NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsChuyen de HDTD - Co cau giu nguyen nhom no
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Đối tượng khách hàng nào được cơ cấu lại thời hạn trả nợ, giữ nguyên nhóm nợ theo Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD ngày 25/4/2023?
a)
A. Khách hàng pháp nhân gặp khó khăn trong hoạt động sản xuất kinh doanh
b)
B. Khách hàng cá nhân gặp khó khăn trả nợ vay phục vụ nhu cầu đời sống, tiêu dùng
c)
C. Khách hàng pháp nhân gặp khó khăn trong hoạt động sản xuất kinh doanh và khách hàng cá nhân gặp khó khăn trả nợ vay phục vụ nhu cầu đời sống, tiêu dùng.
d)
D. Khách hàng pháp nhân và cá nhân gặp khó khăn trong hoạt động sản xuất kinh doanh và gặp khó khăn trả nợ vay phục vụ nhu cầu đời sống, tiêu dùng.
2.
Tiêu chí xác định khoản nợ của khách hàng được cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ theo Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD ngày 25/4/2023?
a)
A. Khách hàng không có khả năng trả nợ gốc và/hoặc lãi đúng hạn do doanh thu/thu nhập sụt giảm so với doanh thu, thu nhập theo phương án trả nợ gốc và/hoặc lãi tại thời điểm thẩm định cho vay và đáp ứng các quy định tại Điều 5 Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD ngày 25/4/2023
b)
B. Khách hàng không có khả năng trả nợ gốc và/hoặc lãi đúng hạn do doanh thu/thu nhập sụt giảm so với doanh thu, thu nhập theo phương án trả nợ gốc và/hoặc lãi tại thời điểm cơ cấu nợ và đáp ứng các quy định tại Điều 5 Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD ngày 25/4/2023
c)
C. Khách hàng không có khả năng trả nợ gốc và/hoặc lãi đúng hạn do doanh thu/thu nhập sụt giảm so với doanh thu, thu nhập kỳ trước và đáp ứng các quy định tại Điều 5 Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD ngày 25/4/2023
d)
D. Khách hàng không có khả năng trả nợ gốc và/hoặc lãi đúng hạn do doanh thu/thu nhập sụt giảm so với doanh thu, thu nhập cùng kỳ năm trước và đáp ứng các quy định tại Điều 5 Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD ngày 25/4/2023
3.
Khoản nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ theo Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD?
a)
A. Dư nợ gốc phát sinh trước ngày 24/4/2023 từ hoạt động cho vay; phát sinh nghĩa vụ trả nợ gốc và/hoặc lãi trong khoảng thời gian từ ngày 24/4/2023 đến hết ngày 30/6/2024 và trong hạn hoặc quá hạn đến 10 (mười) ngày kể từ ngày đến hạn thanh toán, thời hạn trả nợ theo hợp đồng, thoản thuận
b)
B. Được Agribank nơi cho vay đánh giá khách hàng không có khả năng trả nợ đúng hạn nợ gốc và/hoặc lãi theo hợp đồng, thỏa thuận cho vay đã ký do doanh thu, thu nhập sụt giảm so với doanh thu, thu nhập theo phương án trả nợ gốc và/hoặc lãi theo hợp đồng, thỏa thuận tại điểm cho vay
c)
C. Khách hàng được Agribank nơi cho vay đánh giá có khả năng trả nợ đầy đủ nợ gốc và/hoặc lãi theo thời hạn trả nợ được cơ cấu lại; khoản nợ không vi phạm quy định pháp luật và quy định cho vay của Agribank
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
4.
Thời gian cơ cấu lại thời hạn trả nợ theo Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD
a)
A. Tối đa 12 tháng kể từ ngày Agribank nơi cho vay thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ
b)
B. Tối đa 12 tháng kể từ ngày đến hạn của số dư nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ
c)
C. Tối đa 12 tháng kể từ ngày cuối cùng của thời hạn cho vay
d)
D. Tối đa 6 tháng kể từ ngày đến hạn của số dư nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ
5.
Việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ theo Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD được thực hiện đến hết ngày nào?
a)
A. 24/4/2024
b)
B. 30/6/2024
c)
C. 24/4/2025
d)
D. 31/12/2023
6.
