wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Theo quy định, thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNCN của cá nhân trực tiếp quyết toán thuế chậm nhất là ngày?
a)
Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính
b)
Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng đầu tiên của năm dương lịch hoặc năm tài chính
c)
Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng thứ 4 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch
d)
Khác
2.
Theo quy định về Luật quản lý thuế, thời hạn gia hạn hồ sơ khai thuế tháng, khai thuế quý, khai thuế năm không quá bao nhiêu ngày?
a)
15 ngày
b)
30 ngày
c)
45 ngày
3.
Theo quy định hiện hành, điều kiện khấu trừ thuế GTGT đầu vào:
a)
Có hóa đơn GTGT hợp pháp của hàng hóa, dịch vụ mua vào.
b)
Có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt đối với hàng hóa, dịch vụ mua vào từ 20 triệu đồng trở lên, trừ trường hợp tổng giá trị hàng hóa, dịch vụ mua vào từng lần theo hóa đơn dưới 20 triệu đồngtheo giá đã có thuế GTGT.
c)
Cả A và B
d)
Khác
4.
Theo quy định hiện hành, các chi phí không được kê khai khấu trừ thuế GTGT đầu vào là:
a)
Tài sản cố định, CCDC và các chi phí khác liên quan trực tiếp
b)
Chi phí đi thuê tài sản, máy móc, thiết bị
c)
Chi phí mua hàng hóa, dịch vụ từ 20 triệu đồng trở lên không có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
5.
Agribank CN huyện X mua 30 giỏ quà cho cán bộ của chi nhánh, giá trị 500.000 đồng/giỏ quà, chưa bao gồm thuế GTGT (10%). Hạch toán kế toán khi mua hàng hóa đầu vào như sau:
a)
Nợ 313009 - Vật liệu khác : 16.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 16.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 16.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 16.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 16.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 16.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 16.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 16.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 16.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 16.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 16.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 16.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 16.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 16.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 16.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 16.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 16.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 16.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 16.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 16.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 16.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 16.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 16.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 16.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồng
b)
Nợ 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồng
c)
Nợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 16.500.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 15.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 1.500.000 đồng
d)
Khác
6.
Agribank CN huyện X mua 30 giỏ quà cho cán bộ của chi nhánh, giá trị 500.000 đồng/giỏ quà, chưa bao gồm thuế GTGT (10%). Hạch toán kế toán khi xuất hàng hóa tặng cán bộ như sau:
a)
Nợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồng
b)
Nợ 869909 - Chi phí khác: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồng
c)
Nợ 869909 - Chi phí khác: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồng
d)
Nợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 16.500.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồng
7.
Agribank CN tỉnh A triển khai chương trình tặng quà khách hàng nhân dịp 35 năm thành lập Agribank (có đăng ký với Sở Công thương). Tặng 300 bộ ấm chén tặng cho khách hàng của chi nhánh, giá trị 500.000 đồng/bộ ấm chén, chưa bao gồm thuế GTGT (10%). Hạch toán kế toán khi mua hàng hóa đầu vào như sau:
a)
Nợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 150.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 150.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 150.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 150.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 150.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 150.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 150.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 150.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 150.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 150.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 150.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 150.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 150.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 150.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 150.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 150.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 150.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 150.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 150.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 150.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 150.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 150.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 150.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 150.000.000 đồng
b)
Nợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồngNợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồng Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồng
c)
Nợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồngNợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồng Có 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồng
d)
Khác
8.
Agribank CN tỉnh A triển khai chương trình tặng quà khách hàng nhân dịp 35 năm thành lập Agribank (không đăng ký với Sở Công thương). Tặng 300 bộ ấm chén tặng cho khách hàng của chi nhánh, giá trị 500.000 đồng/bộ ấm chén, chưa bao gồm thuế GTGT (10%). Hạch toán kế toán khi xuất hàng hóa tặng khách hàng như sau:
a)
Nợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồng
b)
Nợ 869909 - Chi phí khác: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồng
c)
Nợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồng
d)
Nợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồng
9.
Agribank CN tỉnh A triển khai chương trình tặng quà khách hàng nhân dịp 35 năm thành lập Agribank (có đăng ký với Sở Công thương). Tặng 300 bộ ấm chén tặng cho khách hàng của chi nhánh, giá trị 500.000 đồng/bộ ấm chén, chưa bao gồm thuế GTGT (10%). Hạch toán kế toán khi xuất hàng hóa tặng khách hàng như sau:
a)
Nợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồng
b)
Nợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 165.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 165.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 165.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 165.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 165.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 165.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 165.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 165.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 165.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 165.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 165.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 165.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 165.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 165.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 165.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 165.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 165.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 165.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 165.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 165.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 165.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 165.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 165.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 165.000.000 đồng
c)
Nợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồng
d)
Nợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồngNợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồng
10.
Theo Quy định hiện hành, khoản thu nhập nào dưới đây tính vào thu nhập chịu thuế?
a)
Các tiền thưởng kèm theo các danh hiệu thi đua
b)
Khoản hỗ trợ của người sử dụng lao động cho việc khám chữa bệnh hiểm nghèo của cán bộ
c)
Khoản tiền ăn giữa ca, ăn trưa
d)
Các khoản chi từ quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi cho cán bộ
11.
