wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 9 LẦN 4+5

Total questions: 66

Worksheet time: 9hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Áp dụng đưa thừa số ra ngoài dấu căn cho biểu thức 

7.63.a2\sqrt{7.63.a^2}  ta được kết quả:

a)

9a9\left|a\right|  

b)

7a27a^2  

c)

21a21\left|a\right|  

d)

21a21a  

2.

Áp dụng đưa thừa số vào trong dấu căn cho biểu thức 

x2xx\sqrt{\frac{2}{x}} với x > 0 ta được kết quả:

a)

2x\sqrt{2x}  

b)

2x3-\sqrt{2x^3}  

c)

2\sqrt{2}  

d)

4x2\sqrt{4x^2}  

3.

Với b < 0, đưa thừa số của biểu thức 18a4b2\sqrt{18a^4b^2} ra ngoài dấu căn

a)

32a2b3\sqrt{2}a^2b  

b)

32a2b-3\sqrt{2}a^2b  

c)

32ab23\sqrt{2}ab^2  

d)

9a2b9a^2b  

4.

Với a > 0, đưa thừa số của biểu thức 32a2b4\sqrt{32a^2b^4} ra ngoài dấu căn

a)

42ab24\sqrt{2}ab^2  

b)

42ab2-4\sqrt{2}ab^2  

c)

82ab28\sqrt{2}ab^2  

d)

26a2b2\sqrt{6}a^2b  

5.

Với a > 0, đưa thừa số của biểu thức 3a53a\sqrt{5} vào trong dấu căn

a)

45a2-\sqrt{45a^2}  

b)

45a2\sqrt{45a^2}  

c)

15a\sqrt{15a}  

d)

75a2-\sqrt{75a^2}  

6.

Với a < 0, đưa thừa số của biểu thức 5a22a5a^2\sqrt{-2a} vào trong dấu căn

a)

10a3\sqrt{-10a^3}

b)

10a3-\sqrt{10a^3}

c)

50a5\sqrt{-50a^5}

d)

50a5-\sqrt{50a^5}

7.

Với a < 0, đưa thừa số của biểu thức 5a22a5a^2\sqrt{-2a} vào trong dấu căn

a)

10a3\sqrt{-10a^3}

b)

10a3-\sqrt{10a^3}

c)

50a5\sqrt{-50a^5}

d)

50a5-\sqrt{50a^5}

8.

45=?\sqrt[]{45}=?  

a)

252\sqrt[]{5}  

b)

353\sqrt[]{5}  

c)

535\sqrt[]{3}  

d)

252\sqrt[]{5}  

9.

THU GỌN 18x2y2\sqrt[]{18x^2y^2}  VỚI x>0, y<0

a)

6xy36xy\sqrt[]{3}  

b)

6xy3-6xy\sqrt[]{3}  

c)

3xy23xy\sqrt[]{2}  

d)

3xy2-3xy\sqrt[]{2}  

10.

THU GỌN 818+250=?\sqrt[]{8}-\sqrt[]{18}+2\sqrt[]{50}=?  

a)

525\sqrt[]{2}  

b)

929\sqrt[]{2}  

c)

2\sqrt[]{2}  

d)

52-5\sqrt[]{2}  

11.

THU GỌN 2x2\sqrt[]{2x^2}  VỚI x < 0 LÀ

a)

2x2\sqrt[]{x}  

b)

2x-2\sqrt[]{x}  

c)

x2x\sqrt[]{2}  

d)

x2-x\sqrt[]{2}  

12.

500=?\sqrt[]{500}=?  

a)

5105\sqrt[]{10}  

b)

20520\sqrt[]{5}  

c)

10510\sqrt[]{5}  

d)

101510\sqrt[]{15}  

13.

Với a > 0, đưa thừa số của biểu thức 32a2b4\sqrt{32a^2b^4} ra ngoài dấu căn

a)

42ab24\sqrt{2}ab^2  

b)

42ab2-4\sqrt{2}ab^2  

c)

82ab28\sqrt{2}ab^2  

d)

26a2b2\sqrt{6}a^2b  

14.

