wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN tiếp

Total questions: 37

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 24: Trong số các chất nào thuộc nhóm cung cấp năng lượng?

a)

Chất khoáng

b)

Nước

c)

Vitamin

d)

Protein

2.

Một cành hoa bị héo sau khi được cắm vào nước một thời gian thì cành hoa tươi trở lại. Cấu trúc nào sau đây có vai trò quan trọng trong hiện tượng trên?

a)

 Mạch rây.

b)

Mạch gỗ

c)

Lông hút

d)

Vỏ rễ

3.

Ở thực vật, các chất nào dưới đây thường được vận chuyển từ rễ lên lá?

a)

Chất hữu cơ và chất khoáng.

b)

Nước và chất khoáng.

c)

Chất hữu cơ và nước

d)

Nước, chất hữu cơ và chất khoáng.

4.

Trong các loài thực vật sau đây, loài nào có rễ dài nhất?

a)

Cây dừa

b)

Cây cà chua

c)

Cây xương rồng

d)

Cây lúa nước

5.

Nhu cầu nước của cây thấp nhất trong điều kiện thời tiết nào?

a)

Mùa hè, nhiệt độ cao, độ ẩm trung bình.

b)

Mùa thu, nhiệt độ trung bình, độ ẩm trung bình. 

c)

Mùa đông, nhiệt độ thấp, độ ẩm thấp.

d)

Mùa xuân, nhiệt độ trung bình, độ ẩm cao.

6.

Cho các đặc điểm sau:

(1) Được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. 

(2) Tốc độ thoát hơi nước nhanh.

(3) Không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. 

(4) Tốc độ thoát hơi nước chậm.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có những đặc điểm nào?

a)

(1),(2)

b)

(2), (3)

c)

(3), (4)

d)

(1), (4)

7.

Khi đưa cây đi trồng nơi khác, người ta thường làm gì để tránh cho cây không bị mất nước?

a)

Nhúng ngập cây vào nước.

b)

Tỉa bớt cành, lá.

c)

Cắt ngắn rễ.

d)

Tưới đẫm nước cho cây.

8.

Các hoạt động nào sau đây giúp bảo vệ hệ tiêu hóa khỏe mạnh?

(1) Rửa tay trước khi ăn.

(2) Ăn chín, uống sôi.

(3) Ăn thịt, cá tái để không bị mất chất dinh dưỡng trong quá trình chế biến.

(4) Không ăn thức ăn đã bị ôi thiu.

(5) Vừa ăn vừa tranh thủ đọc sách, xem phim để tiết kiệm thời gian.

(6) Ăn tối muộn để cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể khi ngủ.

a)

(1), (2), (3), (4), (5), (6). 

b)

(1), (2), (3), (5), (6),

c)

(1), (2), (4).

d)

(1), (2), (5), (6).

9.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Quốc gia, trẻ vị thành niên nên bổ sung nước theo tỉ lệ 40 mL/kg cân nặng. Dựa vào khuyến nghị trên, em hãy tính lượng nước mà một học sinh lớp 7 có cân nặng 50 kg cần uống trong một ngày.

a)

2 000 mL

b)

1 500 mL

c)

1 000 mL

d)

3 000 mL

10.

Hoạt động nào sau đây giúp bảo vệ tim và mạch máu?

(1) Hạn chế ăn thức ăn nhiều dầu mỡ.

(2) Thường xuyên sử dụng các chất kích thích như rượu, bia, thuốc lá.

(3) Lao động vừa sức, nghỉ ngơi hợp lí.

(4) Giữ tinh thần lạc quan, vui vẻ.

(5) Thường xuyên kiểm tra huyết áp.

(6) Kiểm tra sức khỏe định kì.

a)

(1), (3), (4), (5), (6). 

b)

(1), (2), (3), (5), (6).

c)

(1), (2), (4).

d)

 (1), (2), (5), (6).

11.

chức năng của ruột già là:

a)

 hấp thụ các sản phẩm của quá trình tiêu hóa.

b)

 tiếp tục tiêu hóa protein, carbohydrate và chất béo. 

c)

 giải phóng các enzyme tiêu hóa.

d)

 hấp thụ lại nước.

12.

 Chất dinh dưỡng được hấp thụ vào máu chủ yếu thông qua

a)

miệng

b)

dạ dày

c)

ruột non

d)

ruột già

13.