Theo quy định hiện hành về Hóa đơn chứng từ, trình tự bán hàng hóa và lập hóa đơn như sau?
a)
Chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa cho người mua, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền; Lập hóa đơn.
b)
Chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa cho người mua; Thanh toán tiền hàng; Lập hóa đơn.
c)
Thanh toán tiền hàng; Lập hóa đơn; Chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa cho người mua.
d)
Tất cả các đáp án đều không đúng
12.
Theo quy định hiện hành về Hóa đơn chứng từ, trình tự cung cấp dịch vụ và lập hóa đơn như sau?
a)
Hoàn thành việc cung cấp dịch vụ, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền; Lập hóa đơn.
b)
Hoàn thành việc cung cấp dịch vụ; Thanh toán tiền hàng; Lập hóa đơn.
c)
Thanh toán tiền hàng; Lập hóa đơn; Thực hiện cung cấp dịch vụ
d)
Tất cả các đáp án đều không đúng
13.
Theo quy định về các sản phẩm tiền gửi tiết kiệm trong hệ thống Agribank. Số tiền gửi tối thiểu đối với sản phẩm tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ là:
a)
500.000 VNĐ, 10 USD, 10 EUR .
b)
1.000.000 VNĐ, 50 USD, 50 EUR .
c)
100.000 VND, 50 USD, 50 EUR .
d)
100.000 VND, 10 USD, 10 EUR .
14.
Trong trường hợp bất khả kháng phải giao dịch offline (sự cố mất điện, mạng bị ngắt, máy in sổ bị hỏng...), khi phát hành sổ tiết kiệm thủ công cho khách hàng, trên sổ tiết kiệm phải có thêm các yếu tố sau:
a)
Chữ ký xác nhận của Giám đốc đơn vị (hoặc người được ủy quyền) lên phía góc trên bên phải của sổ tiết kiệm.
b)
Chữ ký xác nhận của người được ủy quyền ký sổ tiết kiệm phía trên góc phải của sổ tiết kiệm.
c)
Chữ ký xác nhận của Giám đốc đơn vị (hoặc người được ủy quyền) phía dưới góc phải của sổ tiết kiệm.
d)
Chữ ký xác nhận của người được ủy quyền ký sổ tiết kiệm phía dưới góc phải của sổ tiết kiệm.
15.
Theo quy định về tiền gửi tiết kiệm trong hệ thống Agirbank. Người gửi tiền có thể làm thủ tục chuyển quyền sở hữu tiền gửi tiết kiệm ở đâu?
a)
Tại Agribank nơi mở thẻ tiết kiệm để làm thủ tục chuyển quyền sở hữu STK.
b)
Tại bất kỳ địa điểm giao dịch nào của Agribank để làm thủ tục chuyển quyền sở hữu STK.
c)
Tại Agribank nơi người nhận chuyển quyền sở hữu giao dịch.
16.
Trường hợp sổ tiết kiệm trắng bị hỏng trong quá trình in ấn, bảo quản trong kho tiền (nguyên nhân khách quan như lỗi in ấn, thiếu, trùng sê ri, mối mọt, chuột cắn, hỏa hoạn, lũ lụt...) Đơn vị phải thành lập hội đồng tổ chức tiêu hủy sổ tiết kiệm định kỳ bao lâu một lần?
a)
01 tháng.
b)
03 tháng.
c)
06 tháng.
d)
12 tháng.
17.
Nguyên tắc nào sau đây là đúng nhất về loại tiền ngoại tệ nhận gửi tiền gửi tiết kiệm ?
a)
Các loại ngoại tệ công bố nhận gửi từng thời kỳ bằng tiền mặt (tính chẵn đến hàng đơn vị, không phải là tiền xu) và chuyển khoản (Tính chẵn đến hàng đơn vị của ngoại tệ nhận gửi) .
b)
Các loại ngoại tệ công bố nhận gửi từng thời kỳ bằng tiền mặt (tính chẵn đến hàng trăm đơn vị tiền tệ, không phải là tiền xu) và chuyển khoản (Tính chẵn đến hàng đơn vị của ngoại tệ nhận gửi) .
c)
Các loại ngoại tệ công bố nhận gửi từng thời kỳ bằng tiền mặt (tính chẵn đến hàng đơn vị) và chuyển khoản (Tính chẵn đến hàng đơn vị của ngoại tệ nhận gửi) .
d)
Các loại ngoại tệ công bố nhận gửi từng thời kỳ bằng tiền mặt (tính chẵn đến hàng đơn vị, không phải là tiền xu) và chuyển khoản (Tính chẵn đến hàng trăm đơn vị của ngoại tệ nhận gửi) .
18.
Đối với Tiền gửi tiết kiệm chung, Thông báo "TGTK chung'' được đóng dấu như thế nào?
a)
Đóng dấu "TGTK chung" hình chữ nhật, màu đỏ lên góc trên, bên trái mặt trước của thẻ tiết kiệm.
b)
Đóng dấu "TGTK chung" hình chữ nhật, màu đỏ lên chính giữa mặt trước của thẻ tiết kiệm.
c)
Đóng dấu "TGTK chung" hình chữ nhật, màu đỏ lên chính giữa mặt sau của thẻ tiết kiệm.
d)
Đóng dấu "TGTK chung" hình chữ nhật, màu đỏ lên góc trên, bên phải mặt trước của thẻ tiết kiệm.
19.
Giấy tờ có giá được phát hành và thanh toán bằng loại tiền tệ nào sau đây?
a)
VNĐ, USD, EUR.
b)
VNĐ, USD.
c)
VNĐ.
d)
VNĐ và các loại ngoại tệ khác theo quy định của Tổng giám đốc trong từng thời kỳ.