Với x0x\ge0 , rút gọn biểu thức 32x58x+718x+283\sqrt{2x}-5\sqrt{8x}+7\sqrt{18x}+28   ta được: 

a)

28(x+1)28\left(\sqrt{x}+1\right)  

b)

14(2x+2)14\left(\sqrt{2x}+2\right)  

c)

7(4x4)7\left(\sqrt{4x}-4\right)  

d)

14(2x+4)14\left(\sqrt{2x}+4\right)  

15.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

(x1)2\left(x-1\right)^2  

16.

(12)22\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

1221-2\sqrt{2}  

b)

2212\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

17.

Cho các biểu thức với A << 0 và B \ge 0, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A2B=AB\sqrt[]{A^2B}=A\sqrt[]{B}

b)

A2B=AB\sqrt[]{A^2B}=-A\sqrt[]{B}

c)

A2B=BA\sqrt[]{A^2B}=-B\sqrt[]{A}

d)

A2B=BA\sqrt[]{A^2B}=B\sqrt[]{A}

18.

Với hai biểu thức A, B mà A, B \ge 0, ta có:

a)

A2B=AB\sqrt[]{A^2B}=A\sqrt[]{B}

b)

AB2=AB\sqrt[]{AB^2}=A\sqrt[]{B}

c)

A2B=BA\sqrt[]{A^2B}=B\sqrt[]{A}

d)

B2=BA\sqrt[]{B^2}=-B\sqrt[]{A}

19.

Đưa thừa số 81(2y)4\sqrt[]{81\left(2-y\right)^4} ra ngoài dấu căn ta được?

a)

9(2 - y)

b)

81 (2y)2(2-y)^2

c)


9 (2y)2(2-y)^2

d)

-9 (2y)2(2-y)^2

20.

Đưa thừa số 144(3+2a)4\sqrt[]{144(3+2a)^4} ra ngoài dấu căn ta được?

a)

12 (3+2a)4(3+2a)^4

b)

144 (3+2a)2(3+2a)^2

c)

-12 (3+2a)2(3+2a)^2

d)

12 (3+2a)2(3+2a)^2

21.

Đưa thừa số 5y y\sqrt[]{y} (y \ge 0) vào trong dấu căn ta được?

a)

5y2\sqrt[]{5y^2}

b)

25y3\sqrt[]{25y^3}

c)

5y3\sqrt[]{5y^3}

d)

25yy\sqrt[]{25y\sqrt[]{y}}

22.

Đưa thừa số 72xy-7\sqrt[]{2xy} (x \ge 0, y \ge 0) vào trong dấu căn ta được?

a)

98x3y\sqrt[]{98x^3y}

b)

98x3y-\sqrt[]{98x^3y}

c)

14x3y-\sqrt[]{14x^3y}

d)

49x3y\sqrt[]{49x^3y}

23.

Đưa thừa số x35xx\sqrt[]{-\frac{35}{x}} (x << 0) vào trong dấu căn ta được?

a)

35x\sqrt[]{-35x}

b)

35x-\sqrt[]{-35x}

c)

35\sqrt[]{35}

d)

35x2\sqrt[]{35x^2}

24.

Đưa thừa số 5x12x35x\sqrt[]{\frac{-12}{x^3}} (x << 0) vào trong dấu căn ta được?

a)

300x\sqrt[]{\frac{300}{x}}

b)

300x\sqrt[]{\frac{-300}{x}}

c)

300x-\sqrt[]{\frac{-300}{x}}

d)

60x-\sqrt[]{\frac{-60}{x}}

25.

Khử mẫu biểu thức sau xy 4x2y2\sqrt[]{\frac{4}{x^2y^2}} với x >> 0; y >> 0 ta được

a)

4

b)

xy\sqrt[]{-xy}

c)

2\sqrt[]{2}

d)

2

26.

Với a > 0, đưa thừa số của biểu thức 2a3a-2a\sqrt{3a} vào trong dấu căn

a)

6a2-\sqrt{6a^2}

b)

18a3-\sqrt{18a^3}

c)

12a3\sqrt{12a^3}

d)

12a3-\sqrt{12a^3}

27.

Với b < 0, đưa thừa số của biểu thức 18a4b2\sqrt{18a^4b^2} ra ngoài dấu căn

a)

32a2b3\sqrt{2}a^2b  

b)

32a2b-3\sqrt{2}a^2b  

c)

32ab23\sqrt{2}ab^2  

d)

9a2b9a^2b  

28.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

29.

