wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔN THƯƠNG TẾ BÀO VÀ MÔ

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Dưới đây là các kỹ thuật nghiên cứu hiện đang được sử dụng phổ biến trong chẩn đoán giải phẫu bệnh, TRỪ:

a)

A. Mô học

b)

B. Hóa mô miễn dịch

c)

C. Siêu cấu trúc

d)

D. Sinh học phân tử

2.

Câu 2. Giải phẫu bệnh là một môn khoa học chuyên nghiên cứu về:

a) Tế bào và mô lành. b) Tế bào và mô bị bệnh. c) Cơ chế hình thành bệnh tật.

d) Siêu cấu trúc tế bào và mô.

a)

        A. a+b    

b)

B. a+c

c)

C. b+c

d)

D. d+c

3.

Câu 3. Thông thường, xét nghiệm tế bào học mô u có thể cho biết:   

a) Đặc điểm của nhân tế bào u. b) Đặc điểm của hạt nhân tế bào u

          c) Đặc điểm của chất cơ bản u.    d) Đặc điểm của mô đệm u

a)

A. a + c

b)

B. b + d

c)

C. a + b

d)

D. c + d

4.

Câu 4. Thông thường, xét nghiệm mô bệnh học có thể cho biết các đặc điểm sau đây, TRỪ:

a)

A. Mức độ xâm nhập hoặc di căn

b)

B. Diện (bờ) cắt ngoại khoa còn mô u không

c)

C. Không nhận biết được cấu trúc mô

d)

D. Luôn biết được đặc điểm tế bào

5.

Câu 5. Trong tổn thương tế bào và mô, hiện tượng tế bào thích nghi có những đặc điểm sau, TRỪ:

a)

A.Tế bào bị tổn thương nhưng vẫn sống sót

b)

B. Tế bào bị tổn thương sẽ chết đi

c)

C. Tế bào bị tổn thương không thể trở lại trạng thái bình thường

d)

D. Dị sản vảy là một trong bằng chứng của hiện tượng thích nghi 

6.

Câu 6. Mức độ tổn thương tế bào phụ thuộc vào các yếu tố sau, TRỪ:

a)

A. Chủng loại tác nhân gây tổn thương

b)

B. Typ/chủng loại tế bào bị tổn thương

c)

C. Cường độ và thời gian gây tổn thương

d)

D. Đột biến gen P53 trong nhân tế bào

7.

Câu 7. Dưới đây là các hình thái tổn thương tế bào có thể khả hồi, TRỪ:

a)

A. Thoái hóa hạt

b)

B. Thoái hóa mỡ

c)

C. Teo

d)

D. Thoái hóa nước

8.

Câu 8. Dưới đây là các dạng thích nghi của tế bào bị tổn thương, TRỪ:

a)

A. Phì đại

b)

B. Quá sản

c)

C. Dị sản

d)

D. Mất biệt hóa

9.

Câu 9. Các tình huống nêu dưới đây thể hiện cơ quan bị teo là do sinh lý, TRỪ:

a)

A. Tử cung ở người già

b)

B. Tuyến ức ở người trưởng thành

c)

C. Teo cơ quan do dinh dưỡng

d)

D. Teo ống Wolff và ống Muller trong quá trình tạo tử cung

10.

Câu 10. Các tình huống dưới đây thể hiện cơ quan bị phì đại là do sinh lý, TRỪ:

a)

A. Cơ tim trong Fallot 4

b)

B. Cơ tim ở lực sĩ

c)

C. Cơ tử cung khi mang thai

d)

D. Tuyến tiền liệt ở người già

11.

Câu 11. Thoái hóa nước tế bào có các đặc điểm vi thể sau đây, TRỪ:

a)

A. Bào tương tế bào có nhiểu hốc nhỏ do lưới nội sinh chất tạo ra

b)

B. Bào tương tế bào có nhiểu hốc nhỏ do ty thể tạo ra

c)

C. Nhân tế bào không có các hốc nhỏ

d)

D. Bào tương tế bào sáng hơn bình thường

 

12.

Câu 12. Thoái hóa mỡ tế bào thường có các đặc điểm vi thể sau đây, trừ:

a)

A. Bào tương tế bào có cấu trúc dạng bọt

b)

B. Bào tương tế bào chỉ có một hoặc đôi khi có vài hốc lớn

c)

C. Nhân tế bào không bị thoái hóa hốc

d)

D. Không còn chất mỡ trong hốc bào tương ở tiêu bản nhuộm thường quy.

13.

Câu 13. Chết tế bào theo chương trình (Apoptosis) có đặc điểm sau, TRỪ:

a)

A. Tự chết tế bào

b)

B. Nhân và bào tương tế bào bị co nhỏ lại

c)

C. Nhân và bào tương tế bào bị trương to lên

d)

D. Chỉ xảy ra ở tế bào riêng lẻ

14.