20.
Theo quy định về phát hành chứng chỉ tiền gửi, mệnh giá của chứng chỉ tiền gửi là:
a)
100.000 đồng Việt Nam hoặc bội số của 100.000 đồng Việt Nam.
b)
1.000.000 đồng Việt Nam hoặc bội số của 1.000.000 đồng Việt Nam.
21.
Giấy tờ có giá có thể được thanh toán tại đâu?
a)
Agribank nơi phát hành giấy tờ có giá.
b)
Tại tất cả các điểm giao dịch của Agribank .
c)
Tại tất cả các điểm giao dịch của Agribank trừ chi nhánh tại Campuchia.
22.
Đối với trái phiếu phát hành ra công chúng, Agribank phải hoàn thiện hồ sơ đăng ký niêm yết hoặc đăng ký giao dịch chứng khoán trong thời hạn bao lâu kể từ ngày kết thúc đợt chào bán?
a)
05 ngày.
b)
15 ngày.
c)
30 ngày.
d)
10 ngày.
23.
Số tiền gửi tối thiểu đối với sản phẩm tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau định kỳ quy định là bao nhiêu ?
a)
1.000.000 VNĐ, 50 USD, 50 EUR.
b)
10.000.000 VNĐ, 50 USD, 50 EUR.
c)
10.000.000 VNĐ, 500 USD, 500 EUR.
d)
10.000.000 VNĐ, 100 USD, 100 EUR.
24.
Hiện nay, Agribank huy động loại tiền gửi tiết kiệm an sinh với các kỳ hạn nào sau đây?
a)
06 tháng, 12 tháng, 24 tháng.
b)
06 tháng, 12 tháng, 18 tháng, 24 tháng.
c)
12 tháng, 18 tháng, từ 24 tháng trở lên.
d)
12 tháng, 24 tháng.
25.
Mức phí (Chưa VAT) khi thực hiện chuyển quyền sở hữu sổ tiết kiệm được quy định như thế nào?
a)
Mã phí G5 (20.000đ/01 thẻ).
b)
Mã phí G5 (50.000đ/01 thẻ).
c)
Mã phí G5 (80.000đ.01 thẻ).
d)
Hiện tại Agribank miễn phí chuyển quyền sở hữu sổ tiết kiệm.
26.
Mức phí (Chưa VAT) khi thực hiện cấp lại thẻ tiết kiệm , GTCG (mất, hỏng...)
a)
Mã phí G1 (80.000đ/01 thẻ).
b)
Mã phí G1 (50.000đ/01 thẻ).
c)
Mã phí G1 (20.000đ/01 thẻ).
d)
Hiện tại Agribank chỉ thu phí báo mất, miễn phí cấp lại sổ tiết kiệm, GTCG.
27.
Phí báo mất thẻ tiết kiệm, GTCG (Chưa VAT) được quy định như thế nào?
a)
Mã phí G0 (100.000đ/01 thẻ).
b)
Mã phí G0 (80.000đ/01 thẻ).
c)
Mã phí G0 (50.000đ/01 thẻ).
d)
Mã phí G0 (20.000đ/01 thẻ).
28.
Khách hàng Nguyễn Sơn Tùng có tài khoản mở tại Agribank Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc, đến giao dịch tại Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ và đề nghị sao kê tài khoản của mình từ ngày 01/01/2022 đến ngày 31/03/2023. Tổng số trang in của sao kê là 10 trang. Vậy tổng số tiền phí (chưa VAT) mà anh Tùng phải trả là bao nhiêu?
a)
50.000 VNĐ.
b)
100.000 VNĐ.
c)
30.000 VNĐ.
d)
20.000 VNĐ.
29.
Khách hàng Lưu Tiểu Băng có tài khoản mở tại Agribank Chi nhánh huyện Tam Nông, đến giao dịch tại Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ đề nghị sao kê tài khoản của mình từ ngày 01/01/2023 đến ngày 31/03/2023. Tổng số trang in của sao kê là 01 trang. Vậy tổng số tiền phí (chưa VAT) mà chị Băng phải trả là bao nhiêu?
a)
10.000 VND.
b)
20.000 VND.
c)
6.000 VND.
d)
5.000 VND.
30.
Mức phí xác nhận theo yêu cầu của kiểm toán được quy định như thế nào?
a)
Không quy định.
b)
Mã phí L8 - tối thiểu 100.000đ/ bản (chưa VAT).
c)
Mã phí L3 - tối thiểu 55.000đ/ bản (chưa VAT).
d)
Mã phí L4 - tối thiểu 100.000đ/ bản (chưa VAT).
31.
Theo quy định biểu phí dịch vụ hiện hành, trường hợp cấp lại Hợp đồng tiền gửi có kỳ hạn (do mất, hỏng ...) được quy định như thế nào?
a)
Mã phí G1 (20.000đ/Hợp đồng).
b)
Mã phí G6 (50.000đ/Hợp đồng).
c)
Mã phí G7 (100.000đ/Hợp đồng).
d)
Không quy định.
32.
Mức phí tối thiểu đối với phát hành bảo lãnh, sửa đổi bảo lãnh đảm bảo 100% bằng TGTK, tài khoản ký quỹ tại Agribank, sổ tiết kiệm, kỳ phiếu hoặc giấy tờ có giá do Agribank phát hành?
a)
200.000đ/ lần.
b)
300.000đ/ lần.
c)
500.000đ/ lần.
d)
1.000.000đ/ lần .