Khách hàng không được cơ cấu lại thời hạn trả nợ dù đáp ứng đủ các điều kiện tại Điều 5 Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD trong trường hợp nào?
a)
A. Khoản nợ vi phạm quy định pháp luật
b)
B. Khoản nợ vi phạm quy định cho vay của Agribank
c)
C. Khoản nợ vi phạm quy định pháp luật, quy định cho vay của Agribank
d)
D. Khoản nợ sử dụng vốn vay không đúng mục đích
7.
Các nội dung tối thiểu cần đánh giá khi thẩm định, rà soát rủi ro tín dụng đối với phương án cơ cấu lại thời hạn trả nợ theo Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD?
a)
A. Khách hàng gặp khó khăn trong hoạt động sản xuất kinh doanh/ khách hàng gặp khó khăn trong trả nợ vay phục vụ nhu cầu đời sống, tiêu dùng
b)
B. Doanh thu/thu nhập sụt giảm so với doanh thu/thu nhập tại phương án trả nợ gốc và/hoặc lãi tại thời điểm thẩm định cho vay dẫn đến khách hàng không có khả năng trả nợ đầy đủ, đúng hạn nợ gốc và/hoặc lãi theo hợp đồng, thỏa thuận đã ký
c)
C. Phương án phục hồi sau cơ cấu lại thời hạn trả nợ của khách hàng là khả thi và khách hàng có khả năng trả nợ đầy đủ, đúng hạn theo lịch trả nợ mới sau cơ cấu lại thời hạn trả nợ
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
8.
Số dư nợ của khoản nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ còn trong hạn hoặc quá hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày đến hạn thanh toán, thời hạn trả nợ theo hợp đồng, thỏa thuận?
a)
A. 05 ngày
b)
B. 10 ngày
c)
C. 15 ngày
d)
D. 20 ngày
9.
Việc cơ cấu lại tời hạn trả nợ cho khách hàng thực hiện kể từ ngày nào?
a)
A. 01/01/2021
b)
B. 01/01/2022
c)
C. 31/12/2022
d)
D. 24/04/2023
10.
Trưởng hợp số tiền dự phòng cụ thể phải trích bổ sung được xác định theo quy định tại khoản 3 điều 8 Quy định 969 là dương, Agribank nơi cho vay thực hiện trích bổ sung dự phòng cụ thể như sau:
a)
A. Đến thời điểm 31/12/2023: Tối thiểu 50% số tiền dự phòng cụ thể phải trích bổ sung
b)
B. Đến thời điểm 31/12/2024: Trích thêm số còn lại để đủ 100% số tiền dự phòng cụ thể phải trích bổ sung
c)
C. Đến thời điểm 31/12/2024: Trích thêm 50% số tiền dự phòng cụ thể còn lại để đủ 100% số tiền dự phòng cụ thể phải trích bổ sung
d)
D. Cả 1 và 2
11.
Thành phần nào thuộc Hội đồng tín dụng tại Chi nhánh loại II
a)
A. Cán bộ làm công tác quản lý rủi ro
b)
B. Cán bộ phụ trách công tác quản lý rui ro
c)
C. Cán bộ thực hiện công tác quản lý rui ro
d)
D. Cán bộ phụ trách rủi ro
12.
Thành viên khác tham gia Hội đồng tín dụng tại Chi nhánh loại I do ai quyết định/yêu cầu?
a)
A. do Giám đốc chi nhánh quyết định hoặc Chủ tịch hội đồng tín dụng yêu cầu
b)
B. do Giám đốc chi nhánh yêu cầu hoặc Chủ tịch hội đồng tín dụng quyết định
c)
C. do Giám đốc Chi nhánh/Chủ tịch hội đồng tín dụng quyết định
d)
D. do Giám đốc Chi nhánh/Chủ tịch hội đồng tín dụng yêu cầu
13.
Chọn câu trả lời đúng nhất
a)
A. Cấp tín dụng có bảo đảm 100% (cả gốc và lãi phát sinh) bằng số dư tiền gửi, giấy tờ có giá do Agribank phát hành, trái phiếu chính phủ, tín phiếu kho bạc nhà nước trong suốt thời gian còn dư nợ
b)
B. Cấp tín dụng có bảo đảm 100% (cả gốc và lãi phát sinh) bằng số dư tiền gửi, giấy tờ có giá do Agribank phát hành, trái phiếu chính phủ, trái phiếu được chính phủ bảo lãnh thanh toán, tín phiếu kho bạc nhà nước trong suốt thời gian còn dư nợ
c)
C. Cấp tín dụng có bảo đảm 100% (cả gốc và lãi phát sinh) bằng số dư tiền gửi, giấy tờ có giá do Agribank phát hành, tín phiếu kho bạc nhà nước trong suốt thời gian còn dư nợ
d)
D. Cấp tín dụng có bảo đảm 100% bằng số dư tiền gửi, giấy tờ có giá do Agribank phát hành, trái phiếu chính phủ, trái phiếu được chính phủ bảo lãnh thanh toán, tín phiếu kho bạc nhà nước trong suốt thời gian còn dư nợ
14.
