wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra về Quy trình Phục vụ Chuyên Cơ, Chuyên Khoang (QT43)

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Phạm vi áp dụng của QT43/NLHK về phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang?

a)

Chỉ áp dụng trong nội bộ Công ty TNHH MTV Nhiên liệu Hàng không VN (SKYPEC)

b)

Áp dụng cho Công ty TNHH MTV Nhiên liệu Hàng không VN (SKYPEC) và Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay (VAECO)

c)

Các đơn vị, cá nhân thuộc Công ty TNHH MTV Nhiên liệu Hàng không VN (SKYPEC) có liên quan đến việc tổ chức, thực hiện công việc phục vụ các chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang

2.

Định nghĩa của chuyến bay chuyên cơ?

a)

Là chuyến bay sử dụng tàu bay riêng biệt chở 1 trong các đối tượng được quy định tại Điều 4 Nghị định số 96/2021/NĐ-CP

b)

Là chuyến bay sử dụng tàu bay riêng biệt chở 1 trong các đối tượng là người đứng đầu Nhà nước, cơ quan lập pháp, Chính phủ các nước thực hiện chuyến thăm cấp nhà nước tại VN

c)

Là chuyến bay sử dụng tàu bay riêng biệt chở một trong các đối tượng là Tổng Bí Thư Ban chấp hành TW Đảng, Chủ tịch nước CHXHCN VN, Thủ tướng Chính phủ nước CHXNCH VN, Chủ tịch Quốc hội nước CHXHCN VN.

3.

Định nghĩa của chuyến bay chuyên khoang (toàn bộ hoặc một phần)?

a)

Là chuyến bay vận chuyển thương mại được xác nhận chỗ cho 1 trong các đối tượng được quy định tại Điều 4 Nghị định số 96/2021/NĐ-CP

b)

Là chuyến bay vận chuyển thương mại được xác nhận chỗ cho Tổng Bí Thư Ban Chấp hành TW Đảng, Chủ tịch nước CHXHCN VN, Thủ tướng Chính phủ nước CHXHCN VN, Chủ tịch Quốc hội nước CHXHCN VN

c)

Là chuyến bay vận chuyển thương mại được xác nhận chỗ cho 1 trong các đối tượng là người đứng đầu Nhà nước, cơ quan lập pháp, chính phủ các nước thực hiện chuyến thăm cấp nhà nước tại VN

4.

Tiêu chuẩn nhân viên lái xe tra nạp phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang:

a)

Có giấy phép, chứng chỉ vận hành xe tra nạp phù hợp, còn hiệu lực, có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 24 tháng liên tục tính đến thời điểm phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang

b)

Có tinh thần trách nhiệm, ý thức tổ chức kỉ luật tốt, lý lịch rõ ràng, không bị xử lý kỉ luật từ mức khiển trách trở lên trong vòng 12 tháng tính đến thời điểm phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang

c)

Có tên trong danh sách CB-CNV, phương tiện phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang được GĐ CNKV phê duyệt và được Cảng vụ Hàng không cấp thẻ phục vụ theo quy định

d)

Tất cả các tiêu chuẩn trên

5.

Tiêu chuẩn nhân viên kỹ thuật tra nạp phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang?

a)

Có giấy phép, chứng chỉ phù hợp, còn hiệu lực, có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 24 tháng liên tục tính đến thời điểm phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang

b)

Có tinh thần trách nhiệm, ý thức tổ chức kỉ luật tốt, lý lịch rõ ràng, không bị xử lý kỉ luật từ mức khiển trách trở lên trong vòng 12 tháng tính đến thời điểm phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang

c)

Có tên trong danh sách CB-CNV, phương tiện phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang được GĐ CNKV phê duyệt và được Cảng vụ Hàng không cấp thẻ phục vụ theo quy định

d)

Tất cả các tiêu chuẩn trên

6.

Phòng nào là đầu mối tiếp nhận và triển khai thông tin tra nạp nhiên liệu cho chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang tới các đơn vị có liên quan?

a)

Phòng Tiếp thị và Bán sản phẩm

b)

Văn phòng

c)

Phòng Kỹ thuật

d)

Phòng An ninh

7.

Phòng nào là đầu mối triển khai các chuyến bay chuyên cơ nước ngoài, hướng dẫn các CNKV về thủ tục thanh toán cũng như công tác phối hợp phục vụ?

a)

Phòng An ninh

b)

Phòng Kỹ thuật

c)

Phòng Tiếp thị và Bán sản phẩm

d)

Văn phòng

8.