33.
Mức phí đối với phát hành bảo lãnh, sửa đổi bảo lãnh ký quỹ dưới 100%; Bảo lãnh bảo đảm bằng hình thức khác (Có TSBĐ 100%)?
a)
1.5%/năm tối thiểu 500.000đ/ lần.
b)
1.5%/năm tối thiểu 300.000đ/ lần.
c)
2%/năm, tối thiểu 300.000đ/ lần.
d)
2%/năm tối thiểu 500.000đ/ lần.
34.
Mức phí tối thiểu đối với trường hợp hủy thư bảo lãnh được quy định như thế nào?
a)
200.000đ/ lần.
b)
300.000đ/ lần.
c)
100.000đ/ lần.
d)
Không quy định.
35.
Tài khoản thanh toán có 09 số đẹp thuộc loại tài khoản số lặp cuối, lộc phát, số tiến liền nhau, Agribank thu mức phí tối đa (chưa có VAT)?
a)
80.000.000 VND.
b)
100.000.000 VND.
c)
40.000.000 VND.
d)
Theo thỏa thuận.
36.
Theo quy định mở và sử dụng tài khoản thanh toán trong hệ thống Agribank, sau bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Agribank phải thông báo lý do cho khách hàng biết về việc từ chối mở tài khoản thanh toán?
a)
Trong vòng 01 ngày làm việc.
b)
Trong vòng 02 ngày làm việc.
c)
Trong vòng 03 ngày làm việc.
d)
Trong vòng 05 ngày làm việc.
37.
Agribank xử lý tài khoản thanh toán ở trạng thái không hoạt động vượt quá 60 tháng như thế nào?
a)
Agribank thực hiện đóng tài khoản thanh toán và thông báo cho khách hàng.
b)
Agribank hủy trạng thái tài khoản không hoạt động và chủ động đóng tài khoản thanh toán của khách hàng.
c)
Agribank chuyển tài khoản thanh toán về trạng thái tài khoản ngủ và chủ động đóng tài khoản thanh toán của khách hàng.
d)
Không được phép đóng tài khoản, chủ động liên hệ khách hàng để kích hoạt lại trạng thái tài khoản.
38.
Theo quy định mở và sử dụng tài khoản thanh toán trong hệ thống Agribank, người được ủy quyền chỉ được ủy quyền lại cho người thứ ba khi nào?
a)
Khi được người thứ ba đồng ý hoặc pháp luật có quy định.
b)
Khi được người ủy quyền đồng ý hoặc pháp luật có quy định.
c)
Khi cả 3 bên đồng ý hoặc pháp luật có quy định.
d)
Không đươc phép ủy uyền lại cho người thứ ba.
39.
Theo quy định mở và sử dụng tài khoản thanh toán, hồ sơ mở tài khoản thanh toán đối với khách hàng đủ 14 tuổi, đã có giấy tờ tùy thân bao gồm:
a)
Hợp đồng mở và sử dụng tài khoản thanh toán; giấy đề nghị mở tài khoản thanh toán; giấy tờ tùy thân.
b)
Hợp đồng mở và sử dụng tài khoản thanh toán; giấy đề nghị mở tài khoản thanh toán; giấy tờ tùy thân; giấy tờ tùy thân của người giám hộ, người đại diện theo pháp luật và các giấy tờ chứng minh tư cách đại diện hợp pháp của người đó với chủ tài khoản.
c)
Hợp đồng mở và sử dụng tài khoản thanh toán; giấy đề nghị mở tài khoản thanh toán; giấy tờ tùy thân, giấy khai sinh; giấy tờ tùy thân của người giám hộ, người đại diện theo pháp luật và các giấy tờ chứng minh tư cách đại diện hợp pháp của người đó với chủ tài khoản.
40.
Theo quy định về tiền gửi có kỳ hạn trong hệ thống Agribank, cá nhân người nước ngoài được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ bao lâu thuộc đối tượng được gửi tiền gửi có kỳ hạn?
a)
Cá nhân nước ngoài được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 3 tháng trở lên.
b)
Cá nhân nước ngoài được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 6 tháng trở lên.
c)
Cá nhân nước ngoài được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn dưới 12 tháng.
d)
Cá nhân nước ngoài được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 trở lên.
41.
Khi bị mất/ hỏng thỏa thuận tiền gửi có kỳ hạn, khách hàng có yêu cầu phát hành thỏa thuận tiền gửi có kỳ hạn mới. Theo quy định trong thời hạn tối đa bao nhiêu ngày Agribank nơi giao dịch phải thực hiện phát hành thỏa thuận tiền gửi có kỳ hạn mới cho khách hàng?
a)
Tối đa 10 ngày kể từ ngày khách hàng hoàn tất thủ tục báo mất/hỏng.
b)
Tối đa 10 ngày làm việc kể từ ngày khách hàng hoàn tất thủ tục báo mất/hỏng.
c)
Tối đa 15 ngày làm việc kể từ ngày khách hàng hoàn tất thủ tục báo mất/hỏng.
d)
Phát hành lại ngay khi hoàn tất thủ tục báo mất/hỏng.
42.