Nhiệm vụ của Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại I
a)
A. Rà soát, đánh giá rủi ro để đưa ra ý kiến đề xuất Giám đốc chi nhánh quyết định khi cơ cấu nợ đối với khoản cấp tín dụng đã được hội đồng tín dụng thông qua
b)
B. Rà soát, đánh giá rủi ro để đưa ra ý kiến đề xuất Giám đốc chi nhánh quyết định khi gia hạn nợ đối với khoản cấp tín dụng đã được hội đồng tín dụng thông qua
c)
C. Rà soát, đánh giá rủi ro để đưa ra ý kiến đề xuất Giám đốc chi nhánh quyết định khi điều chỉnh kỳ hạn trả nợ đối với khoản cấp tín dụng đã được hội đồng tín dụng thông qua
d)
D. Rà soát, đánh giá rủi ro để đưa ra ý kiến đề xuất Giám đốc chi nhánh phê duyệt khi: gia hạn nợ đối với khoản cấp tín dụng đã được hội đồng tín dụng thông qua
15.
Nhiệm vụ của Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại II
a)
A. Đưa ra ý kiến đề xuất Giám đốc chi nhánh loại 11: Quyết định/trình Giám đốc Chi nhánh loại I phê duyệt khi: cấp tín dụng đối với một khách hàng theo Phụ lục II kèm Quy chế 298/QC-HĐTV-TD; gia hạn thời hạn duy trì hạn mức tín dụng và/hoặc thay đổi nội dung phê duyệt dối với khoản cấp tín dụng đã dược HĐTD thông qua.
b)
B. Đưa ra ý kiến dề xuất Giám đốc chi nhánh loại II: Quyết định/trình Giám đốc Chi nhánh loại I phê duyệt khi: cấp tín dụng đối với một khách hàng theo Phụ lục II kèm Quy chế 298/QC-HĐTV-TD; gia hạn thời hạn duy trì hạn mức tín dụng hoặc thay đổi nội dung phê duyệt dổi với khoản cấp tín dụng dã được thông qua.
c)
C. Rà soát, đánh giá rủi ro dể đưa ra ý kiến đề xuất Giám đốc chi nhánh loại II: Quyết định/trình Giám đốc Chi nhánh loại I phê duyệt khi: cấp tín dụng đổi với một khách hàng theo Phụ lục II kèm Quy chế 298/QC-HĐTV-TD; gia hạn nợ, gia hạn thời hạn duy trì hạn mức tín dụng và/hoặc thay dổi nội dung phê duyệt dối với khoản cấp tín dụng đã được HĐTD thông qua.
d)
D. Rà soát rủi ro dể đưa ra ý kiến đề xuất Giám đốc chi nhánh loại II trình Giám đốc Chi nhánh loại I phê duyệt khi: cấp tín dụng dối với một khách hàng theo Phụ lục II kèm Quy chế 298/QC-HĐTV-TD; gia hạn thời hạn duy trì hạn mức tín dụng và/hoặc thay đổi nội dung phê duyệt đối với khoản cấp tín dụng đã được thông qua.
16.
Theo quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng tín dụng thì cấp tín dụng không có tài sản bảo đảm được hiểu là
a)
A. 100% không có tài sản bảo đảm
b)
B. Một phần không có tài sản bảo đảm
c)
C. ≤ 100% không có tài sản bảo đảm
d)
D. Đáp án 2 và 3
17.
Trường hợp nào sau đây không phải qua Hội đồng tín dụng?
a)
A. Cấp tín dụng đối với khách hàng cá nhân thuộc đối tượng chương trình tín dụng chính sách theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chỉnh phủ, NHNN (trừ cá nhân vay vốn phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của DNTN)
b)
B. Cấp tín dụng đối với khách hàng cá nhân thuộc đối tượng chương trình tín dụng chính sách theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chỉnh phủ, NHNN
c)
C. Cấp tín dụng đối với khách hàng cá nhân thuộc đối tượng chương trình tín dụng chính sách theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chỉnh phủ, NHNN (trừ cá nhân vay vốn phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của hộ kinh doanh)
d)
D. Cấp tín dụng đối với khách hàng cá nhân thuộc đối tượng chương trình tín dụng chính sách theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chỉnh phủ, NHNN (bao gồm cả cá nhân vay vốn phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của DNTN)
18.
