wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài đường bộ

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: “An ninh mạng” là gì?

a)

a) Là sự giám sát hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

b)

b) Là sự kiểm tra hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân

c)

c) Là sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân

d)

d) Là sự phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng

2.

Câu 2: Thông tin trên không gian mạng có nội dung tuyên truyền chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm:

a)

a) Tuyên truyền xuyên tạc, phỉ báng chính quyền nhân dân;

b)

b) Chiến tranh tâm lý, kích động chiến tranh xâm lược, chia rẽ, gây thù hận giữa các dân tộc, tôn giáo và nhân dân các nước;

c)

c) Xúc phạm dân tộc, quốc kỳ, quốc huy, quốc ca, vĩ nhân, lãnh tụ, danh nhân, anh hùng dân tộc.

d)

d) Tất cả đáp áp trên

3.

Câu 3: Theo Luật An ninh mạng năm 2023 thì Tài khoản số là thông tin dùng để làm gì?

a)

a) Chứng thực, xác thực, bảo đảm, phân quyền sử dụng các ứng dụng, dịch vụ trên không gian mạng

b)

b) Chứng thực, xác thực, phân quyền sử dụng các ứng dụng, dịch vụ trên không gian mạng

c)

c) Phân quyền sử dụng các ứng dụng, dịch vụ trên không gian mạng

d)

d) Xác thực để sử dụng thông tin và các dịch vụ trên không gian mạng, được cơ quan có thẩm quyền số hóa

4.

Câu 4: Hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia bao gồm?

a)

a) Hệ thống thông tin quân sự, an ninh, ngoại giao, cơ yếu; Hệ thống thông tin phục vụ lưu giữ, bảo quản hiện vật, tài liệu có giá trị đặc biệt quan trọng

b)

b) Hệ thống thông tin lưu trữ, xử lý thông tin thuộc bí mật nhà nước; Hệ thống thông tin phục vụ bảo quản vật liệu, chất đặc biệt nguy hiểm đối với con người, môi trường sinh thái

c)

c) Hệ thống thông tin phục vụ bảo quản, chế tạo, quản lý cơ sở vật chất đặc biệt quan trọng khác liên quan đến an ninh quốc gia; Hệ thống thông tin quốc gia thuộc lĩnh vực năng lượng, tài chính, ngân hàng, viễn thông, giao thông vận tải, tài nguyên và môi trường, hóa chất, y tế, văn hóa, báo chí

d)

d) Tất cả các đáp án trên

5.

Câu 5: Người có hành vi vi phạm được quy định trong Luật An ninh mạng thì bị xử lý như thế nào?

a)

a) Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường

b)

b) Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị khiển trách, xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường

c)

c) Nhẹ thì bị xử lý vi phạm hành chính, nặng thì bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường

d)

d) Có thể bị buộc thôi việc, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường

6.

Câu 6: Đâu là đối tượng thẩm định an ninh mạng đối với hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia?

a)

a) Thông tin phục vụ lưu giữ, bảo quản hiện vật, tài liệu có giá trị đặc biệt quan trọng

b)

b) Danh mục hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia; Thông tin phục vụ lưu giữ, bảo quản hiện vật, tài liệu có giá trị đặc biệt quan trọng; Đề án nâng cấp hệ thống thông tin

c)

c) Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, hồ sơ thiết kế thi công dự án đầu tư xây dựng hệ thống thông tin trước khi phê duyệt; Đề án nâng cấp hệ thống thông tin trước khi phê duyệt

d)

d) Tất cả các đáp án trên

7.

Câu 7: Cơ quan nào có trách nhiệm xây dựng và triển khai hoạt động phổ biến kiến thức, nâng cao nhận thức về an ninh mạng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân của địa phương?

a)

a) Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức

b)

b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

c)

c) Ủy ban nhân dân cấp huyện

d)

d) Ủy ban nhân dân cấp xã

8.

Câu 8: Hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia trừ thông tin quân sự và thông tin cơ yếu thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ do ai thẩm định?

a)

a) Lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng thuộc Bộ Công an

b)

b) Lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng thuộc Bộ Quốc phòng

c)

c) Ban Cơ yếu Chính phủ

d)

d) Tất cả các đáp án trên

9.