Trường hợp khách hàng tìm được thỏa thuận tiền gửi có kỳ hạn đã báo mất sau khi đã phát hành thỏa thuận tiền gửi có kỳ hạn mới. Theo quy định, Agribank thực hiện như thế nào ?
a)
Agribank giao dịch thu hồi thỏa thuận tiền gửi có kỳ hạn đã báo mất và lưu lại chứng từ theo quy định.
b)
Agribank giao dịch thu hồi thỏa thuận tiền gửi có kỳ hạn đã báo mất, đóng dấu “Hết hiệu lực” và lưu lại chứng từ theo quy định.
c)
Agribank giao dịch thu hồi thỏa thuận tiền gửi có kỳ hạn đã báo mất, vào sổ theo dõi, đóng dấu “Hết hiệu lực” và lưu lại chứng từ theo quy định.
d)
Agribank giao dịch thu hồi thỏa thuận tiền gửi có kỳ hạn mới, đóng dấu “Không có giá trị đòi tiền” và lưu lại chứng từ theo quy định.
43.
Trường hợp chi trả trước hạn tiền gửi có kỳ hạn, khách hàng cần thông báo bằng văn bản cho Agribank tối thiểu bao lâu trước ngày rút tiền?
a)
Không cần thông báo cho Agribank.
b)
Tối thiểu 01 ngày làm việc.
c)
Tối thiểu 02 ngày làm việc.
d)
Tối thiểu 02 ngày làm việc.
44.
Theo quy định về tiền gửi có kỳ hạn trong hệ thống Agribank, khách hàng gửi tiền có thể làm thủ tục chuyển giao quyền sở hữu ở đâu?
a)
Tại Agribank giao dịch.
b)
Ngoài Agribank giao dịch.
c)
Tại bất kỳ địa điểm giao dịch nào của Agribank.
d)
Đáp án a và b.
45.
Theo quy định ban hành, tiền gửi có kỳ hạn bao gồm các sản phẩm sau:
a)
Tiền gửi có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ, tiền gửi có kỳ hạn trả lãi sau định kỳ, tiền gửi có kỳ hạn trả lãi trước toàn bộ.
b)
Tiền gửi có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ, tiền gửi có kỳ hạn trả lãi sau định kỳ, tiền gửi có kỳ hạn trả lãi trước toàn bộ, tiền gửi tích lũy, tiền gửi tích lũy định kỳ.
c)
Tiền gửi có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ, tiền gửi có kỳ hạn trả lãi sau định kỳ, tiền gửi có kỳ hạn trả lãi trước toàn bộ, tiền gửi có kỳ hạn trả lãi trước định kỳ, Tiền gửi tích lũy.
d)
Tiền gửi có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ, tiền gửi có kỳ hạn trả lãi sau định kỳ, tiền gửi có kỳ hạn trả lãi trước toàn bộ, tiền gửi tích lũy.
46.
Theo quy định về tiền gửi có kỳ hạn trong hệ thống Agribank, số tiền gửi tối thiểu đối với sản phẩm tiền gửi có kỳ hạn trả lãi sau định kỳ là:
a)
10.000.000 VND; 500 USD; 500 EUR.
b)
1.000.000 VND; 50 USD; 50 EUR.
c)
1.000.000 VND; 50 USD.
d)
100.000 VND; 10 USD; 10 EUR.
47.
Theo quy định về tiền gửi có kỳ hạn trong hệ thống Agribank, số tiền gửi tối thiểu đối với sản phẩm tiền gửi có kỳ hạn trả lãi trước toàn bộ là:
a)
1.000.000 VND; 50 USD.
b)
1.000.000 VND; 50 USD; 50 EUR.
c)
10.000.000 VND; 500 USD; 500 EUR.
d)
100.000 VND; 10 USD; 10 EUR.
48.
Lãi suất áp dụng đối với sản phẩm tiền gửi có kỳ hạn trả lãi trước toàn bộ được quy định như thế nào?
a)
Áp dụng lãi suất cố định trong suốt thời hạn gửi tiền, được quy đổi theo lãi suất tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ của thời hạn tương ứng với thời hạn gửi tiền.
b)
Áp dụng lãi suất cố định trong suốt thời hạn gửi tiền, được quy đổi theo lãi suất tiền gửi tiết kiệm trả lãi trước toàn bộ của thời hạn tương ứng với thời hạn gửi tiền.
c)
Áp dụng lãi suất thả nổi trong suốt thời hạn gửi tiền, được quy đổi theo lãi suất tiền gửi có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ của thời hạn tương ứng với thời hạn gửi tiền.
d)
Áp dụng lãi suất cố định trong suốt thời hạn gửi tiền, được quy đổi theo lãi suất tiền gửi có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ của thời hạn tương ứng với thời hạn gửi tiền.
49.
Theo quy định ban hành về một số sản phẩm tiền gửi có kỳ hạn trong hệ thống Agribank, loại tiền áp dụng đối với sản phẩm tiền gửi tích lũy gồm:
a)
VND.
b)
VND, USD.
c)
VND, USD, EUR.
d)
VND, USD, EUR, JPY.
50.
Theo quy định ban hành về một số sản phẩm tiền gửi có kỳ hạn trong hệ thống Agribank, số tiền gửi mỗi lần tối thiểu đối với sản phẩm tiền gửi tích lũy là bao nhiêu?
a)
10.000.000 VND; 500 USD.
b)
20.000.000 VND; 1.000 USD.
c)
10.000.000 VND; 500 USD; 500 EUR.
d)
20.000.000 VND; 1.000 USD; 1.000 EUR.
51.