Đề xuất của Hội đồng tín dụng được thông qua khi có 2/3 thành viên hội đồng tín dụng
a)
A. Không bao gồm thành viên khác do Giám đốc chi nhánh yêu cầu hoặc Chủ tịch hội đồng tín dụng quyết định
b)
B. Không bao gồm thành viên khác do Giám đốc chi nhánh quyết định hoặc Chủ tịch hội đồng tín dụng yêu cầu
c)
C. Không bao gồm thành viên khác do Giám đốc chi nhánh/Chủ tịch hội đồng tín dụng quyết định
d)
D. Không bao gồm thành viên khác do Giám đốc chi nhánh/Chủ tịch hội đồng tín dụng yêu cầu
19.
Theo quy định về Hội đồng tín dụng hiện nay, đối với hội đồng tín dụng tại Chi nhánh thì:
a)
A. Chủ tịch hội đồng tín dụng có thể là Người quyết định của khoản cấp tín dụng đó
b)
B. Người quyết định có thể là Chủ tịch hội đồng tín dụng của khoản cấp tín dụng đó
c)
C. Người quyết định không đồng thời là Chủ tịch hội đồng tín dụng của khoản cấp tín dụng đó
d)
D. Cả 3 đáp án đều sai
20.
Biên bản họp hội đồng tín dụng/Bảng tổng hợp ý kiến thành viên hội đồng tín dụng là tài liệu của khoản cấp tín dụng nào?
a)
A. Khoản cấp tín dụng thuộc thẩm quyền của Giám đốc chi nhánh
b)
B. Khoản cấp tín dụng vượt thẩm quyền thẩm quyền của Giám đốc chi nhánh
c)
C. Cả 2 đáp án đều sai
d)
D. Cả 2 đáp án đều đúng
21.
Anh/chị hãy chọn câu trả lời đúng nhất
a)
A. Trường hợp hội đồng tín dụng họp trực tiếp mà thành viên hội đồng tín dụng không tham gia họp thì thành viên đó có thể tham gia họp trực tuyến
b)
B. Trường hợp hội đồng tín dụng họp trực tiếp thì các thành viên hội đồng tín dụng phải tham gia họp trực tuyến
c)
C. Trường hợp hội đồng tín dụng họp trực tiếp mà thành viên hội đồng tín dụng không tham gia họp thì thành viên đó có thể tham gia họp trực tuyến; thành viên họp trực tuyến phải ký vào Biên bản họp sau cuộc họp.
d)
D. Trường hợp hội đồng tín dụng họp trực tiếp mà thành viên hội đồng tín dụng không tham gia họp thì thành viên đó có thể tham gia họp trực tuyến; thành viên họp trực tuyến phải có ý kiến trong cuộc họp và không phải ký vào Biên bản họp sau cuộc họp.
22.
Chọn câu trả lời đúng nhất Tiêu chí xác dịnh khoản nợ của khách hàng dược cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ
a)
A. Khách hàng không có khả năng trả nợ dúng hạn do doanh thu/thu nhập sụt giảm theo phương án trà nợ gốc và/hoặc lãi tại thời diểm thẩm định cho vay và dáp ứng các quy định tại Điều 5 Quy dịnh số 969/QyĐ-NHNo-TD
b)
B. Khách hàng không có khả năng trả nợ gốc và/hoặc lãi dúng hạn do thu nhập sụt giảm so với thu nhập theo phương án trả nợ tại thời diểm thẩm định cho vay và đáp ứng các quy dịnh tại Điều 5 Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD
c)
C. Khách hàng không cỏ khả năng trả nợ gốc và/hoặc lãi đúng hạn do doanh thu/thu nhập sụt giảm so với doanh thu, thu nhập theo phương án trả nợ gốc và/hoặc lãi tại thời diểm thẩm định cho vay và dáp ứng các quy dịnh tại Điều 5 Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD
d)
D. Khách hàng không trả nợ dúng hạn do doanh thu/thu nhập sụt giảm so với doanh thu, thu nhập theo phương án trả nợ gốc và/hoặc lãi tại thời dicm thẩm định cho vay và đáp ứng các quy định tại Điều 5 Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD
23.