Câu 9: Không gian mạng quốc gia là gì?

a)

a) Là không gian mạng do Chính phủ xác lập, quản lý và kiểm soá

b)

b) Là hệ thống thông tin do Chính phủ xác lập, quản lý và kiểm soát

c)

c) Là hệ thống cơ sở vật chất, kỹ thuật để tạo lập, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin trên không gian mạng

d)

d) Là hệ thống truyền dẫn bao gồm hệ thống truyền dẫn quốc gia

10.

Câu 10: Trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử hoặc chuyên trang trên mạng xã hội của cơ quan, tổ chức, cá nhân không được cung cấp, đăng tải, truyền đưa thông tin có nội dung nào dưới đây

a)

a) Tuyên truyền xuyên tạc, phỉ báng chính quyền nhân dân;

b)

b) Kêu gọi, vận động, xúi giục, đe dọa, lôi kéo tụ tập đông người gây rối, chống người thi hành công vụ, cản trở hoạt động của cơ quan, tổ chức gây mất ổn định về an ninh, trật tự.

c)

c) Xúc phạm nghiêm trọng danh dự, uy tín, nhân phẩm của người khác;

d)

d) Tất cả các đáp án trên.

11.

Câu 11: Lực lượng bảo vệ an ninh mạng bao gồm những lực lượng nào sau đây?

a)

a) Lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng được bố trí tại Bộ Công an, Bộ Quốc phòng

b)

b) Lực lượng bảo vệ an ninh mạng được bố trí tại Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia

c)

c) Tổ chức, cá nhân được huy động tham gia bảo vệ an ninh mạng

d)

d) Tất cả các đáp án trên

12.

Câu 12: Trước thời điểm tiến hành kiểm tra, lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho chủ quản hệ thống thông tin ít nhất bao nhiêu giờ trong trường hợp xảy ra sự cố an ninh mạng, hành vi xâm phạm an ninh mạng?

a)

12

b)

24

c)

36

d)

72

13.

Câu 13: Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày kết thúc kiểm tra, lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng phải thông báo kết quả kiểm tra và đưa ra yêu cầu đối với chủ quản hệ thống thông tin trong trường hợp phát hiện điểm yếu, lỗ hổng bảo mật?

a)

10 ngày

b)

 20 ngày

c)

30 ngày

d)

40 ngày

14.

Câu 14: Tội phạm mạng là?

a)

a) Là hành vi sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin, phương tiện điện tử để phá hoại, gây gián đoạn hoạt động của máy tính, mạng máy tính được quy định tại Bộ luật Hình sự

b)

b) Là hành vi sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin hoặc phương tiện điện tử để thực hiện tội phạm được quy định tại Bộ luật Hình sự

c)

c) Là việc sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin hoặc phương tiện điện tử để thực hiện hành vi khủng bố, tài trợ khủng bố

d)

d) Là hành vi cố ý vượt qua cảnh báo, mã truy cập, mật mã, tường lửa, sử dụng quyền quản trị của người khác hoặc bằng phương thức khác để chiếm đoạt, thu thập trái phép thông tin của cơ quan, tổ chức, cá nhân

15.

Câu 15: Đâu là đối tượng kiểm tra an ninh mạng đối với hệ thống thông tin của cơ quan, tổ chức không thuộc Danh mục hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia?

a)

a) Hệ thống phần cứng, phần mềm, thiết bị số được sử dụng trong hệ thống thông tin; Thông tin được lưu trữ, xử lý, truyền đưa trong hệ thống thông tin; Biện pháp bảo vệ bí mật nhà nước và phòng, chống lộ, mất bí mật nhà nước qua các kênh kỹ thuật

b)

b) Thông tin được lưu trữ, xử lý, truyền đưa trong hệ thống thông tin; Biện pháp bảo vệ bí mật nhà nước và phòng, chống lộ, mất bí mật nhà nước qua các kênh kỹ thuật; kết nối mạng của các nhà đầu tư nước ngoài

c)

d) Hệ thống phần cứng, phần mềm, thiết bị số được sử dụng trong hệ thống thông tin; Thông tin được lưu trữ, xử lý, truyền đưa trong hệ thống thông tin; hệ thống mạng của các nhà đầu tư trong nước và nước ngoài

16.

