất hàng người thủ kho phải làm:  … Lượng người nhận hàng phù hợp với khả năng quan sát

.

a)

Chỉ  mở 1 cửa.

b)

Lượng người nhận hàng phù hợp với khả năng quan sát.

c)

Khi xuất lô hàng lớn phải tập kết lô hàng ở phía trong cửa kho

d)

Sau đó kiểm tra xuất xong mới chuyển thẳng ra ngoài.

37.

Đặc điểm tổ chức sản xuất và bán hàng trong doanh nghiệp ăn uống:  … trong cùng một không gian và thời gian nhất định.

a)

sản xuất, bán ra và tổ chức tiêu dùng, phải khép kín .

b)

khối lượng sản phẩm sản xuất, bán ra thường không lớn .

c)

phương thức sản xuất. bán ra  mang đậm tính vùng miền, mùa vụ.

d)

bán ra  mang đậm tính vùng miền, mùa vụ.