Lãi suất áp dụng đối với sản phẩm tiền gửi tích lũy được quy định như thế nào?
a)
Áp dụng lãi suất cố định trong suốt thời hạn gửi tiền, được quy đổi theo lãi suất tiền gửi có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ của thời hạn tương ứng với thời hạn gửi tiền.
b)
Áp dụng lãi suất cố định trong suốt thời hạn gửi tiền, được quy đổi theo lãi suất tiền gửi tiết kiệm gửi góp theo định kỳ của thời hạn tương ứng với thời hạn gửi tiền.
c)
Áp dụng lãi suất thả nổi, được thay đổi tăng hoặc giảm theo lãi suất hiện hành của Agribank khi có biến động về lãi suất tại Agribank giao dịch.
d)
Áp dụng lãi suất thả nổi, được thay đổi theo lãi suất hiện hành của Agribank khi có biến động về lãi suất.
52.
Đặc tính thời hạn gửi tiền của sản phẩm Tiền gửi đầu tư tự động được quy định là:
a)
01 tháng, 03 tháng, 06 tháng, 12 tháng.
b)
01 tháng, 03 tháng, 06 tháng.
c)
01 tháng, 03 tháng.
d)
01 tháng.
53.
Số dư tối thiểu duy trì trên tài khoản thanh toán để chuyển sang tài khoản Tiền gửi đầu tư tự động được quy định như thế nào?
a)
Do khách hàng đăng ký (nhưng không thấp hơn 1triệu đồng).
b)
Do khách hàng đăng ký (nhưng không thấp hơn 100 triệu đồng).
c)
Do khách hàng đăng ký (nhưng không thấp hơn 1 tỷ đồng).
d)
Không quy định số dư tối thiểu duy trì trên tài khoản thanh toán.
54.
Giấy tờ tùy thân của khách hàng mở tài khoản bằng phương thức điện tử gồm:
a)
Là thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hợp lệ .
b)
Là thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hợp lệ và còn thời hạn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
c)
Là thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hợp lệ và còn thời hạn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
d)
Là thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân, hộ chiếu và thị thực hợp lệ và còn thời hạn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
55.
Theo quy định về sử dụng séc trong hệ thống Agribank, "Phát hành séc" được hiểu là:
a)
Là việc người bị ký phát bảo đảm khả năng thanh toán cho tờ séc khi tờ séc được xuất trình.
b)
Là việc người ký phát ký và chuyển giao séc lần đầu cho người thụ hưởng.
c)
Là việc người ký phát ký và chuyển giao séc lần đầu cho người bị ký phát.
d)
Là việc người bị ký phát ký và chuyển giao séc lần đầu cho người thụ hưởng.
56.
Trong trường hợp séc bị từ chối chấp nhận thanh toán, người thụ hưởng phải thông báo cho người ký phát trong thời hạn bao lâu?
a)
Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày bị từ chối.
b)
Trong thời hạn 04 ngày kể từ ngày bị từ chối.
c)
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày bị từ chối.
d)
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày bị từ chối.
57.
Tờ séc được xuất trình sau thời hạn xuất trình nhưng vẫn có thể thanh toán nếu xuất trình trong thời gian:
a)
30 ngày kể từ ngày ký phát.
b)
60 ngày kể từ ngày ký phát nếu không nhận được thông báo đình chỉ thanh toán đối với tờ séc đó của người ký phát.
c)
Chưa quá 3 tháng kể từ ngày ký phát nếu không nhận được thông báo đình chỉ thanh toán đối với tờ séc đó của người ký phát.
d)
Chưa quá 6 tháng kể từ ngày ký phát nếu không nhận được thông báo đình chỉ thanh toán đối với tờ séc đó của người ký phát.
58.
Khách hàng được đề nghị tra soát, khiếu nại dịch vụ cung ứng séc trong thời hạn bao lâu?
a)
30 ngày kể từ thời điểm ký phát séc.
b)
60 ngày kể từ thời điểm ký phát séc.
c)
30 ngày kể từ thời điểm xuất trình để thanh toán séc.
d)
60 ngày kể từ thời điểm xuất trình để thanh toán séc.
59.
Theo quy định về dịch vụ chuyển tiền Agri-Pay, hạn mức giao dịch tối đa tại quầy là bao nhiêu?
a)
200.000.000 VNĐ/1 giao dịch.
b)
300.000.000 VNĐ/1 giao dịch.
c)
500.000.000 VNĐ/1 giao dịch.
d)
Không quy định.
60.
Dịch vụ chuyển tiền Agri-Pay được thực hiện trên các kênh giao dịch nào sau đây?
a)
Tại quầy giao dịch Agribank.
b)
Tại quầy giao dịch và các kênh giao dịch điện tử do Agribank cung cấp.
c)
Tại quầy giao dịch và trên ATM/CDM của Agribank.
d)
Tại quầy giao dịch, các kênh giao dịch điện tử và trên ATM/CDM của Agribank.
61.
Theo quy định về dịch vụ chuyển tiền Agri-Pay, định kỳ hàng tháng chi nhánh chuyển tiền phải thực hiện rà soát các khoản chuyển tiền đi quá thời hạn bao lâu chưa chi trả cho người nhận tiền?
a)
Các khoản chuyển tiền đi trên 03 tháng.
b)
Các khoản chuyển tiền đi trên 06 tháng.
c)
Các khoản chuyển tiền đi trên 09 tháng.
d)
Các khoản chuyển tiền đi trên 12 tháng.
62.