Tiêu chuẩn nhiên liệu phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang đối với sân bay nhóm 1 là gì?

a)

Đạt các chỉ tiêu chất lượng quy định tại QT04/NLHK và Phiếu chứng nhận kiểm tra chất lượng nhiên liệu bể chứa do P. KSCL đạt tiêu chuẩn ISO/IEC 17025

b)

Hồ sơ chất lượng nhiên liệu bể chứa phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang phải được Trưởng/Phó phòng KSCL ký xác nhận

c)

Tất cả đều đúng

9.

Tiêu chuẩn nhiên liệu phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang đối với sân bay nhóm 2 cần có các phiếu chứng nhận nào?

(lựa chọn nhiều đáp án)

a)

Phiếu chứng nhận kiểm tra chất lượng nguồn hàng cấp cho bể phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang

b)

Chứng nhận kiểm tra chất lượng ngoại quan đối với bể chứa được chọn phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang trước khi xuất nhiên liệu cho xe tra nạp

c)

Chứng nhận kiểm tra chất lượng ngoại quan, trực quan, đối chứng đối với bể chứa được chọn phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang trước khi xuất nhiên liệu cho xe tra nạp

10.

Lưu đồ quy trình phục vụ chuyến bay chuyên cơ gồm bao nhiêu bước?

a)

8 bước

b)

9 bước

c)

10 bước

d)

11 bước

11.

Theo Lưu đồ quy trình phục vụ chuyến bay chuyên cơ, tại Bước số 1 đề cập đến nội dung gì?

a)

Chuẩn bị nhiên liệu phục vụ chuyên cơ

b)

Nhận và triển khai thông tin chuyên cơ, chuyên khoang

c)

Lựa chọn phương tiện, nhân viên, bể nhiên liệu

12.

Theo Lưu đồ quy trình phục vụ chuyến bay chuyên cơ, tại Bước số 2 đề cập đến nội dung gì?

a)

Nhận và triển khai thông tin chuyên cơ, chuyên khoang

b)

Chuẩn bị nhiên liệu phục vụ chuyên cơ

c)

Lựa chọn phương tiện, nhân viên, bể nhiên liệu

13.

Theo Lưu đồ quy trình phục vụ chuyến bay chuyên cơ, tại Bước số 3 đề cập đến nội dung gì?

a)

Lựa chọn phương tiện, nhân viên, bể nhiên liệu

b)

Cấp phát và kiểm tra chất lượng nhiên liệu

c)

Chuẩn bị nhiên liệu phục vụ chuyên cơ

14.

Theo Lưu đồ quy trình phục vụ chuyến bay chuyên cơ, tại Bước số 4 đề cập đến nội dung gì?

a)

Cấp phát và kiểm tra chất lượng nhiên liệu

b)

Lựa chọn phương tiện, nhân viên, bể nhiên liệu

c)

Đưa xe vào vị trí đợi và di chuyển tới sân bay

d)

Đưa xe vào vị trí tra nạp

15.

Theo Lưu đồ quy trình phục vụ chuyến bay chuyên cơ, tại Bước số 5 đề cập đến nội dung gì?

a)

Đưa xe vào vị trí tra nạp

b)

Đưa xe vào vị trí đợi và di chuyển tới sân bay

c)

Lấy mẫu lưu trước khi tra nạp

16.

Theo Lưu đồ quy trình phục vụ chuyến bay chuyên cơ, tại Bước số 6 đề cập đến nội dung gì?

a)

Cấp phát và kiểm tra chất lượng nhiên liệu

b)

Đưa xe vào vị trí đợi và di chuyển tới sân bay

c)

Đưa xe vào vị trí tra nạp

d)

Lấy mẫu lưu trước khi tra nạp

17.

Theo Lưu đồ quy trình phục vụ chuyến bay chuyên cơ, tại Bước số 7 đề cập đến nội dung gì?

a)

Đưa xe vào vị trí đợi và di chuyển tới sân bay

b)

Đưa xe vào vị trí tra nạp

c)

Lấy mẫu lưu trước khi tra nạp

d)

Thực hiện tra nạp

18.

Theo Lưu đồ quy trình phục vụ chuyến bay chuyên cơ, tại Bước số 8 đề cập đến nội dung gì?

a)

Thực hiện tra nạp

b)

Xác nhận hoàn thành tra nạp

c)

Đưa xe vào vị trí tra nạp

19.