Câu 16: Trường hợp nào được kiểm tra an ninh mạng đối với hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia?

a)

a) Khi đưa phương tiện điện tử, dịch vụ an toàn thông tin mạng vào sử dụng trong hệ thống thông tin

b)

b) Khi có thay đổi hiện trạng hệ thống thông tin

c)

c) Kiểm tra định kỳ hằng năm

d)

d) Các trường hợp trên đều được

17.

Câu 17: Có bao nhiêu hành vi bị nghiêm cấm về an ninh mạng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

18.

Câu 18: Lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng được bố trí tại đâu?

a)

a) Các Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia

b)

b) Bộ Công an, Bộ Quốc phòng

c)

c) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

d)

d) Các cơ quan thuộc Đảng cộng sản Việt Nam

19.

Câu 19: Đối tượng có thể được tuyển chọn vào lực lượng bảo vệ an ninh mạng?

a)

a) Công dân Việt Nam có đủ tiêu chuẩn về phẩm chất đạo đức, sức khỏe, trình độ, kiến thức về an ninh mạng, an toàn thông tin mạng, công nghệ thông tin và có nguyện vọng

b)

b) Người từ đủ 18 tuổi trở lên có bằng cử nhân công nghệ thông tin

c)

c) Công dân Việt Nam được Bộ công an đào tạo nghiệp vụ về an ninh mạng, có hiểu biết về công nghệ thông tin

d)

d) Công dân Việt Nam có đủ sức khỏe, có bằng cử nhân công nghệ thông tin và được đào tạo nghiệp vụ về an ninh mạng

20.

Câu 20: Luật An ninh mạng có hiệu lực kể từ ngày tháng năm nào?

a)

a) 01/01/2023

b)

b) 01/7/2023

c)

c) 01/01/2023

d)

d) 01/7/2023

21.

Câu 21. Luật An ninh mạng nghiêm cấm việc sử dụng không gian mạng để thực hiện hành vi nào dưới đây

a)

a) Tổ chức, hoạt động, câu kết, xúi giục, mua chuộc, lừa gạt, lôi kéo, đào tạo, huấn luyện người chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

b) Xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành tựu cách mạng, phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân tộc, xúc phạm tôn giáo, phân biệt đối xử về giới, phân biệt chủng tộc

c)

c) Hoạt động mại dâm, tệ nạn xã hội, mua bán người; đăng tải thông tin dâm ô, đồi trụy, tội ác; phá hoại thuần phong, mỹ tục của dân tộc, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng

d)

d) Tất cả đáp án trên,

22.

Câu 22. Thông tin trên không gian mạng có nội dung kích động gây bạo loạn, phá rối an ninh, gây rối trật tự công cộng bao gồm:

a)

a) Kêu gọi, vận động, xúi giục, đe dọa, gây chia rẽ, tiến hành hoạt động vũ trang hoặc dùng bạo lực nhằm chống chính quyền nhân dân

b)

b) Kêu gọi, vận động, xúi giục, đe dọa, lôi kéo tụ tập đông người gây rối, chống người thi hành công vụ, cản trở hoạt động của cơ quan, tổ chức gây mất an ninh, trật tự

c)

c) Đáp án a và b

23.

Câu 23. Doanh nghiệp trong nước và ngoài nước cung cấp dịch vụ trên mạng viễn thông, mạng Internet, các dịch vụ gia tăng trên không gian mạng tại Việt Nam có trách nhiệm

a)

a) Xác thực thông tin khi người dùng đăng ký tài khoản số; bảo mật thông tin, tài khoản của người dùng; cung cấp thông tin người dùng cho lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng thuộc Bộ Công an khi có yêu cầu bằng văn bản để phục vụ điều tra, xử lý hành vi vi phạm pháp luật về an ninh mạng

b)

b) Xác thực thông tin khi người dùng đăng ký tài khoản số; bảo mật thông tin, tài khoản của người dùng; cung cấp thông tin người dùng cho lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng thuộc Bộ Quốc phòng khi có yêu cầu bằng văn bản để phục vụ điều tra, xử lý hành vi vi phạm pháp luật về an ninh mạng

c)

c) Tất cả đáp án trên

24.