Cho hình vẽ, nếu AB=6cm, AC=8cm thì AH=

a)

7 cm

b)

6,8 cm

c)

4,8 cm

d)

đáp án khác

30.

 Kết quả của phép tính 22.34\sqrt{2^2.3^4} =?

a)

18

b)

-18 hoặc 18

c)

324

d)

12

31.

Đưa thừa số vào trong dấu căn:  5a22a (a0)5a^2\sqrt{2a}\ \left(a\ge0\right)  

a)

10a5\sqrt{10a^5}  

b)

50a3\sqrt{50a^3}  

c)

25a5\sqrt{25a^5}  

d)

50a5\sqrt{50a^5}  

32.

Trong một tam giác vuông, độ dài một cạnh góc vuông bằng

a)

độ dài cạnh huyền nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối

c)

độ dài cạnh huyền nhân với cot góc đối

d)

độ dài cạnh huyền nhân với cos góc đối

33.

Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh góc vuông này bằng

a)

độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối

b)

độ dài cạnh huyền nhân với cạnh góc vuông kia

c)

độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc đối

d)

độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc kề

34.

Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh huyền bằng

a)

độ dài cạnh góc vuông nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh góc vuông nhân với cos góc kề

c)

độ dài cạnh góc vuông chia sin góc đối hoặc chia cos góc kề

d)

tổng độ dài hai cạnh góc vuông

35.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

36.

Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF

a)

25,73 cm

b)

5,6 cm

c)

28,39 cm

d)

13,24 cm

37.

Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB

a)

6,71 cm

b)

9,53 cm

c)

6,13 cm

d)

5,14 cm

38.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0  

b)

37037^0  

c)

53053^0  

d)

51051^0  

39.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0

b)

37037^0

c)

53053^0

d)

51051^0

40.

Một cái thang dài 3 m, phải đặt thang này tạo với mặt đất một góc từ  60060^0  đến  70070^0  mới đảm bảo an toàn. Hỏi khoảng cách từ chân thang đến chân tường trong khoảng bao nhiêu mét?( làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

a)

Từ 1 m đến 1,5 m

b)

Nhỏ hơn 1 m 

c)

Lớn hơn 1,5 m

d)

lớn hơn 1 m và nhỏ hơn 1,5 m

41.

Cho hình vẽ, hãy cho biết chiều cao của cột đèn (làm tròn đến phần nguyên)

a)

5 m

b)

3 m

c)

11 m

d)

10 m

42.

Hãy chọn câu trả lời đúng ?

a)

sin370=sin530\sin37^0=\sin53^0

b)

cos370=sin530\cos37^0=\sin53^0

c)

tan370=cot370\tan37^0=\cot37^0

d)

cot370=cot530\cot37^0=\cot53^0

43.

Chọn đáp án đúng

a)

AB2=BH.BCAB^2=BH.BC  

b)

AB2=AH.BCAB^2=AH.BC  

c)

AB2=BC2+AC2AB^2=BC^2+AC^2  

d)

AB2=HC.BCAB^2=HC.BC  

44.

Một người vì muốn đo chiều cao của một cây xanh nên đã đứng cách cây 30m. Biết khoảng cách từ mắt người đó đến mặt đất là 1,7m và từ mắt người đó đến đỉnh ngọn cây tạo với phương nằm ngang một góc bằng 35 độ. Chiều cao xấp xỉ của cây là:

a)

26,275m

b)

24,575m

c)

21,006m

d)

22,7 m

45.

Chọn đáp án đúng

a)

Sin 40 độ bằng cos 40 độ

b)

Sin 30 độ bằng cos 30 độ

c)

Sin 45 độ bằng cos 45 độ

d)

Sin 60 độ bằng cos 60 độ

46.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

47.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

48.

9a2b4\sqrt{9a^2b^4}  
Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

3ab23ab^2  

b)

3a2b3a^2b  

c)

3ab23\left|a\right|b^2  

d)

3ab23a\left|b^2\right|  

49.

Một cây cao có bóng in trên mặt đất dài 3,5m3,5m  và góc tạo bởi tia sáng mặt trời chiếu từ đỉnh cây xuống đất hợp với mặt đất một góc khoảng  70°.70\degree.  Hỏi cây cao bao nhiêu mét?

a)

8,6m8,6m  

b)

9,2m9,2m  

c)

9,6m9,6m  

d)

10m10m  

50.