Đối tượng khách hàng nào của Agribank được cơ cấu lại thời hạn trả nợ, giữ nguyên nhóm nợ?
a)
A. Là pháp nhân gặp khó khăn trong hoạt động sản xuất kinh doanh và gặp khó khăn trả nợ vay phục vụ nhu cầu đời sống, tiêu dùng.
b)
B. Là pháp nhân và cá nhân gặp khó khăn trong hoạt động sản xuất kinh doanh và gặp khó khăn trả nợ vay phục vụ nhu cầu đời sống.
c)
C. Là cá nhân gặp khó khăn trong hoạt động sản xuất kinh doanh và gặp khó khăn trả nợ vay phục vụ nhu cầu dời sống, tiêu dùng.
d)
D. Đáp án 1 và 3
24.
Chọn đáp án đúng nhất
a)
A. Agribank nơi cho vay dược giữ nguyên nhóm nợ dối với khoản nợ có số dư nợ gốc và/hoặc lãi được cơ cấu lại thời hạn trả nợ (sau đây là khoản nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ) theo quy định tại Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD như nhóm nợ dã được phân loại theo quy định của Agribank tại thời điểm gần nhất trước khi cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
b)
B. Agribank nơi cho vay được giữ nguyên nhóm nợ đối với khoản nợ có số dư nợ gốc và/hoặc lãi được cơ cấu lại thời hạn trả nợ (sau đây là khoản nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ) theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại thời diểm gần nhất trước khi cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
c)
C. Agribank nơi cho vay được giữ nguyên nhóm nợ đối với khoản nợ có số dư nợ gốc và/hoặc lãi được cơ cấu lại thời hạn trả nợ (sau đây là khoản nợ dược cơ cấu lại thời hạn trả nợ) theo quy dịnh tại Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD như nhóm nợ đã được phân loại theo quy định của Agribank, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại thời điểm gần nhất trước khi cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
d)
D. Agribank nơi cho vay được giữ nguyên nhóm nợ dối với khoản nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ theo quy định tại Quy địnhsố 969/QyĐ-NHNo-TD như nhóm nợ đã được phân loại theo quy định của Agribank. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại thời điểm gần nhất trước khi cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
25.
Thẩm quyền cơ cấu lại thời hạn trả nợ thực hiện theo quy định của:
a)
A. Tổng Giám đốc
b)
B. Hội dồng thành viên
c)
C. Giám đốc chi nhánh loại 1
d)
D. Agribank nơi phê duyệt cho vay
26.
Khoản nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ theo Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD phài đáp ứng những quy định nào sau dây?
a)
A. Dư nợ gốc phát sinh trước ngày 24/4/2023 từ hoạt động cho vay; Phát sinh nghĩa vụ trả nợ gốc và/hoặc lãi trong khoảng thời gian từ ngày 24/4/2023 đến hết ngày 30/6/2024; số dư nợ của khoản nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ còn trong hạn hoặc quá hạn đến 10 (mười) ngày kể từ ngày đến hạn thanh toán, thời hạn trả nợ theo hợp dồng, thoản thuận; Được Agribank nơi cho vay dánh giá khách hàng không có khả năng trả nợ đúng hạn nợ gốc và/hoặc lãi theo hợp dồng, thỏa thuận cho vay đã ký do doanh thu, thu nhập sụt giảm so với doanh thu, thu nhập theo phương án trả nợ gốc và/hoặc lãi theo hợp đồng, thỏa thuận tại điểm cho vay.
b)
B. Dư nợ gốc phát sinh trước ngày 24/4/2023 từ hoạt động cho vay; Phát sinh nghĩa vụ trả nợ gốc và/hoặc lãi trong khoảng thời gian từ ngày 24/4/2023 đến hết ngày 30/6/2024; số dư nợ của khoản nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ còn trong hạn hoặc quá hạn đến 10 (mười) ngày kể từ ngày đến hạn thanh toán, thời hạn trả nợ theo hợp đồng, thoản thuận;
c)
C. Khách hàng dược Agribank nơi cho vay đánh giá có khả năng trả nợ đầy đù nợ gốc và/hoặc lãi theo thời hạn trả nợ được cơ cấu lại; Agri bank nơi cho vay không thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với khoản nợ vi phạm quy định pháp luật, quy định cho vay của Agribank
d)
D. Đáp án 1 và 3
27.
