WorksheetsSXCT CỘT IV
Total questions: 24
Worksheet time: 13mins
냉동 창고 - có nghĩa là gì
Kho làm mát
Kho đông lạnh
Kho ủ đông
Công - ten - nơ trong tiếng Hàn là gì
컴테이너
컨테이너
콘테이너
Nhập kho trong tiếng Hàn là
입구하다
입고하다
Xuất kho trong tiếng Hàn là
출고하다
촐고하다
철고하다
가구___________- Sản xuất đồ nội thất
재조
제조
Máy phay trong tiếng Hàn là
밀링 가게
밀링 기계
Tai nạn lao động trong tiếng hàn
제해
재해
Tai nạn rơi / ngã trong tiếng hàn
누전 사고
폭발 사고
추락 사고
누전 사고 có nghĩa là gì
Tai nạn phát nổ
Tai nạn hở mạch điện
Tai nạn phát cháy
Tai nạn phát nổ trong tiếng hàn là
복발 사고
폭발 사고
Tai nạn phát cháy trong tiếng Hàn là
화제 사고
화재 사고
Đây là gì
비상구
비상벨
안전핀
Lối thoát hiểm trong tiếng Hàn là
비성구
구상비
비상구
안전핀 trong tiếng Hàn là gì
(a)
Dụng cụ bảo vệ thính giác trong tiếng Hàn là
충력보호구
창력보호구
청력보호구
방진마스크 có nghĩa là gì
Khẩu trang phòng độc
Khẩu trang y tế
Từ thân thể trong tiếng Hàn là
다리
팔
신체
어깨
안면 có nghĩa là gì
Mắt
Mũi
Mặt
Miệng
Toàn thân trong tiếng Hàn là
전선
천원
전신
전체
Hệ hô hấp trong tiếng Hàn là
호흡기
후흡기
일반보안면 có nghĩa là gì
Mặt nạ hàn
Mặt nạ phòng độc
Mặt nạ thông thường
Găng tay chống nhiệt trong tiếng Hàn là
절연장갑
전연장갑
벨트 có nghĩa là gì
Dây đai bảo hộ
Dây đai thắt lưng
Sự nguy hiểm trong tiếng hàn là
외험
워험
위험