Chọn phương án sai khi nói về trao đổi nước ở động vật. 

a)

Nước được lấy vào cơ thể thông qua nước uống và thức ăn.

b)

Ruột già là cơ quan hấp thụ nước chủ yếu của cơ thể.

c)

Nước cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.

d)

Nhu cầu nước khác nhau ở các loài khác nhau.

14.

Cắt một cành hoa hồng trắng rồi cắm vào cốc nước pha màu tím. Sau một thời gian, cánh hoa sẽ có màu gì?

a)

màu trắng

b)

màu đỏ

c)

màu tím

d)

màu vàng

15.

Khi tiến hành thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước, nên chọn loại túi có đặc điểm gì để trùm lên lá?

a)

Túi nylon kín, trong suốt.

b)

Túi có đục lỗ thủng. 

c)

 Túi nylon kín, màu đen.

d)

Túi vải.

16.

Các tác nhân của môi trường tác động tới cơ thể sinh vật được gọi là

a)

 các nhận biết. 

b)

các kích thích.

c)

các cảm ứng.

d)

các phản ứng.

17.

 Điểm khác biệt giữa cảm ứng động vật và cảm ứng thực vật là

a)

cảm ứng ở động vật nhanh hơn và khó nhận thấy hơn cảm ứng ở thực vật.

b)

 hình thức cảm ứng ở động vật đa dạng hơn nhưng kém chính xác hơn ở thực vật.

c)

 cảm ứng ở động vật nhanh hơn, dễ nhận thấy hơn, còn cảm ứng ở thực vật chậm hơn, khó nhận thấy hơn.

d)

 cảm ứng ở thực vật nhanh hơn và dễ nhận thấy hơn cảm ứng ở động vật.

18.

Khi trồng cây cạnh bờ ao, sau một thời gian sẽ có hiện tượng 

a)

 rễ cây mọc dài về phía bờ ao.

b)

rễ cây phát triển đều quanh gốc cây.

c)

 thân cây uốn cong theo phía ngược lại với bờ ao.

d)

thân cây mọc thẳng nhận ánh sáng phân tán đều.

19.

 Hiện tượng thân cây cong về phía nguồn sáng thể hiện

a)

 tính hướng nước.

b)

tính hướng sáng.

c)

tính hướng tiếp xúc.

d)

tính hướng hóa.

20.

Tập tính bẩm sinh là tập tính

a)

 hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài.

b)

hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho cá thể.

c)

 sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể.

d)

 sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

21.

Tập tính học được là tập tính được hình thành

a)

trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

b)

 trong quá trình phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

c)

trong quá trình sông của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền.

d)

 trong quá trình sông của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, mang tính đặc trưng cho loài.

22.

Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là

a)

mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.

b)

mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ. 

c)

mô phân sinh lá và mô phân sinh thân. 

d)

mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ.

23.

Chọn phương án đúng.

a)

Hạt lạc nảy mầm thành cây non gọi là sinh trưởng. 

b)

Cây hoa hồng nở hoa là phát triển.

c)

Con chó ăn khỏe, tăng khối lượng là phát triển.

d)

Trứng gà nở thành gà con là sinh trưởng.

24.

Nhiệt độ môi trường cực thuận đối với sinh vật là gì?

a)

Mức nhiệt cao nhất mà sinh vật có thể chịu đựng.

b)

Mức nhiệt thích hợp nhất đối với sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật.

c)

 Mức nhiệt thấp nhất mà sinh vật có thể chịu đựng.

d)

Mức nhiệt ngoài khoảng nhiệt độ mà sinh vật có thể sinh trưởng và phát triển.

25.

Ở thực vật, ánh sáng là nhân tố ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến bao nhiêu quá trình dưới đây?

(1) Sinh trưởng.

(2) Thụ phấn.

(3) Quang hợp.

(4) Thoát hơi nước.

(5) Phát triển.

(6) Ra hoa.

(7) Hình thành quả.

a)

6

b)

3

c)

7

d)

4

26.

Vì sao nên cho trẻ nhỏ tắm nắng vào sáng sớm hoặc chiều muộn?

a)

Giúp trẻ đều màu da và tốt cho mắt.

b)

Thời điểm hoàng hôn và bình minh đẹp nên trẻ có thể ngắm nhìn quang cảnh bên ngoài.

c)

 Ánh sáng thời điểm này yếu, giúp trẻ hấp thụ được vitamin đẩy mạnh quá trình hình thành xương ở trẻ.

d)

Giúp trẻ cao lớn và khỏe mạnh, tăng cường sức đề kháng.