Theo Quy dịnh số 969/QyĐ-NHNo-TD: Thời gian cơ cấu lại thời hạn trả nợ (kể cả trường hợp gia hạn nợ)
a)
A. Tối da 12 tháng kể từ ngày đến hạn của sổ dư nợ dược cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
b)
B. Không vượt quá 06 tháng kể từ ngày dến hạn của số dư nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
c)
C. Tối da 12 tháng kể từ ngày cuối cùng của thời hạn cho vay
d)
D. Không vượt quá 12 tháng kể từ ngày đến hạn cùa số dư nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
28.
Theo Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD: Căn cứ để Agribank nơi cho vay quyết định và thỏa thuận với khách hàng về thời gian cơ cấu lại thời hạn trả nợ?
a)
A. Khả năng trả nợ cùa khách hàng sau khi cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
b)
B. Mức dộ khó khăn và khả năng trả nợ của khách hàng sau khi cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
c)
C. Mức độ khó khăn và khả năng trả nợ cùa khách hàng.
d)
D. Tình hình sản xuất kinh doanh và khả năng trả nợ của khách hàng sau khi cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
29.
Theo Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD, việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ theo được thực hiện trong khoảng thời gian nào?
a)
A. Kề từ ngày 24/4/2023 den hết ngày 31/12/2023
b)
B. Từ ngày 24/4/2023 đến ngày 31/03/2024
c)
C. Kể từ ngày 24/4/2023 đến hết ngày 30/6/2024
d)
D. Từ ngày 24/4/2023 đến ngày 30/6/2024
30.
Khoản nợ nào sau dây không được cơ cấu dù dáp ứng dù các diều kiện tại Điều 5 Quy dịnh số 969/QyĐ-NHNo-TD
a)
A. Khoản nợ vi phạm quy dịnh pháp luật
b)
B. Khoản nợ sử dụng vốn vay không đúng mục đích, vi phạm pháp luật
c)
C. Khoản nợ vi phạm quy dịnh cho vay của Agri bank
d)
D. Đáp án 1 và 3
31.
Chọn dáp án đúng nhất
a)
A. Số dư nợ của khoản nợ dược cơ cấu lại thời hạn trả nợ còn trong hạn hoặc quá hạn dến 10 (mười) ngày kể từ ngày dến hạn thanh toán, thời hạn trả nợ theo hợp đồng, thoả thuận
b)
B. Khoản nợ dược cơ cấu lại thời hạn trả nợ còn trong hạn hoặc quá hạn đến 10 (mười) ngày kể từ ngày đến hạn thanh toán, thời hạn trà nợ theo hợp dồng, thoả thuận
c)
C. Số dư nợ của khoản nợ dược cơ cấu lại thời hạn trả nợ quá hạn đến 10 (mười) ngày kể từ ngày đến hạn thanh toán hợp đồng, thoản thuận
d)
D. Số dư nợ dược cơ cấu lại thời hạn trả nợ còn trong hạn hoặc quá hạn 10 (mười) ngày kể từ ngày đến hạn thanh toán theo hợp đồng, thoả thuận
32.
Căn cứ đế Agribank nơi cho vay xác định số tiền dự phòng cụ thể phải trích đối với toàn bộ dư nợ của khách hàng theo Quy dịnh sổ 969/QyĐ-NHNo-TD:
a)
A. Kết quả phân loại nợ theo quy định của Agribank về phân loại nợ, trích lập dự phòng rủi ro và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của Agribank (không áp dụng quy dịnh giữ nguyên nhóm nợ theo quy dịnh tại Điều 7 Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD).
b)
B. Kết quá phân loại nợ theo quy định cùa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, của Agribank về phân loại nợ, trích lập dự phòng rủi ro và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt dộng của Agribank (không áp dụng quy dịnh giữ nguyên nhóm nợ theo quy dịnh tại Điều 7 Quy dịnh số 969/QyĐ-NHNo-TD).
c)
C. Ket quả phân loại nợ theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, của Agribank về phân loại nợ, trích lập dự phòng rủi ro và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của Agribank.
d)
D. Ket quả phân loại nợ theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
33.