Trước khi tham gia phục vụ chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang, nhân viên làm nhiệm vụ được kiểm tra nồng độ cồn và ghi nhận kết quả vào biểu mẫu nào?

a)

BM 03.02/NLHK

b)

BM 03.03/NLHK

c)

BM 03.04/NLHK

d)

BM 03.05/NLHK

20.

Bể chứa được lựa chọn phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang phải được tiến hành niêm phong tại vị trí nào?

(lựa chọn nhiều đáp án)

a)

Nắp đầm, nắp kiểm tra

b)

Đường nhập, các van xả

c)

Cửa lấy mẫu, cửa đo lường

d)

Đường xuất, đầu coupling xuất

21.

Kiểm tra chất lượng nhiên liệu sau khi nạp đầy nhiên liệu Jet A1 cho xe tra nạp là loại kiểm tra gì?

a)

Kiểm tra ngoại quan

b)

Kiểm tra trực quan

c)

Kiểm tra đối chứng

22.

Sau khi nạp đầy nhiên liệu cho xe tra nạp, trường hợp kết quả kiểm tra chất lượng nhiên liệu sau bao nhiêu lần không đạt thì cần tiến hành đổi xe tra nạp?

a)

Kết quả kiểm tra lần 1 không đạt

b)

Kết quả kiểm tra lần 2 không đạt

c)

Kết quả kiểm tra lần 3 không đạt

23.

Theo QT43/NLHK - Quy trình phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang, BM 43.01/NLHK là Biểu mẫu gì?

a)

Biên bản xác nhận Hồ sơ chất lượng bể chứa phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang

b)

Danh sách CB-CNV, phương tiện và bể nhiên liệu phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang

c)

Biên bản xác nhận kiểm tra chất lượng nhiên liệu Jet A-1 trong bể chứa và trên xe tra nạp cho tàu bay chuyên cơ, chuyên khoang

24.

Theo QT43/NLHK - Quy trình phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang, BM 43.02/NLHK là Biểu mẫu gì?

a)

Biên bản xác nhận kiểm tra chất lượng nhiên liệu Jet A1 trong bể chứa và trên xe tra nạp cho tàu bay chuyên cơ, chuyên khoang

b)

Danh sách CB-CNV, phương tiện và bể nhiên liệu phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang

c)

Phiếu đảm bảo nhiên liệu phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang

25.

Theo QT43/NLHK - Quy trình phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang, BM 43.03/NLHK là Biểu mẫu gì?

a)

Biên bản xác nhận kiểm tra chất lượng nhiên liệu Jet A1 trong bể chứa và trên xe tra nạp cho tàu bay chuyên cơ, chuyên khoang

b)

Biên bản kiểm tra an ninh an toàn và xác nhận niêm phong an ninh bể chứa, xe tra nạp nhiên liệu cho tàu bay chuyên cơ, chuyên khoang

c)

Phiếu đảm bảo nhiên liệu phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang

26.

Theo QT43/NLHK - Quy trình phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang, BM 43.04/NLHK là Biểu mẫu gì?

a)

Biên bản xác nhận kiểm tra chất lượng nhiên liệu Jet A1 trong bể chứa và trên xe tra nạp cho tàu bay chuyên cơ, chuyên khoang

b)

Biên bản kiểm tra an ninh an toàn và xác nhận niêm phong an ninh bể chứa, xe tra nạp nhiên liệu cho tàu bay chuyên cơ, chuyên khoang

c)

Phiếu đảm bảo nhiên liệu phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang

27.

Theo QT43/NLHK - Quy trình phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang, BM 43.05/NLHK là Biểu mẫu gì?

a)

Biên bản xác nhận kiểm tra chất lượng nhiên liệu Jet A1 trong bể chứa và trên xe tra nạp cho tàu bay chuyên cơ, chuyên khoang

b)

Biên bản kiểm tra an ninh an toàn và xác nhận niêm phong an ninh bể chứa, xe tra nạp nhiên liệu cho tàu bay chuyên cơ, chuyên khoang

c)

Phiếu đảm bảo nhiên liệu phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang

28.

Theo QT43/NLHK - Quy trình phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang, BM 43.06/NLHK là Biểu mẫu gì?

a)

Biên bản xác nhận kiểm tra chất lượng nhiên liệu Jet A1 trong bể chứa và trên xe tra nạp cho tàu bay chuyên cơ, chuyên khoang

b)

Biên bản lấy và giao nhận mẫu

c)

Phiếu đảm bảo nhiên liệu phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang

29.