Câu 14. Dưới đây là các dạng tổn thương nhân tế bào thường gặp trong hoại tử, TRỪ:

a)

A. Nhân nở/trương to

b)

B. Nhân đông

c)

C. Nhân tan

d)

D. Nhân tiêu

15.

Câu 15. Mô hoại tử thường có đặc điểm vi thể sau đây, TRỪ:

a)

A. Đồng nhất mô

b)

B. Tính chất ưa toan của mô tăng

c)

C. Tính chất ưa toan của mô giảm

d)

D. Có thể bị kính hóa

16.

Câu 16. Hoại tử dạng tơ huyết thường có đặc điểm vi thể sau, TRỪ:

a)

A. Chất hoại tử thường ưa toan

b)

B. Có nhiểu sợi tơ huyết

c)

C. Có nhiều chất dạng tơ huyết

d)

D. Nhân tế bào trong ổ hoại tử có các dạng nhân đông, nhân tiêu, nhân tan

17.

Câu 17. Quá sản tế bào/mô có đặc điểm vi thể sau, TRỪ:

a)

A. Tăng số lượng tế bào của mô hoặc cơ quan

b)

B. Trật tự và cấu trúc mô bị xáo trộn

c)

C. Trật tự và cấu trúc mô không bị xáo trộn

d)

D. Tế bào quá sản giống tế bào của mô gốc sinh ra chúng

18.

Câu 18. Mô bị dị sản có đặc điểm vi thể sau, TRỪ:

a)

A. Mang đặc điểm của mô ác tính

b)

B. Mang đặc điểm của mô lành tính đồng loại

c)

C. Khác về hình thái so với mô gốc sinh ra chúng

d)

D. Có hiện tượng phân bào

19.

Câu 19.  Dưới đây là những giá trị hữu ích mà xét nghiệm giải phẫu bệnh luôn đạt được, TRỪ:

a)

A. Giúp xác định chính xác tổn thương hoặc bệnh

b)

B. Giúp lựa chọn phương pháp điều trị

c)

C. Giúp lựa chọn thuốc điều trị

d)

D. Giúp tiên lượng bệnh

20.

Câu 20. Những nội dung dưới đây thuộc phần Giải phẫu bệnh đại cương, TRỪ:

a)

A. Rối loạn chuyển hóa hắc tố

b)

B. Tổn thương phức hợp nguyên thủy Ranke

c)

C. Bệnh học hệ thần kinh

d)

D. Bệnh học u hoặc bướu

21.

Câu 21. Những bệnh sau đây thuộc phần Giải phẫu bệnh bộ phận, TRỪ:

a)

A. Bệnh tiểu đường/đái tháo đường

b)

B. Bệnh Berger

c)

C. Bệnh Hashimoto

d)

D. Bệnh dày sứng gai

22.

Câu 22. Môn học Giải phẫu bệnh có các chức năng sau đây, TRỪ:

a)

A. Giảng dạy và đào tạo cán bộ Y tế

b)

B. Định hướng điều trị trong nhiều trường hợp bệnh tật

c)

C. Quyết định việc điều trị bệnh tật

d)

D. Quyết định điều trị đích phân tử

23.

Câu 23. Dưới đây là các kỹ thuật sinh học phân tử được ứng dụng trong ngành giải phẫu bệnh hiện nay, TRỪ:

a)

A. Hóa mô miễn dịch (immunohistochemistr)

b)

B. Lai tại chỗ (hybrid in situ)

c)

C. Phản ứng chuỗi (PCR), giải trình tự (sequencing)

d)

D. Hóa mô (histochemistry), hóa tế bào (cytochemistry)

24.

Câu 24. Hiện tượng thay hình của tế bào hoặc mô (biến đổi hình thái và chức năng) như nêu dưới đây, TRỪ:

a)

A. Ổ niêm mạc ruột nằm trong dạ dày viêm mạn tính.

b)

B. Ổ tuyến tụy nằm trong vách dạ dày.

c)

C. Ổ biểu mô vảy nằm trong niêm mạc khí – phế quản

d)

D. Ổ biểu mô tuyến nằm trong niêm mạc thực quản

25.

Câu 25. Các tế bào biệt hóa có các đặc điểm sau, TRỪ:

a)

A. Giống hình thái tế bào của mô gốc (mô mẹ) sinh ra

b)

B. Thường giống chức năng của mô gốc (mô mẹ) sinh ra

c)

C. Thường có tỷ lệ nhân/bào tương cao

d)

D. Thường có tỷ lệ nhân/bào tương ở mức vừa hoặc thấp.

26.

