wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÌNH 6 và 7 THCS

Total questions: 63

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Hai góc kề bù là:

a)

A. Là hai góc vừa kề vừa bù

b)

B. Là hai góc có tổng số đo là 180o

c)

C. Là hai góc có tổng số đo là 90o

d)

D. Là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.

2.

Hai góc phụ nhau là:

a)

A. Là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.

b)

B. Là hai góc có tổng số đo là 90o

c)

C. Là hai góc có tổng số đo là 180o

d)

D. Là hai góc vừa kề vừa bù.

3.

Tia phân giác của một góc là tia ...

a)

nằm giữa hai cạnh của góc

b)

chia góc đó thành 2 phần bằng nhau.

c)

chia góc đó thành 3 phần bằng nhau.

d)

nằm ngoài hai cạnh của góc.

4.

Cho hình vẽ sau, hãy chọn TẤT CẢ các đáp án đúng.

a)

Tia AB là tia phân giác của góc EAD.

b)

Tia AD là tia phân giác của góc BAC.

c)

Tia BA là tia phân giác của góc EAD.

d)

Tia DA là tia phân giác của góc BAC.

5.

Nếu ta có P là trung điểm MN thì:

a)

MP = NP = MN/2

b)

MP + NP = 2MN

c)

MP = NP = MN/4

d)

MP = NP = MN

6.

Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là?

a)

Nếu MA = MB thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB

b)

Nếu AM = thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB

c)

Nếu MA + MB = AB và MA = MB thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB

d)

Nếu MA + MB = AB và M nằm giữa A, B thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB

7.

Độ dài của đoạn thẳng AB cũng được gọi là khoảng cách giữa hai điểm A và B đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: “M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi điểm M..... hai điểm A và B, đồng thời M ...... hai điểm A và B”.

a)

nằm giữa, cách đều

b)

không nằm giữa, cách đều

c)

cách đều, không nằm giữa

d)

không nằm giữa, không cách đều

9.

Cho hình vẽ. Số đo của góc đối đỉnh với góc ACB là

a)

1500

b)

750

c)

300

10.

Hai góc bằng nhau và có chung đỉnh là hai góc đối đỉnh

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Hai góc bằng nhau và một tia của góc này là tia đối của góc kia là hai góc đối đỉnh

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Hai tia phân giác của hai góc đối dỉnh là:

a)

Hai tia trùng nhau

b)

Hai tia vuông góc

c)

Hai tia đối nhau

d)

Hai tia song song

14.

Vị trí của góc H1 và góc K2

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

15.

Vẽ một đường thẳng cắt hai đường thẳng. Trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau. Khi đó, mỗi cặp góc trong cùng phía có tính chất gì?

a)

Bằng nhau

b)

Bù nhau

c)

Đối nhau

d)

Phụ nhau

16.

Cho hình vẽ bên, biết x // y và góc  M1M_1  bằng  55o55^o  . Số đo góc  N1N_1  là:

a)

55o55^o  

b)

125o125^o  

c)

35o35^o  

d)

60o60^o  

17.

Số đo của góc K2 trong hình vẽ sau là

a)

130°130\degree

b)

50°50\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

18.

Trong hình trên, góc 4 và góc 5 là hai góc ........

a)

đối đỉnh

b)

so le trong

c)

trong cùng phía

d)

đồng vị

19.

Góc so le trong của góc A2 là

a)

B4

b)

B1

c)

B2

d)

A2

20.

Hai góc kề bù có tổng số đo bằng

a)

180 độ

b)

90 độ

c)

45 độ

d)

60 độ

21.

Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia (xem hình). Đâu là Kết luận của định lí?

a)

aca\perp c

b)

aba\perp b

c)

a // ba\ //\ b

d)

bcb\perp c

22.

Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau (xem hình). Đâu là Kết luận của định lí?

a)

aca\perp c

b)

aba\perp b

c)

a // ba\ //\ b

d)

bcb\perp c

23.

Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau (xem hình). Đâu là giả thiết của định lí?

a)

ac ; a // ba\perp c\ ;\ a\ //\ b

b)

ac ; aba\perp c\ ;\ a\perp b

c)

bc ; a // bb\perp c\ ;\ a\ //\ b

d)

bc ; acb\perp c\ ;\ a\perp c

24.

Hãy viết kết luận của định lí sau bằng cách điền vào chỗ trống: 'Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng ..............."

a)

song song với nhau

b)

vuông góc với nhau

c)

trùng nhau

d)

cắt nhau

25.

Đâu là phần giả thiết của định lí "Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong bằng nhau"

a)

Thì hai góc so le trong bằng nhau

b)

Hai đường thẳng song song

c)

một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song

d)

Một phương án khác

26.