Câu 24. Doanh nghiệp trong nước và ngoài nước cung cấp dịch vụ trên mạng viễn thông, mạng Internet, các dịch vụ gia tăng trên không gian mạng tại Việt Nam có hoạt động thu thập, khai thác, phân tích, xử lý dữ liệu về thông tin cá nhân, dữ liệu về mối quan hệ của người sử dụng dịch vụ, dữ liệu do người sử dụng dịch vụ tại Việt Nam tạo ra phải lưu trữ dữ liệu này tại đâu?

a)

a) Tại trụ sở doanh nghiệp

b)

b) Tại Việt Nam

c)

c) Tại bất kỳ đâu

d)

d) Tất cả đáp án trên

25.

Câu 25. Trẻ em có quyền được bảo vệ, tiếp cận thông tin, tham gia hoạt động xã hội, vui chơi, giải trí, giữ bí mật cá nhân, đời sống riêng tư và các quyền khác khi tham gia trên không gian mạng hay không?

a)

a) Có

b)

b) Không

c)

c) Tùy trường hợp

26.

Câu 1: “Đường bộ” bao gồm những gì?

a)

A – Cầu đường bộ, hầm đường bộ, đường.

b)

B – Cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ, đường.

27.

Câu 2: “Công trình đường bộ” là như thế nào?

a)

A – Nơi dừng xe, đường bộ, đỗ xe trên đường, biển báo, đèn tín hiệu, cọc tiêu, dải phân cách.

b)

B – Nơi dừng xe, đường bộ, đỗ xe trên đường, biển báo, đèn tín hiệu, cọc tiêu, dải phân cách, hệ thống thoát nước và thiết bị phụ trợ khác.

28.

Câu 3: “Phần đường xe chạy” thế nào là đúng?

a)

A – Là phần đường bộ cho các phương tiện qua lại.

b)

B – Là phần đường bộ cho các phương tiện qua lại, dải đất 2 bên đường phải giữ an toàn.

c)

C – Cả 2 câu trên.

29.

Câu 4: “Làn đường” là gì?

a)

A – Là phần đường được vạch ra để cho xe chạy theo chiều dọc.

b)

B – Là phần đường được vạch ra để cho xe chạy theo chiều dọc với bề ngang đủ rộng và an toàn.

30.

Câu 5: “Khổ giới hạn đường bộ” trong bộ câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ là gì?

a)

A – Là kích thước cho phép về chiều cao, rộng mà các phương tiện (kể cả hàng hóa trên xe) có thể đi qua ở các điểm đường, cầu, hầm đường bộ an toàn.

b)

B – Là kích thước cho phép về chiều rộng mà các phương tiện (kể cả hàng hóa trên xe) có thể đi qua ở các điểm đường, cầu, hầm đường bộ an toàn

c)

C – Là kích thước cho phép về chiều cao, rộng mà các phương tiện có thể đi qua ở các điểm đường, cầu, hầm đường bộ an toàn.

31.

Câu hỏi 6: “Dải phân cách” là gì?

a)

A – Là đường phân chia mặt đường thành 2 chiều riêng biệt.

b)

B – Là đường phân chia dành cho xe cơ giới và thô sơ.

c)

C – Cả 2 câu trên.

32.

Câu hỏi 7: Dải phân cách được phân chia như thế nào?

a)

A – Cố định.

b)

B – Di động.

c)

C – Cả 2 câu trên.

33.