Quy định giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi áp dụng đối với loại tiền tệ nào sau đây?
a)
Đồng Việt Nam (VND).
b)
Dollar Mỹ (USD), EURO Châu Âu (EUR).
c)
Đồng Việt Nam (VNĐ), Dollar Mỹ (USD).
d)
Đồng Việt Nam (VNĐ), Dollar Mỹ (USD), EURO Châu Âu (EUR).
63.
Theo quy định về giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi, giấy tờ tùy thân bao gồm:
a)
Là chứng minh nhân dân, Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.
b)
Là chứng minh nhân dân, Thẻ căn cước công dân, Hộ chiếu còn hiệu lực.
c)
Là chứng minh nhân dân, Thẻ căn cước công dân, Hộ chiếu.
64.
Theo quy định của Agribank về giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi, người đại diện cho tổ chức đến giao dịch với ngân hàng được quy định là:
a)
Là đại diện chủ tài khoản hoặc người được ủy quyền; kế toán trưởng hoặc người được ủy quyền.
b)
Là chủ tài khoản hoặc kế toán trưởng ; hoặc người được tổ chức giới thiệu đến giao dịch với ngân hàng.
c)
Là đại diện chủ tài khoản hoặc người được ủy quyền của chủ tài khoản.
d)
Là người đại diện theo pháp luật hoặc đại diện theo ủy quyền, hoặc người được tổ chức giới thiệu đến giao dịch với ngân hàng.
65.
Theo quy định của Agribank về giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi, trường hợp GDV hạch toán gửi tiền vào tài khoản khách hàng hưởng khác chi nhánh số tiền lớn hơn số tiền ghi trên chứng từ của khách hàng, chi nhánh sẽ xử lý sai sót như thế nào?
a)
Giao dịch viên thực hiện hủy giao dịch và hạch toán lại.
b)
GDV hạch toán tài khoản thiếu quỹ chờ xử lý.
c)
Căn cứ phiếu đề nghị điều chỉnh đã được lãnh đạo phê duyệt, GDV điều chỉnh (huỷ) giao dịch hạch toán sai và thực hiện hạch toán lại giao dịch theo chứng từ đúng trong trường hợp tài khoản bên thụ hưởng mở tại Agirbank và còn đủ số dư.
d)
Căn cứ phiếu đề nghị điều chỉnh đã được lãnh đạo phê duyệt, GDV huỷ giao dịch hạch toán sai và đồng thời lập Thư tra soát gửi rút nhiều nơi đến chi nhánh trả tiền để thông báo cho bên thụ hưởng trong trường hợp tài khoản khách hàng hưởng đủ số dư.
66.
Theo quy trình nghiệp vụ thanh toán trong hệ thống Agribank, Trường hợp nhận lệnh hoàn trả khoản chuyển tiền đi thanh toán không qua tài khoản khách hàng do sai sót bị hoàn trả, Quá 3 tháng không liên hệ được với khách hàng, chi nhánh thành lập hội đồng xử lý bao gồm những thành phần nào?
a)
Giám đốc/Phó giám đốc được ủy quyền - Chủ tịch hội đồng, Trưởng, phó phòng kế toán - Thành viên, và một thành viên do giám đốc phân công.
b)
Giám đốc/Phó giám đốc được ủy quyền - Chủ tịch hội đồng, Trưởng, phó phòng kế toán - Thành viên.
c)
Giám đốc/Phó giám đốc được ủy quyền - Chủ tịch hội đồng, Trưởng, phó phòng tổng hợp - Thành viên, và một thành viên do giám đốc phân công.
d)
Không cần lập hội đồng xử lý tại chi nhánh
67.
Theo quy trình nghiệp vụ thanh toán trong hệ thống Agribank: Giấy tờ tùy thân gồm những loại giấy tờ nào sau đây?
a)
Thẻ căn cước công dân, chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hợp lệ, còn thời hạn hiệu lực.
b)
Thẻ căn cước công dân, Hộ chiếu hợp lệ, còn thời hạn hiệu lực và các giấy tờ tùy thân khác theo quy định của pháp luật.
c)
Thẻ căn cước công dân, chứng minh nhân dân còn thời hạn hiệu lực và các giấy tờ tùy thân khác theo quy định của pháp luật.
d)
Thẻ căn cước công dân, chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hợp lệ, còn thời hạn hiệu lực và các giấy tờ tùy thân khác theo quy định của pháp luật.
68.
Theo quy trình nghiệp vụ thanh toán trong hệ thống Agribank, trường hợp tài khoản khách hàng thụ hưởng trong tình trạng tạm khóa hoặc có trạng thái “Tài khoản không hoạt động” do có số dư thấp hơn số dư tối thiểu và không phát sinh giao dịch trong thời gian 12 tháng, lệnh chuyển có đến tạm treo được xử lý như thế nào?
a)
GDV kiểm tra thông tin khách hàng hưởng và tài khoản phù hợp với hồ sơ gốc đăng ký tại chi nhánh, GDV lập đề nghị chuyển KSV phê duyệt khôi phục tình trạng tài khoản để thực hiện hạch toán ghi có vào tài khoản khách hàng.
b)
Chi nhánh chủ động khôi phục tình trạng tài khoản để hạch toán vào tài khoản của khách hàng mà không nhất thiết phải có yêu cầu của chủ tài khoản (trừ trường hợp có thỏa thuận khác)
c)
GDV lập đề nghị chuyển KSV phê duyệt khôi phục tình trạng tài khoản để thực hiện hạch toán ghi có vào tài khoản khách hàng.
d)
GDV kiểm tra thông tin khách hàng hưởng và tài khoản phù hợp với hồ sơ gốc đăng ký tại chi nhánh, GDV lập đề nghị chuyển KSV phê duyệt khôi phục tình trạng tài khoản để thực hiện hạch toán ghi có vào tài khoản khách hàng, sau đó thông báo với khách hàng thụ hưởng.