Trong định lí: "Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau" thì đâu là phần kết luận?

a)

Hai đường thẳng phân biệt

b)

Cùng song song với một đường thẳng thứ ba

c)

Đường thẳng thứ ba

d)

Chúng song song với nhau

27.

Câu 2. _NB_ Nếu các đường thẳng song song cách đều cắt một đường thẳng thì

a)

chúng song song cách đều với đường thẳng đó.

b)

chúng cách đều đường thẳng đó.

c)

chúng chắn trên đường thẳng đó các đoạn thẳng liên tiếp song song nhau.

d)

chúng chắn trên đường thẳng đó các đoạn thẳng liên tiếp bằng nhau.

28.

Câu 3. _NB_ Nếu các đường thẳng song song cắt một đường thẳng và chúng chắn trên các đường thẳng đó các đoạn thẳng liên tiếp bằng nhau thì chúng

a)

vuông góc với nhau.

b)

song song không cách đều.

c)

trùng nhau.

d)

song song cách đều.

29.

Câu 7. _NB_ Tập hợp các điểm cách điểm A cố định một khoảng 9 cm là

a)

đường tròn tâm A bán kính 9 cm .

b)

đường trung trực của đoạn thẳng AB.

c)

đường vuông góc tại A.

d)

hai đường thẳng song song và cách A một khoảng 9 cm.

30.

Câu 11. _TH_Tập hợp giao điểm hai đường chéo của các hình chữ nhật ABCD có cạnh CD cố định là

a)

đường trung trực của CD (trừ trung điểm của CD ).

b)

đường trung trực của CD

c)

đường thẳng song song với CD

d)

đường tròn tâm C , đường kính CD.

31.

Cho tam giác ABC có  A=90°\angle A=90\degree  , tính  B+C=?\angle B+\angle C=?  

a)

70°70\degree  

b)

80°80\degree  

c)

90°90\degree  

d)

100°100\degree  

32.

Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong (a)   với nó

33.

Trong tam giác vuông, hai góc nhọn

a)

phụ nhau

b)

bù nhau

c)

kề bù

d)

trong cùng phía

34.

Hai tam giác sau bằng nhau theo trường hợp nào?

a)

C - G - C

b)

C - C - C

c)

G - C - G

d)

G - G - G

35.

Cho hình vẽ, bổ sung thêm điều kiện nào thì  ΔACD=ΔDBA (c.g.c)\Delta ACD=\Delta DBA\ \left(c.g.c\right)  

a)

AB=DCAB=DC

b)

AC=BDAC=BD

c)

CDA=BAD\angle CDA=\angle BAD

d)

CAD=BDA\angle CAD=\angle BDA

36.

Tính chất nào sau đây là đúng khi nói về trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác (c.g.c)

a)

Nếu một cạnh xen giữa hai góc của tam giác này bằng một cạnh xen giữa hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

b)

Nếu hai cạnh và một góc của tam giác này bằng hai cạnh và một góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

c)

Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

37.

Tính chất nào sau đây là đúng khi nói về trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác (c.g.c)

a)

Nếu một cạnh xen giữa hai góc của tam giác này bằng một cạnh xen giữa hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

b)

Nếu hai cạnh và một góc của tam giác này bằng hai cạnh và một góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

c)

Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

38.

3. Chọn phát biểu đúng

a)

Nếu một tam giác có bình phương của một cạnh bằng tổng các bình phương của hai cạnh kia thì tam giác đó là tam giác nhọn.

b)

Nếu một tam giác có bình phương của một cạnh bằng tổng các bình phương của hai cạnh kia thì tam giác đó là tam giác tù.

c)

Nếu một tam giác có bình phương của một cạnh bằng tổng các bình phương của hai cạnh kia thì tam giác đó là tam giác vuông

d)

Nếu một tam giác có bình phương của một cạnh bằng tổng các bình phương của hai cạnh kia thì tam giác đó là tam giác cân.

39.

1. Cho tam giác ABC vuông tại B. Khi đó:

a)

AB2 + BC2 = AC2

b)

AB2 + AC2 = BC2

c)

AB2 - BC2 = AC2

d)

AB2 = AC2 + BC2

40.

10. Định lý Pytago thuận thường được dùng trong trường hơp nào?

a)

Tính độ dài các cạnh của một tam giác vuông

b)

Không dùng trong việc nào cả

c)

Mọi trường hợp

41.

Cho hai tam giác Δ\Delta ABC và Δ\Delta MNP có AB ⊥ BC, MP ⊥ MN, AC = PN, C=N\angle C=\angle N . Hai

tam giác bằng nhau theo trường hợp nào?

a)

hai cạnh góc vuông.

b)

cạnh huyền – cạnh góc vuông.

c)

cạnh – cạnh – cạnh.

d)

cạnh huyền – góc nhọn.

42.