Câu hỏi 8: Trong câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ thì “Đường cao tốc” là gì?

a)

A – Là đường dành cho xe cơ giới có thể chạy tốc độ cao, có dải phân cách được chia riêng biệt cho cả 2 chiều và không có đường giao cắt với đường khác.

b)

B – Là đường dành cho xe cơ giới có thể chạy tốc độ cao, có dải phân cách được chia riêng biệt cho cả 2 chiều và cả xe thô sơ, không có đường giao cắt với đường khác.

34.

Câu hỏi 9: “Phương tiện giao thông đường bộ” là gì?

a)

A – Là xe cơ giới đường bộ.

b)

B – Là xe thô sơ đường bộ.

c)

C – Cả 2 câu trên.

35.

Câu hỏi 10: “Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ” là những phương tiện nào?

a)

A – Moto 3 bánh, moto 2 bánh, xe gắn máy, máy kéo và ô tô.

b)

B – Moto 3 bánh, moto 2 bánh, xe gắn máy, máy kéo, ô tô cùng nhiều phương tiện tương tự như xe cơ giới cho người khuyết tật

36.

Câu hỏi 11: “Phương tiện giao thông thô sơ đường bộ” là những phương tiện nào?

a)

A – Xe đạp, xích lô.

b)

B – Xe kéo bằng súc vật, những xe tương tự.

c)

C – Cả 2 câu trên.

37.

Câu hỏi 12: Theo câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ thì “Phương tiện tham gia giao thông đường bộ” là những phương tiện nào?

a)

A – Xe cơ giới đường bộ.

b)

B – Xe thô sơ đường bộ.

c)

C – Xe máy.

d)

D – Cả 3 câu trên.

38.

Câu hỏi 13: “Người tham gia giao thông đường bộ” là những ai?

a)

A – Người điều khiển phương tiện lưu thông đường bộ.

b)

B – Người điều khiển súc vật kéo xe.

c)

C – Người đi bộ

d)

D – Cả 3 câu trên.

39.

Câu hỏi 14: “Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông” là những ai?

a)

A – Người sử dụng xe cơ giới.

b)

B – Người sử dụng xe thô sơ.

c)

C – Người sử dụng xe máy.

d)

D – Cả 3 câu trên.

40.

Câu hỏi 15: “Người điều khiển giao thông” là những ai?

a)

A – Người sử dụng phương tiện lưu thông trên đường.

b)

B – Cảnh sát giao thông, người có nhiệm vụ điều tiết giao thông tại nơi được chỉ định.

41.

Câu hỏi 16: Người lưu thông trên đường phải làm gì để bảo đảm an toàn cho mình?

a)

A – Chấp hành đúng quy định của luật giao thông.

b)

B – Điều khiển phương tiện an toàn cho mình và người khác.

c)

C – Cả 2 câu trên.

42.

Câu hỏi 17: Ai là người bảo đảm trách nhiệm an toàn giao thông đường bộ?

a)

A – Ngành Giao thông vận tải.

b)

B – Cơ quan, tổ chức, cá nhân & xã hội

c)

C – Cảnh sát giao thông.

43.

Câu hỏi 18: Mọi vi phạm pháp luật giao thông được giải quyết thế nào?

a)

A – Xử lý nghiêm minh.

b)

B – Xử lý đúng lúc.

c)

C – Xử lý đúng quy định pháp luật.

d)

D – Cả 3 câu trên.

44.

Câu hỏi 19: Người có nồng độ cồn trong máu bao nhiêu thì bị xử phạt?

a)

A – Quá 60 mg/100 ml máu.

b)

B – Quá 80 mg/100 ml máu.

c)

C – Quá 100 mg/100 ml máu.

45.

Câu hỏi 20: Trong bộ câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ thì nồng độ cồn trong khí thở bao nhiêu thì bị xử phạt

a)

A – Quá 40 mg/1 lít khí thở.

b)

B – Quá 60 mg/1 lít khí thở.

c)

C – Quá 80 mg/1 lít khí thở.

46.

Câu hỏi 21: Quy tắc tham gia giao thông như thế nào là đúng?

a)

A – Đi bên tay phải.

b)

B – Đi đúng đường quy định.

c)

C – Tuân theo biển báo, đèn tín hiệu.

d)

D – Cả 3 câu trên.

47.