Thang AB dài 6,7m tựa vào tường làm thành góc 63°63\degree  với mặt đất. Hỏi chiều cao của cái thang đạt được so với mặt đất?

a)

6m

b)

6,7m

c)

13m

d)

3m

51.

Tìm chiều dài của dây kéo cờ, biết bóng của cột cờ (chiếu bởi ánh sánh mặt trời) dài 11,6m và góc nhìn mặt trời là 

a)

8,69m

b)

17,38m

c)

8,68m

d)

6,95m

52.

Một máy bay đang bay ở độ cao 10km. Khi bay hạ cánh xuống mặt đất, đường đi của máy bay tạo một góc nghiêng so với mặt đất  3°3\degree  thì cách sân bay bao nhiêu ki-lô-mét phải bắt đầu cho máy bay hạ cánh?

a)

52km

b)

10km

c)

191km

d)

190km

53.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3; AC = 4; BC = 5. Khi đó tanC bằng

a)

34\frac{3}{4}

b)

54\frac{5}{4}

c)

53\frac{5}{3}

d)

34\frac{3}{4}

54.

 Cho  ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0   , đường cao AH. Có AB =3, BH =2. Độ dài BC là

a)

5

b)

1,5

c)

3

d)

4,5

55.

(322)2+(3+22)2\sqrt{\left(3-2\sqrt{2}\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  
Kết quả phép tính trên là:

a)

6

b)

424\sqrt{2}  

c)

42-4\sqrt{2}  

d)

-6

56.

Cho biết  cosα=1213\cos\alpha=\frac{12}{13} . Giá trị của  tanα\tan\alpha   bằng:

a)

125\frac{12}{5}  

b)

512\frac{5}{12}  

c)

135\frac{13}{5}  

d)

513\frac{5}{13}  

57.

Cho ΔABC\Delta ABC  vuông tại A, cạnh BC=5 cm tỉ số hai hình chiếu của AB, AC trên cạnh huyền bằng  916\frac{9}{16}    .  Chu vi tam giác ABC bằng ?( làm vào vở)

a)

10 cm

b)

12 cm

c)

15 cm

d)

16 cm

58.

Hãy chọn câu trả lời đúng ?

a)

sin370=sin530\sin37^0=\sin53^0

b)

cos370=sin530\cos37^0=\sin53^0

c)

tan370=cot370\tan37^0=\cot37^0

d)

cot370=cot530\cot37^0=\cot53^0

59.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

60.

Cho hình vẽ. Tính chiều rộng AB của bể bơi.

a)

10 m

b)

8 m

c)

838\sqrt[]{3}  m

61.

Một người vì muốn đo chiều cao của một cây xanh nên đã đứng cách cây 30m. Biết khoảng cách từ mắt người đó đến mặt đất là 1,7m và từ mắt người đó đến đỉnh ngọn cây tạo với phương nằm ngang một góc bằng 35 độ. Chiều cao xấp xỉ của cây là:

a)

26,275m

b)

24,575m

c)

21,006m

d)

22,7 m

62.

Ke^ˊt quả ruˊt gn ca a22a+1 vi a1 laˋ:Kết\ quả\ rút\ gọn\ của\ \sqrt{a^2-2a+1}\ với\ a\ge1\ là:  

a)

a-1

b)

1-a

c)

a22a+1a^2-2a+1  

d)

a22a+1\left|a^2-2a+1\right|  

63.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Câu 13.     _VD_ Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 10 cm, B=60o,\angle B=60^o, đường cao AH. Gọi E, F  lần lượt là hình chiếu vuông góc của H lên AB, AC. Giá trị của biểu thức AE.AB +AF.AC là: 

a)

7534\frac{75\sqrt{3}}{4}  

b)

7532\frac{75\sqrt{3}}{2}  

c)

754\frac{75}{4}  

d)

752\frac{75}{2}  

66.

Câu 17.     _VDC_ Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết ABAC=57.\frac{AB}{AC}=\frac{5}{7}.  Biết  đường cao AH = 15 cm. Độ dài cạnh HC là 

a)

22 cm

b)

21 cm

c)

374cm3\sqrt{74}cm  

d)

15747 cm\frac{15\sqrt{74}}{7}\ cm