27.

 Khi sử dụng chất kích thích sinh trưởng nhân tạo trong chăn nuôi, cần chú ý những gì?

a)

Sử dụng trong thời gian dài, liều lượng nhiều.

b)

Sử dụng ngay từ khi động vật còn nhỏ.

c)

Sử dụng ít, chọn hormone chất lượng tốt.

d)

Sử dụng đúng thời điểm, liều lượng và đối tượng

28.

Để chống rét cho thực vật, người ta thường 

a)

đốt lửa

b)

ủ rơm

c)

bón phân

d)

tưới nước ấm

29.

Cho các bước:

(1) Chuẩn bị các loại hạt khác nhau có cùng đặc điểm là thời gian nảy mầm nhanh rồi ngâm hạt trong nước ấm (khoảng 40°C).

(2) Gieo các loại hạt đã nảy mầm vào đúng các chậu đã dán nhãn, dùng vòi phun sương tưới làm ẩm đất. 

(3) Chuẩn bị các chậu nhựa có kích thước giống nhau, dán tên cây định trồng vào mỗi chậu, cho mỗi chậu cùng một loại đất tơi xốp và nhiều mùn.

(4) Quan sát sự nảy mầm, phân hóa rễ, thân, lá của các cây trồng trong mỗi chậu.

(5) Đặt các chậu vào môi trường đủ ánh sáng, tưới nước hàng ngày và theo dõi.

Quy trình đúng khi tiến hành thí nghiệm quan sát sự sinh trưởng và phát triển của thực vật là

a)

(3), (1), (2), (5), (4).

b)

(1), (2), (3), (4), (5).

c)

 (3), (2), (4), (5), (1).

d)

(1), (3), (2), (5), (4). 

30.

Đặc điểm nào sau đây là sai khi nói về sinh sản vô tính? 

a)

Cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu. 

b)

Tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi.

c)

Tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn.

d)

Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định.

31.

Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được tạo ra

a)

từ một phần của cơ quan sinh dưỡng của cây.

b)

 chỉ từ một phần thân của cây.

c)

chỉ từ rễ của cây

d)

chỉ từ lá của cây

32.

 Vì sao khi nhân giống cam, chanh, bưởi, hồng xiêm,... người ta thường chiết cành mà không sử dụng phương pháp giâm cành?

a)

Thời gian ra rễ của các cây trên rất chậm.

b)

Những cây đó có giá trị kinh tế cao.

c)

Cành của các cây đó quá to nên không giâm cành được.

d)

Khả năng vận chuyển các chất dinh dưỡng của các cây này kém vì mạch gỗ nhỏ.

33.

Nhóm các động vật sinh sản vô tính bằng hình thức nảy chồi là

a)

trùng roi

b)

san hô, thủy tức

c)

sao biển, giun dẹp

d)

ong, kiến

34.

Sinh sản hữu tính ở sinh vật là quá trình

a)

 tạo ra cơ thể mới từ một phần của cơ thể mẹ hoặc bố.

b)

tạo ra cơ thể mới từ sự kết hợp giữa cơ thể mẹ và cơ thể bố.

c)

hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể mới. 

d)

tạo ra cơ thể mới từ cơ quan sinh dưỡng của cơ thê mẹ.

35.

 Chọn nhận định sai khi nói về sinh sản hữu tính.

a)

Có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử. Hợp tử phát triển thành cơ thể mới. 

b)

Cơ thể con mang đặc điểm di truyền của cả bố và mẹ.

c)

Thế hệ con thích nghi kém với điều kiện môi trường.

d)

Sinh sản hữu tính có ở động vật và thực vật.

36.

 Khi nói về thụ phấn và thụ tinh của thực vật có hoa, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thụ phấn là điều kiện cho thụ tinh xảy ra.

b)

 Thụ phấn có thể xảy ra mà không cần thụ tinh.

c)

Thụ phấn xảy ra trước thụ tinh.

d)

Thụ tinh có thể xảy ra mà không cần thụ phấn.

37.

Quá trình sinh sản hữu tính ở động vật bao gồm 

a)

Hình thành giao tử, thụ tinh, phát triển phôi.

b)

Tạo giao tử, thụ phấn, thụ tinh, hình thành quả và hạt.

c)

Hình thành giao tử, thụ tinh, hình thành quả và hạt.

d)

Tạo giao tử, thụ phấn, thụ tinh.