Theo quy định tại khoản 3 diều 8 Quy dịnh 969/QyĐ-NHNo-TD, trường hợp số tiền dự phòng cụ thể phải trích bổ sung dược xác định là dương, Agribank nơi cho vay thực hiện trích bổ sung dự phòng cụ thể như thế nào?
a)
A. Đen thời điểm 31/12/2023: Tối da 50% số tiền dự phòng cụ thể phải trích bổ sung; Đen thời điểm 31/12/2024: Trích thêm số còn lại đe dủ 100% số tiền dự phòng cụ thể phải trích bổ sung.
b)
B. Đến thời diểm 31/12/2023: Tối thiểu 50% số tiền dự phòng cụ thể phải trích bố sung; Đến thời điểm 31/12/2024: Trích them số còn lại để đủ 100% số tiền dự phòng cụ thể phài trích bổ sung.
c)
C. Đến thời diem 31/12/2023: Tối đa 30% số tiền dự phòng cụ thể phải trích bổ sung; Đốn thời điểm 31/12/2024: Trích thêm số còn lại để đù 100% sổ tiền dự phòng cụ thể phải trích bổ sung.
d)
D. Đến thời điểm 31/12/2023: Tối thiều 30% số tiền dự phòng cụ thể phải trích bổ sung; Đen thời điểm 31/12/2024: Trích thêm số còn lại để đủ 100% số tiền dự phòng cụ thể phải trích bổ sung.
34.
Chọn câu trả lời đúng nhất Hội đồng tín dụng tại Trụ sở chính gồm
a)
A. Tổng Giám đốc; Trưởng Ban PDTĐ; Trưởng Ban CSTD; Trưởng ban Pháp chế; Trưởng ban Kế hoạch chiến lược; Trưởng ban KHDN hoặc KHCN tùy theo đối tượng khách hàng; Giám dốc trung tâm QLRRTD; Các thành viên khách do Tổng Giám đốc hoặc Chủ tịch HĐTD yêu cầu.
b)
B. Tổng Giám dổc/Phó Tổng giám đốc dược Tổng giám đốc phân công ủy quyền; Trưởng Ban PDTĐ; Trưởng Ban CSTD; Trưởng ban Pháp chế; Trưởng ban Kế hoạch chiến lược; Trưởng ban KHDN hoặc KHCN tùy theo đối tượng khách hàng; Giám đốc trung tâm QLRRTD; Các thành viên khách do Tổng Giám đốc hoặc Chủ tịch HĐTD yêu cầu.
c)
C. Tổng Giám đốc/Phó Tổng giám đốc dược Tổng giám đốc phân công ủy quyền; Trưởng Ban PDTĐ; Trưởng Ban CSTD; Trưởng ban KHDN hoặc KHCN tùy theo đối tượng khách hàng; Giám dốc trung tâm ỌLRRTD; Các thành viên khách do Tổng Giám đốc hoặc Chủ tịch HĐTD yêu cầu.
d)
D. Tổng Giám dốc; Trưởng Ban PDTD; Trưởng Ban CSTD; Trưởng ban Ke hoạch chiến lược; Trưởng ban KHDN hoặc KHCN tùy theo đối tượng khách hàng; Giám dốc trung tâm QLRRTD; Các thành viên khách do Tổng Giám đốc hoặc Chủ tịch HĐTD yêu cầu.
35.
Thành viên khác tham gia Hội đồng tín dụng tại Chi nhánh loại II do ai quyết định/yêu cầu?
a)
A. Do Giám dốc chi nhánh quyết định
b)
B. Do Giám đốc chi nhánh yêu cầu hoặc Chủ tịch hội đồng tín dụng quyết định
c)
C. Do Giám đốc chi nhánh quyết định hoặc Chủ tịch hội đồng tín dụng yêu cầu
d)
D. Do Giám đốc Chi nhánh/Chủ tịch hội đồng tín dụng yêu cầu
36.
Chọn câu trả lời dúng nhất Hội đồng tín dụng tại Chi nhánh loại I gồm
a)
A. Giám đốc; Trưởng phòng khách hàng; Trường phòng Kế hoạch nguồn vốn; Cán bộ pháp chế; Các thành viên khác do Giám đốc chi nhánh hoặc Chủ tịch HĐTD yêu cầu.
b)
B. Giám dốc/Phó Giám đốc; Trưởng phòng khách hàng; Trưởng phòng Kế hoạch nguồn vốn; Các thành viên khác do Giám đốc chi nhánh hoặc Chủ tịch HĐTD yêu cầu.
c)
C. Giám dốc/Phó Giám đốc; Trưởng phòng khách hàng; Trưởng phòng Ke hoạch nguồn vốn; Cán bộ pháp chế; Các thành viên khác do Giám đốc chi nhánh hoặc Chù tịch HĐTD yêu cầu.
d)
D. Giám dốc; Trưởng phòng khách hàng; Trường phòng Kế hoạch nguồn vốn; Cán bộ pháp chế; Các thành viên khác do Giám đốc chi nhánh yêu cầu.