69.
Theo quy trình nghiệp vụ thanh toán trong hệ thống Agribank Quy định thời hạn tiếp nhận đề nghị của khách hàng đối với các lệnh thanh toán đã chuyển?
a)
Khách hàng gửi yêu cầu điều chỉnh, hủy, khiếu nại về lệnh thanh toán trong vòng 30 ngày kể từ ngày phát sinh giao dịch.
b)
Khách hàng gửi yêu cầu điều chỉnh, hủy, khiếu nại về lệnh thanh toán trong vòng 45 ngày kể từ ngày phát sinh giao dịch.
c)
Khách hàng gửi yêu cầu điều chỉnh, hủy, khiếu nại về lệnh thanh toán trong vòng 60 ngày kể từ ngày phát sinh giao dịch.
d)
Khách hàng gửi yêu cầu điều chỉnh, hủy, khiếu nại về lệnh thanh toán trong vòng 90 ngày kể từ ngày phát sinh giao dịch.
70.
Trường hợp lệnh thanh toán chờ tra soát mà không nhận được trả lời, sau bao nhiêu ngày chi nhánh nhận lệnh thực hiện hoàn trả lệnh theo quy định?
a)
Sau 3 ngày làm việc kể từ ngày tra soát mà không nhận được trả lời của chi nhánh phát lệnh.
b)
Sau 4 ngày làm việc kể từ ngày tra soát mà không nhận được trả lời của chi nhánh phát lệnh.
c)
Sau 3 ngày kể từ ngày tra soát mà không nhận được trả lời của chi nhánh phát lệnh.
d)
Sau 4 ngày kể từ ngày tra soát mà không nhận được trả lời của chi nhánh phát lệnh.
71.
Theo Quy trình nghiệp vụ thanh toán trong hệ thống Agribank, trường hợp hoàn trả lệnh chuyển có theo yêu cầu tra soát do sai sót của ngân hàng phát lệnh, ngân hàng nhận lệnh xử lý như thế nào nếu lệnh thanh toán đến đã hạch toán vào tài khoản của khách hàng và tài khoản có đủ số dư?
a)
Chi nhánh thực hiện hoàn trả Lệnh thanh toán cho ngân hàng phát lệnh và thông báo về sai sót trên cho khách hàng.
b)
Chi nhánh thực hiện phong tỏa số dư tài khoản khách hàng và thông báo về sai sót trên cho khách hàng.
c)
Chi nhánh thực hiện hoàn trả Lệnh thanh toán cho ngân hàng phát lệnh.
d)
Chi nhánh liên hệ với khách hàng và đề nghị khách hàng chuyển trả lại lệnh.
72.
Theo quy trình nghiệp vụ thanh toán trong hệ thống Agribank, hoàn trả lệnh chuyển có theo yêu cầu tra soát do sai sót của ngân hàng phát lệnh, ngân hàng nhận lệnh xử lý thế nào khi lệnh thanh toán đến đã hạch toán vào tài khoản của khách hàng và tài khoản không đủ số dư để hoàn trả?
a)
Chi nhánh thông báo với khách hàng về chuyển tiền sai sót và đề nghị nộp tiền để thu hồi hoàn trả cho ngân hàng phát lệnh.
b)
Chi nhánh thực hiện phong tỏa số dư tài khoản khách hàng và thông báo với khách hàng về việc phong tỏa số dư tài khoản do chuyển tiền sai sót theo yêu cầu tra soát, đề nghị khách hàng nộp tiền để thu hồi hoàn trả cho ngân hàng phát lệnh, đồng thời lập trả lời hoàn chuyển/trả lời tra soát đến ngân hàng phát lệnh để phối hợp xử lý.
c)
Chi nhánh thực hiện phong tỏa số dư tài khoản khách hàng, đồng thời lập trả lời hoàn chuyển/trả lời tra soát đến ngân hàng phát lệnh để phối hợp xử lý.
d)
Chi nhánh thông báo với khách hàng về chuyển tiền sai sót và phong tỏa số dư tài khoản khách hàng.
73.
Đối với yêu cầu hoàn trả lệnh TTSP Realime, hỗ trợ thu hồi giao dịch, hỗ trợ tra soát: Chi nhánh nhận lệnh kiểm tra , xử lý và trả lời tra soát trong vòng bao nhiêu ngày?
a)
Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận yêu cầu tra soát
b)
Trong vòng 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận yêu cầu tra soát
c)
Trong vòng 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận yêu cầu tra soát
d)
Trong vòng 50 ngày làm việc kể từ ngày nhận yêu cầu tra soát
74.
Đối với yêu cầu hoàn trả lệnh ACH, hỗ trợ thu hồi giao dịch, hỗ trợ tra soát: Chi nhánh nhận lệnh kiểm tra , xử lý và trả lời tra soát trong vòng bao nhiêu ngày?
a)
Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận yêu cầu tra soát
b)
Trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận yêu cầu tra soát
c)
Trong vòng 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận yêu cầu tra soát
d)
Trong vòng 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận yêu cầu tra soát