Cho hình vẽ, vì sao hai tam giác vuông ΔABC, ΔADC bằng nhau?

a)

có hai cặp cạnh góc vuông bằng nhau.

b)

theo trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông.

c)

theo trường hợp cạnh – cạnh – cạnh.

d)

theo trường hợp cạnh huyền – góc nhọn.

43.

Cho hình vẽ, vì sao hai tam giác vuông ΔACE, ΔADE bằng nhau?

A. có hai cặp cạnh góc vuông bằng nhau.

B. theo trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông.

C. theo trường hợp cạnh – cạnh – cạnh.

D. theo trường hợp cạnh huyền – góc nhọn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 6: Trong một tam giác, tâm của đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác là

A. giao điểm của ba đường trung tuyến.

B. giao điểm của ba đường trung trực.

C. giao điểm của ba đường phân giác.

D. giao điểm của ba đường cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Cho tam giác ABC có trung tuyến AM và trọng tâm G. Kết quả nào dưới đây sai?

A. AG=2/3 AM. B. GM=1/2 GA. C. GA=1/3 GM. D. MB=MC.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Nếu các đường phân giác trong cuả tam giác cắt nhau tại điểm thì

A. là trọng tâm của tam giác.

B. là trực tâm của tam giác.

C. cách đều ba đỉnh tam giác.

D. cách đề ba cạnh tam giác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Trong một tam giác, tâm của đường tròn tiếp xúc ba cạnh của tam giác là

A. giao điểm của ba đường trung tuyến.

B. giao điểm của ba đường trung trực.

C. giao điểm của ba đường phân giác.

D. giao điểm của ba đường cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Chọn câu sai

a)

Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 60°

b)

Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.

c)

Tam giác cân là tam giác đều.

d)

Tam giác đều là tam giác cân.

49.

Hai góc nhọn của tam giác vuông cân bằng

a)

30°

b)

45°

c)

60°

d)

90°

50.

Câu 4: Một tam giác cân có góc ở đỉnh là 64° thì số đo góc đáy bằng?

a)

54°

b)

58°

c)

72°

d)

90°

51.

Câu 8: Cho tam giác ABC cân tại A. Lấy điểm M thuộc cạnh AB và N thuộc cạnh AC sao cho AM=AN. Câu nào sau đây là SAI:

a)

BM=CN

b)

BN=CM

c)

ΔAMN là tam giác cân tại M

d)

MN // BC

52.

Trong tam giác đều mỗi góc bằng 60°60\degree  

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Tam giác vuông có 1 góc nhọn bằng 45°45\degree  sẽ là tam giác vuông cân

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Nếu một tam giác cân có 1 góc bằng 60°60\degree  thì tam giác đó là tam giác đều

a)

Đúng 

b)

Sai

55.

Tam giác ABC cân tại A thì

a)

AB = AC

b)

AB = BC

c)

AC = BC

56.

Tam giác ABC cân tại B

a)

Góc B = Góc C

b)

Góc A = Góc B

c)

Góc A = Góc C

57.

If một tam giác cân có 1 góc bằng 60°60\degree thì tam giác đó là tam giác đều

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Đường trung trực của một đoạn thẳng là

A. đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó.

B. đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó.

C. đường thẳng cắt đoạn thẳng đó.

D. đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy tại trung điểm của nó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Điểm nằm trên đường trung trực của một đoạn thẳng thì

A. cách không đều hai đầu mút của đoạn thẳng đó.

B. cách đều hai đầu mút của đoạn thẳng đó.

C. nằm trên đoạn thẳng đó.

D. cách đều đoạn thẳng đó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Điểm cách đều hai đầu mút của đoạn thẳng thì

A. nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng đó.

B. nằm trên đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó.

C. nằm trên đường thẳng song song đoạn thẳng đó.

D. nằm trên đường thẳng cắt đoạn thẳng đó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Nếu điểm M thỏa mãn MA=MB thì

A. điểm M thuộc đường trung trực của đoạn thẳngAB.

B. điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB.

C. điểm Mlà điểm nằm giữa của đoạn thẳngAB.

D. điểm Mnằm trên đường vuông góc với đoạn thẳng AB.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Điểm I thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AB thì

A. IA=IB. B. IA≠IB. C. IA+IB=AB. D. IA>IB.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Đường thẳng a là trung trực của đoạn thẳng PQ nếu

A. đường thẳng a vuông góc với đoạn thẳng PQ .

B. đường thẳng a cắt đoạn thẳng PQ tại trung điểm của đoạn thẳng PQ.

C. đường thẳng a vuông góc với đoạn thẳng PQ tại trung điểm của đoạn thẳng PQ.

D. đường thẳng a vuông góc với đoạn thẳng PQ tại một điểm của đoạn thẳng PQ..

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D