Câu 26. Các tế bào kém hoặc không biệt hóa có đặc điểm sau, TRỪ:

a)

A. Tạo ra cấu trúc mô ít giống hoặc không giống mô mẹ

b)

B. Không giống cả về hình thái và chức năng của tế bào và mô mẹ

c)

C. Có tỷ lệ nhân/bào tương cao

d)

D. Có tỷ lệ nhân/bào tương ở mức vừa hoặc thấp.

27.

Câu 27. Trong tổn thương tế bào, dưới đây là những điểm giống nhau giữa hiện tượng quá tải và xâm nhập, TRỪ:

a)

A. Tồn đọng chất chuyển hóa trong nhân hoặc bào tương tế bào

b)

B. Nguồn gốc của chất tồn đọng có thể do nội sinh hoặc ngoại sinh

c)

C. Hiện diện những chất bất thường trong tế bào

d)

D. Phối hợp với thoái hóa bào quan tế bào

28.

Câu 28. Mô loạn sản nặng thường có các đặc điểm vi thể sau, TRỪ:

a)

A. Là mô ác tính

b)

B. Là mô lành tính

c)

C. Khác về hình thái so với mô gốc sinh ra chúng

d)

D. Có tỷ lệ phân bào cao hơn

29.

Câu 29. Mô bị hoại tử lỏng có các đặc điểm sau, TRỪ:

a)

A. Có màu xám đục

b)

B. Có màu ưa toan/hồng nhạt

c)

C. Có thể gặp các mảnh vụn của nhân hoặc bào tương tế bào bị thoái hóa

d)

D. Có thể nhận ra dấu vết cấu trúc của mô cũ ở giai đoạn đầu tổn thương

30.

Câu 30. Mô bị hoại tử đông có các đặc điểm sau, TRỪ:

a)

A. Có màu xám đục

b)

B. Có màu ưa toan/hồng nhạt

c)

C. Có thể gặp các mảnh vụn của nhân hoặc bào tương tế bào bị thoái hóa

d)

D. Có thể nhận ra dấu vết cấu trúc của mô cũ ở giai đoạn đầu tổn thương

31.

Câu 31. Người phụ nữ 52 tuổi bị mất thận phải sau tai nạn xe hơi. Chụp CT ổ bụng 2 năm sau cho thấy thận trái to. Thận trái to trong trường hợp này là do:

a)

A. Phì đại (hypertrophy)

b)

B. Quá sản (hyperplasia)

c)

C. Loạn sản (dysplasia)

d)

D. Dị sản (metaplasia)

32.

Câu 32. Một người đàn ông 60 tuổi bị bệnh viêm bàng quang mạn tính phàn nàn vì đi tiểu nhiều lần và khó chịu vùng hố chậu. Thăm khám trực tràng không phát hiện được dấu hiệu bất thường nào. Sinh thiết niêm mạc bàng quang phát hiện ổ biểu mô tuyến và các tế bào viêm mạn tính. Về tế bào học, ổ biểu mô tuyến này không có dấu hiệu ác tính. Thuật ngữ nào sau đây mô tả thích hợp hình thái vi thể của niêm mạc bàng quang trong trường hợp này:        

a)

A. Phì đại (hypertrophy)

b)

B. Quá sản (hyperplasia)

c)

C. Loạn sản (dysplasia)

d)

D. Dị sản (metaplasia)

33.

Câu 33. Một cậu bé 11 tuổi bị chấn thương cẳng chân do ngã xe đạp. Phim XQ 6 tháng sau cho thấy các bè xương xuất hiện trong khối cơ vân tại vùng chấn thương cũ của cẳng chân. Thuật ngữ nào sau đây được sử dụng để diễn tả tình trạng bệnh lý này:  

a)

A. Canxi hóa do loạn dưỡng (dystrophic calcification)

b)

B. Quá sản (hyperplasia)

c)

C. Loạn sản (dysplasia)

d)

D. Dị sản (metaplasia) 

34.

Câu 34. Một người phụ nữ 59 tuổi nghiện thuốc lá phàn nàn về nước tiểu của bà ta thỉnh thoảng hình như có lẫn máu. Xét nghiệm nước tiểu có hồng cầu niệu ở mức 4+. Hematocrit tăng. CT thận có khối 3 cm. Sinh thiết thận dưới hướng dẫn CT đã tìm thấy ung thư biểu mô tế bào thận. Trong số các khả năng đáp ứng tế bào của tủy xương dưới đây, khả năng nào có thể giải thích hiện tượng hematocrit tăng ở bệnh nhân này:

a)

A. Teo (Atrophy)

b)

B. Loạn sản (Dysplasia)

c)

C. Quá sản (Hyperplasia)

d)

D. Phì đại (Hypertrophy)