Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SXCT CỘT IV

Total questions: 24

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

냉동 창고 - có nghĩa là gì

a)

Kho làm mát

b)

Kho đông lạnh

c)

Kho ủ đông

2.

Công - ten - nơ trong tiếng Hàn là gì

a)

컴테이너

b)

컨테이너

c)

콘테이너

3.

Nhập kho trong tiếng Hàn là

a)

입구하다

b)

입고하다

4.

Xuất kho trong tiếng Hàn là

a)

출고하다

b)

촐고하다

c)

철고하다

5.

가구___________- Sản xuất đồ nội thất

a)

재조

b)

제조

6.

Máy phay trong tiếng Hàn là

a)

밀링 가게

b)

밀링 기계

7.

Tai nạn lao động trong tiếng hàn

a)

제해

b)

재해

8.

Tai nạn rơi / ngã trong tiếng hàn

a)

누전 사고

b)

폭발 사고

c)

추락 사고

9.

누전 사고 có nghĩa là gì

a)

Tai nạn phát nổ

b)

Tai nạn hở mạch điện

c)

Tai nạn phát cháy

10.

Tai nạn phát nổ trong tiếng hàn là

a)

복발 사고

b)

폭발 사고

11.

Tai nạn phát cháy trong tiếng Hàn là

a)

화제 사고

b)

화재 사고

12.

Đây là gì

a)

비상구

b)

비상벨

c)

안전핀

13.

Lối thoát hiểm trong tiếng Hàn là

a)

비성구

b)

구상비

c)

비상구

14.

안전핀 trong tiếng Hàn là gì

(a)  

15.

Dụng cụ bảo vệ thính giác trong tiếng Hàn là

a)

충력보호구

b)

창력보호구

c)

청력보호구

16.

방진마스크 có nghĩa là gì

a)

Khẩu trang phòng độc

b)

Khẩu trang y tế

17.

Từ thân thể trong tiếng Hàn là

a)

다리

b)

팔

c)

신체

d)

어깨

18.

안면 có nghĩa là gì

a)

Mắt

b)

Mũi

c)

Mặt

d)

Miệng

19.

Toàn thân trong tiếng Hàn là

a)

전선

b)

천원

c)

전신

d)

전체

20.

Hệ hô hấp trong tiếng Hàn là

a)

호흡기

b)

후흡기

21.

일반보안면 có nghĩa là gì

a)

Mặt nạ hàn

b)

Mặt nạ phòng độc

c)

Mặt nạ thông thường

22.

Găng tay chống nhiệt trong tiếng Hàn là

a)

절연장갑

b)

전연장갑

23.

벨트 có nghĩa là gì

a)

Dây đai bảo hộ

b)

Dây đai thắt lưng

24.

Sự nguy hiểm trong tiếng hàn là

a)

외험

b)

워험

c)

위험