wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập căn bậc high

Total questions: 21

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

giá trị của bthuc A= a2\sqrt[]{a^2}

a)

aa

b)

-a

c)

a2a^2

d)

a\left|a\right|

2.

√100 = ?

a)

10

b)

10 và -10

c)

cả hai đáp án

d)

không có đáp án đúng

3.

√169

(a)  

4.

a.b=a.b khi\sqrt[]{a.b}=\sqrt{a}.\sqrt{b}\ khi

a)

a0, b0a\ge0,\ b\ge0

b)

a0, b<0a\ge0,\ b<0

c)

a<0, b0a<0,\ b\ge0

d)

a<0, b<0a<0,\ b<0

5.

  A \sqrt{A}\ xác định khi

a)

A \le 0

b)

A >> 0

c)

A << 0

d)

A \ge 0

6.

Với giá trị nào của x thì  x2\sqrt{x-2} xác định

a)

x >> 2

b)

x << 2

c)

x \ge 2

d)

x \ge -2

7.

Khẳng định nào sau đây là đúng?


a)

A2\sqrt[]{A^2} =-A khi A << 0

b)

A2\sqrt[]{A^2} =A khi A << 0

c)

A<B\sqrt{A}<\sqrt{B} \leftrightarrow 0
\ge A >> B

d)

A >> B A<B\leftrightarrow\sqrt{A}<\sqrt{B}

8.

Biểu thức 2x2\sqrt[]{\frac{-2}{x-2}}  xác định khi:

a)

x 2\ge2  

b)

x >>  2

c)

x 2\le2  

d)

x <2<2  

9.

16\sqrt{-16}  =

a)

A. 4

b)

B. -4

c)

C. không tính được

d)

D. cả A và B đều đúng

10.

65\sqrt{65} và  50\sqrt{50}

(so sánh)

a)

>

b)

<

c)

=

d)

ko thể so sánh

11.

x\sqrt{x}  = 5
  x = ...



(a)  

12.

y\sqrt{y}  = 3

a)

y = 3

b)

y = -3

c)

y = 9

d)

y = -9

13.

Tìm giá trị của x để biểu thức  x3x5\sqrt{\frac{x-3}{x-5}} có nghĩa.

a)

3<x<53<x<5  

b)

5<x<3-5<x<3  

c)

x<5x<-5  hoặc x3x\ge-3  

d)

x<5x<-5  hoặc x3x\ge3  

14.

Tập nghiệm của phương trình x216x4=0\sqrt{x^2-16}-\sqrt{x-4}=0  là:

a)

S={3}S=\left\{-3\right\}  

b)

S={4}S=\left\{4\right\}  

c)

S={3;4}S=\left\{-3;4\right\}  

d)

S=ϕS=\phi  

15.

 
So saˊnh 5 vi 26So\ sánh\ 5\ với\ 2\sqrt{6}   ta có kết luận sau:

a)

5>265>2\sqrt{6}  

b)

5<265<2\sqrt{6}  

c)

5=265=2\sqrt{6}  

d)

Không so sánh được

16.

 Điều kiện để căn thức 2x1\sqrt{2x-1} có nghĩa là

a)

x>12x>\frac{1}{2}  

b)

x<12x<\frac{1}{2}  

c)

x12x\ge\frac{1}{2}  

d)

x12x\le\frac{1}{2}  

17.

Tìm x biết:

2x+1=3\sqrt{2x+1}=3  

a)

x=2x=2  

b)

x=4x=4  

c)

x=13x=13  

d)

x=11x=11  

18.

9a2b4\sqrt{9a^2b^4}  
Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

3ab23ab^2  

b)

3a2b3a^2b  

c)

3ab23\left|a\right|b^2  

d)

3ab23a\left|b^2\right|  

19.

20.Biểu thức  2332\left|2\sqrt{3}-3\sqrt{2}\right|   có giá trị là

a)

A.  23322\sqrt{3}-3\sqrt{2}  

b)

B. 0

c)

C.  32233\sqrt{2}-2\sqrt{3}  

d)

D.  32\sqrt{3}-\sqrt{2}  

20.

2b2a44b22b^2\sqrt{\frac{a^4}{4b^2}}  

Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

a22\frac{a^2}{2}  

b)

a2ba^2b  

c)

a2b-a^2b  

d)

a2b2b2\frac{a^2b^2}{b^2}  

21.

Kết quả của phép tính sau là: 5329125\sqrt{\sqrt{5}-\sqrt{3-\sqrt{29-12\sqrt{5}}}}  

a)

5\sqrt{5}  

b)

252\sqrt{5}  

c)

00  

d)

11