Câu hỏi 22: Ý nghĩa của các biển báo đường bộ là gì?

a)

A – Biển báo cấm cảnh báo sự nguy hiểm có thể xảy ra.

b)

B – Biển báo hiệu lệnh hướng dẫn đường đi hoặc những điều cần phải chấp hành.

c)

C – Biển báo phụ giúp bổ sung thông tin cho biển báo cấm, biển báo hiệu lệnh, biển báo nguy hiểm,…

d)

D – Cả 3 câu trên.

48.

Câu hỏi 23: Người điều khiển phương tiện giao thông vào đường cao tốc nên làm gì?

a)

A – Nhường đường cho các phương tiện đang lưu thông khác và bật tín hiệu xin vào đường cao tốc.

b)

B – Nhập vào làn đường vách ngoài nếu thấy an toàn.

c)

C – Nếu đang di chuyển trên đường tăng tốc thì phải chạy trên đường đó rồi mới vào đường cao tốc.

d)

D – Cả 3 câu trên.

49.

Câu hỏi 24: Nên làm gì nếu muốn ra khỏi đường cao tốc?

a)

A – Di chuyển sang làn bên phải, nếu có đường giảm tốc thì phải chạy trên đó rồi mới thoát khỏi đường cao tốc.

b)

B – Di chuyển sang làn bên phải hoặc trái, nếu có đường giảm tốc thì phải chạy trên đó rồi mới thoát khỏi đường cao tốc.

50.

Câu hỏi 25: Câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ thì đường cao tốc không cho phép làm gì?

a)

A – Không cho chạy trên lề đường, không quay xe, lùi xe, không quá tốc độ hoặc dưới tốc độ cho phép.

b)

B – Không quay đầu xe, lùi xe, không quá tốc độ hoặc dưới tốc độ cho phép.

51.

Câu hỏi 26: Người điều khiển phương tiện giao thông phải làm gì trong hầm đường bộ?

a)

A – Xe cơ giới phải bật đèn sáng kể cả ban ngày, xe thô sơ phải có đèn hoặc vật phát tín hiệu.

b)

B – Chỉ được đỗ xe ở nơi cho phép.

c)

C – Không được lùi xe hay quay đầu.

d)

D – Cả 3 câu trên.

52.

Câu hỏi 27: Những hành vi nào bị cấm đối với xe kéo và xe rơ móc?

a)

A – Xe kéo rơ moóc, xe semi rơ moóc kéo theo rơ moóc hoặc là những phương tiện khác.

b)

B – Chở người trên xe được kéo.

c)

C – Xe ô tô kéo xe thô sơ, moto 2 bánh, 3 bánh hoặc xe gắn máy.

d)

D – Cả 3 câu trên.

53.

Câu hỏi 28: Trong bộ câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ thì khi phát hiện “công trình đường bộ” bị hư hỏng thì phải làm gì?

a)

A – Báo cho địa phương.

b)

B – Báo cho cơ quan công an gần đó.

c)

C – Cảnh báo những người tham gia giao thông khác.

d)

D – Cả 3 câu trên.

54.

Câu hỏi 29: Các phương tiện giao thông phải bảo đảm tiêu chuẩn gì khi lưu thông trên đường?

a)

A – Kính chắn gió, kính cửa phải bảo đảm tầm nhìn quan sát.

b)

B – Phải có đầy đủ phanh thắng, đèn báo chuyển hướng, còi xe còn hoạt động.

c)

C – Đèn xe phải bảo đảm khoảng cách chiếu sáng xa và gần, có đủ bộ phận giảm khói, giảm thanh.

d)

D – Cả 3 câu trên.

55.

Câu hỏi 30: Chủ xe và người điều khiển xe quá khổ, xe bánh xích có trách nhiệm gì khi lưu thông trên đường?

a)

A – Phải có phép được lưu thông đặc biệt.

b)

B – Tải trọng trên xe phải được kiểm soát đúng quy định.

c)

C – Nộp phí bảo vệ công trình giao thông, tự bảo quản hàng hóa và nộp phạt đúng quy định.

d)

D – Cả 3 câu trên.