Trường hợp xe tra nạp làm nhiệm vụ chuyên cơ, chuyên khoang di chuyển qua khu vực không phải khu vực hạn chế thì phải bố trí 01 xe theo sau làm nhiệm vụ bảo vệ và ai là người áp tải?

(Lựa chọn nhiều đáp án)

a)

Nhân viên An ninh Sân bay

b)

Nhân viên ANKS/Bảo vệ của Kho cấp nhiên liệu

c)

Nhân viên kỹ thuật tra nạp kiêm nhiệm áp tải đã được huấn luyện

d)

Nhân viên Bảo quản của Kho cấp nhiên liệu

30.

Đối với chuyến bay chuyên cơ, Nhân viên kỹ thuật tra nạp, xe tra nạp chính thức có mặt ở vị trí tra nạp trước giờ dự định cất cánh bao lâu?

a)

Trước 2 giờ

b)

Trước 3 giờ

c)

Trước 4 giờ

31.

Theo QT43/NLHK, trước khi tra nạp nhiên liệu cho chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang, cần lấy bao nhiêu mẫu nhiên liệu và dung tích tối thiểubao nhiêu trên xe tra nạp để làm mẫu lưu?

a)

Lấy 02 mẫu nhiên liệu, mỗi mẫu có dung tích tối thiểu 01 lít

b)

Lấy 02 mẫu nhiên liệu, mỗi mẫu có dung tích tối thiểu 02 lít

c)

Lấy 04 mẫu nhiên liệu, mỗi mẫu có dung tích tối thiểu 01 lít

d)

Lấy 04 mẫu nhiên liệu, mỗi mẫu có dung tích tối thiểu 02 lít

32.

Theo QT 43/NLHK, nhãn mẫu lưu chứa các thông tin nào dưới đây:

a)

Vật chứa mẫu, số hiệu xe tra nạp

b)

Số hiệu tàu bay được tra nạp

c)

Thời gian lấy mẫu, tên người lấy mẫu

d)

Ngày niêm phong, tên và chữ ký người niêm phong

e)

Tất cả các thông tin trên

33.

Theo QT43/NLHK, sau khi hoàn thành nạp dầu cho tàu bay chuyên cơ (chính thức và dự bị), xe tra nạp dự bị có được phép phục vụ các chuyến bay thông thường khác hay không?

a)

b)

Không

34.

Theo QT43/NLHK, trước khi xuất nhiên liệu cho xe tra nạp, bể chứa kho sân bay được lựa chọn phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang cần thực hiện loại kiểm tra chất lượng nào?

a)

Kiểm tra ngoại quan

b)

Kiểm tra trực quan

c)

Kiểm tra đối chứng

d)

Tất cả các loại kiểm tra trên

35.

Theo QT43/NLHK, ai là người giám sát và xác nhận kiểm tra chất lượng nhiên liệu đối với bể chứa kho sân bay được lựa chọn phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang?

a)

Đại diện Cảng vụ Hàng không

b)

Đại diện Hãng Hàng không

c)

Đại diện An ninh Cảng Hàng không

d)

Chỉ huy công tác phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang

36.

Theo QT43/NLHK, sau khi hoàn thành tra nạp cho chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang, ai là người ký xác nhận "Biên bản giám sát quá trình tra nạp nhiên liệu cho tàu bay chuyên cơ, chuyên khoang" do đại diện Cảng vụ Hàng không lập?

a)

Trưởng CNĐP

b)

Phó CNĐP

c)

Nhân viên lái xe/kỹ thuật tra nạp

d)

Chỉ huy công tác phục vụ chuyên cơ, chuyên khoang

37.

Theo QT43/NLHK, sau khi lấy mẫu lưu từ xe tra nạp, CNĐP lưu 01 mẫu và giao 01 mẫu cho đơn vị nào?

a)

Cảng Hàng không

b)

Cảng vụ Hàng không

c)

Hãng hàng không

d)

Phòng KSCL

38.

Theo QT43/NLHK, mẫu lưu lấy từ xe tra nạp được lưu trong thời gian bao lâu kể từ khi lấy mẫu?

a)

5 ngày

b)

7 ngày

c)

10 ngày

d)

30 ngày

39.

Theo QT43/NLHK, mẫu lưu lấy từ trên tàu bay được lưu trong thời gian bao lâu kể từ khi lấy mẫu?

a)

5 ngày

b)

7 ngày

c)

10 ngày

d)

30 ngày

40.

Thời gian lưu trữ các biểu mẫu của QT43/NLHK trong bao lâu?

a)

03 tháng

b)

06 tháng

c)

1 năm

d)

2 năm