37.
Các trường hợp không phải thông qua Hội đồng Tín dụng
a)
A. Cấp tín dụng có bảo đảm 100% (cả gốc và lãi phát sinh) bằng số dư tiền gửi, giấy tờ có giá do Agribank phát hành, trái phiếu chính phủ, trái phiếu được chính phủ bảo lãnh thanh toán, tín phiếu kho bạc nhà nước trong suốt thời gian còn dư nợ
b)
B. Cấp tín dụng đối với khách hàng cá nhân thuộc đổi tượng chương trình tín dụng chính sách theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chinh phủ, NHNN (trừ cá nhân vay vốn phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân)
c)
C. Cấp tín dụng đối với khách hàng cá nhân vay vốn phục vụ nhu cầu đời sống không có bảo đàm, nguồn trả nợ từ lương; cấp tín dụng qua hình thức thẻ tín dụng đổi với cá nhân
d)
D. Tất cả các đáp án trên
38.
Chọn câu trả lời dúng nhất Nhiệm vụ của Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại I
a)
A. Rà soát, đánh giá rủi ro dể đưa ra ý kiến đề xuất Giám đốc chi nhánh trình cấp có thẩm quyền phê duyệt cấp tín dụng đối với một khách hàng có tổng mức cấp tín dụng vượt thẩm quyền của Giám đốc chi nhánh
b)
B. Rà soát, đánh giá rủi ro để đưa ra ý kiến đề xuất Giám đốc chi nhánh trình Trụ sở chính phê duyệt cấp tín dụng đối với một khách hàng có tổng mức cấp tín dụng vượt thẩm quyền của Giám đốc chi nhánh
c)
C. Rà soát, đánh giá rủi ro để đưa ra ý kiến đề xuất Giám đốc chi nhánh trình Tổng Giám dốc phê duyệt cấp tín dụng đối với một khách hàng có tổng mức cấp tín dụng vượt thẩm quyền của Giám đốc chi nhánh
d)
D. Rà soát, đánh giá rủi ro để dưa ra ý kiến đề xuất Giám đốc chi nhánh trình Hội đồng thành viên phê duyệt cấp tín dụng dối với một khách hàng có tổng mức cấp tín dụng vượt thẩm quyền của Giám đốc chi nhánh
39.
Chọn câu trả lời đúng nhất Nhiệm vụ của Hội đồng tín dụng Trụ sở chính
a)
A. Rà soát, dánh giá rủi ro để đưa ra ý kiến đề xuất Tổng Giám đốc quyết định/phê duyệt/ trình Hội đồng thành viên phê duyệt khi: Gia hạn thời hạn duy trì hạn mức tín dụng dối với khoản cấp tín dụng đã dược HĐTD thông qua
b)
B. Đánh giá rủi ro để đưa ra ý kiến đề xuất Tổng Giám đốc quyết định/ trình Hội đồng thành viên phê duyệt khi: Gia hạn thời hạn duy trì hạn mức tín dụng và/hoặc thay dổi nội dung phê duyệt đối với khoản cấp tín dụng dã dược HĐTD thông qua
c)
C. Rà soát, đánh giá rủi ro để dưa ra ý kiến đề xuất Tổng Giám đốc quyết định/phê duyệt/ trình Hội dồng thành viên phô duyệt khi: Gia hạn thời hạn duy trì hạn mức tín dụng và/hoặc thay dổi nội dung phê duyệt dối với khoản cấp tín dụng dã được HĐTD thông qua
d)
D. Đánh giá rủi ro dể đưa ra ý kiến dề xuất Tổng Giám đốc phê duyệt/ trình Hội đồng thành viên phê duyệt khi thay đổi nội dung phê duyệt đối với khoản cấp tín dụng dã dược HĐTD thông qua
40.
Thẩm quyền của Tổng Giám đốc khi cấp tín dụng có tài sản đảm bào đối với một khách hàng
a)
A. Trên 500 tỳ dồng
b)
B. Tối da 500 tỷ đồng
c)
C. Trên 250 tỷ đồng
d)
D. Tối đa 250 tỷ đồng
Reset
