Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Điều kiện của x để căn thức 2x−7 có nghĩa là :
x≤72
x≥72
x ≤ 27
x ≥27
Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu sai trong các câu
AH2 =AC.BC
AC2 = CH.BC
AB2 = BH.BC
AH2 = BH.HC
Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DH. Biết DE = 5, DF = 12, EF=13. Tính độ dài DH ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).
4,5
4,6
4,7
4,8
Kết quả của phép tính (5+1)2−(−5)2 là
25 +1
1
25 −1
1−25
Rút gọn biểu thức (x−4)2−3+x với x < 4 ta được
2x - 7
1
2
- 7
Kết quả của 1−66−6+66−6 là
- 3
- 2
- 1
1
Giải phương trình x2=25 ta được
x = 5
x = 25
x = - 25
x=±25
Giải phương trình x−2=1 ta được
x = 3
x = 1
x = -1
x = 2
Cho ΔDEF vuông tại D có DE = 6cm ; DF = 8cm . Số đo góc E ( làm tròn đến độ ) là
50
51
52
53
Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu đúng trong các câu
AH2 =AC.BC
AC2 = AB.BC
AB2 = BH.HC
AH2 = BH.HC
Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết HB = 9cm, AB = 18cm.
Độ dài cạnh AC (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai ) xấp xỉ là :
31,17
31,18
31,19
31,16
Nếu căn bậc hai số học của một số bằng 9 thì số đó là:
3
- 3
81
9
Cho tam giác MPQ vuông tại M, đường cao MN. Biết MN = 12, MP = 15, NP = 9. Tính độ dài MQ ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).
8,0
8,1
8,2
22,5
Cho tam giác ABC vuông tại C, góc A bằng 600 . Biết CB = 6cm . Tính độ dài AB.
12cm
3cm
43 cm
63 cm
Cho tam giác DEF vuông tại D. Biết DE = 5.2cm, DF = 6,3cm.
Tính góc F( làm tròn đến độ )
380
390
400
410
Tòa nhà cao bao nhiêu mét ?
21
22
23
24
Điều kiện của x để căn thức −4x có nghĩa là :
x > -4
x < -4
x ≤ 0
x ≥ 0
Tỉ số lượng giác tanx tính bằng công thức gì ?
Cạnh đối : cạnh huyền
Cạnh kề : cạnh huyền
Cạnh đối : cạnh kề
Cạnh kề : cạnh đối
Giải phương trình 5−3x=2 ta được
x = 3
x = 1
x=31
37
Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DH. Biết DE = 5, DF = 12, EF=13. Tính độ dài DH ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).
4,5
4,6
4,7
4,8
Tỉ số lượng giác tanx tính bằng công thức gì ?
Cạnh đối : cạnh huyền
Cạnh kề : cạnh huyền
Cạnh đối : cạnh kề
Cạnh kề : cạnh đối
Điều kiện của x để căn thức −4x có nghĩa là :
x > -4
x < -4
x ≤ 0
x ≥ 0
Căn bậc hai của 9 là:
3
3 và -3
-3
81
Căn bậc hai số học của 16 là:
4 và -4
8 và -8
4
-4
Bài1: Tính
−2
2
0
22
Bài 2: Tìm x, biết
x = 7−9
x = 49
x = 40
x = 4
Trong bức ảnh chụp một gia đình, người ta thấy 2 ông bố, 2 bà mẹ và 2 con trai. Hỏi gia đình có mấy người?
4
5
6
7
Bài 4a
7
8
6
5
Bài 3: Tìm x, biết
x = 6
x = 6 hoặc x = - 5
x = 6 hoặc x = 5
x = 36
Bài 3a: Tìm x, biết
(a)
Bài 5a
56
1
512
−6
Bài 1
-2
-1
2
1
Căn bậc hai số học của 49 là:
± 7
14
−49
7
Kết quả rút gọn biểu thức a28.7a với a > 0 là
7a
14a
7
14
Biểu thức (1−2)2 có giá trị là
2−1
1- 2
−2−1
2+1
1−2x xác định khi
x ≤ 2
x ≥21
x ≤21
x ≥2
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là sai ?
(−123)2=123
x2=x
(2+3)2=3+2
(1−3)2=3−1
Giá trị của biểu thức 3−21−2+31 là
−3
-4
3
4
Dựa vào hình 1. Trong các câu sau, câu nào sai :
sinB=BCAC
tanB=BCAC
cosC=BCAC
tanC=cotB
Dựa vào hình 1. Hãy chọn câu đúng nhất:
BA2 = BC. CH
BA2 = BC2 + AC2
BA2 = BC.BH
Cả 3 ý đều sai.
Cho biết sin α = 0,2495. Khi đó số đo của
α xấp xỉ (làm tròn đến phút) là
14025′
14030′
150
14027′
Cho ΔABC vuông tại A, đường cao AH , cho biết HC = 4 , BC = 9. Độ dài AB là:
35
5
25
45
Cho tam giác ABC vuông ở A. BC = 25cm; AC = 15cm, số đo của góc C xấp xỉ (làm tròn đến độ)
520
510
500
530
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 6cm, góc B= 600. Độ dài cạnh AC là :
23cm
33cm
32cm
3cm
Cho tam giác ABC vuông tại A Tính tan C , biết rằng tan B = 4
41
4
21
2
Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn 3−2x≤5
là:
x≥−1
x > - 1
x < 1
x≥0
Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng:
Tích của hai hình chiếu.
Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.
Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền
Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền.
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AH = 1cm; AC=3cm . Độ dài cạnh BC bằng:
1cm
3cm
2cm
4cm
Một chiếc ti vi hình chữ nhật màn hình phẳng 75inch (đường chéo ti vi dài 75 inch, 1inch ≈ 2,54cm) có góc tạo bởi chiều dài và đường chéo là 360 25’. Hỏi chiếc Ti vi ấy có chiều dài và chiều rộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) lần lượt là:
172,1cm; 116,8cm
146,3cm; 87,9cm
152,4cm; 114,3cm
168,6 cm; 121,5cm
Kết quả phân tích thành nhân tử x−2x−15
là
(x−5)(3−x)
(x+5)(x+3)
(x−5)(x+3)
−(x−5)(x−3)
Kết quả của phép tính 327−3125 là
−398
398
2
-2
Tìm tất cả giá trị của x để x≤4 là
x > 16
x <16
0≤x<16
0≤x≤16
Tìm số x không âm, biết x=2
x=2
x=4
x= 2
x=-4
(x−1)2 bằng
x - 1
1 - x
∣x−1∣
(x−1)2
16x2y4 bằng
4xy2
−4xy2
4∣x∣y2
4x2y4
5. Biểu thức 2x+3 xác định khi:
A. x≤23
B. x≥−23
C. x≥23
D. x≤−23
Căn bậc ba của 27 là:
3
9
−3
-9
Căn thức 6−3x có nghĩa khi
x>2
x<2
x≥2
x≤2
Kết quả phép tính (3+2)2+(3−2)2 =?
3
6
6+22
22
Giá trị biểu thức 7−57+5+7+57−5 bằng
1
2
12
12
5225−298116+169
Giá trị của biểu thức trên là
12
13
14
15
x≥3 Tìm số x không âm thỏa mãn
x≥9
x<9
x≥9
x≤9
