WorksheetsDanh từ và sự hòa hợp
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
1.Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ hairbrush.
hairbrushs
hairbrushes
hairbrushies
4. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ goose
gooses
geese
goosees
6. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ wife
wifes
wifies
wives
Chọn đáp án đúng:
7. Paul has got ..............money in his pocket.
a
an
some
Chọn đáp án đúng :
8. There are ........ children in the park.
a
an
some
Đâu là danh từ không đếm được (uncountable noun)?
Flower
love
water
song
chọn từ có âm "s/es" phát âm khác từ còn lại:
neighbors
friends
relatives
photographs
Danh từ nào sau đây là danh từ đếm được?
money
tea
coffee
lady
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
penny
(a)
Khi danh từ số ít kết thúc là các chữ cái ch, sh, s, x, o, z thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.
es
s
ies
ves
Khi danh từ số ít kết thúc là phụ âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.
thêm s
chuyển y thành i và thêm es
chuyển f / fe thành v và thêm es
thêm es
Khi danh từ số ít kết thúc là nguyên âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.
thêm s
thêm es
thêm ies
thêm ves
Khi danh từ số ít kết thúc là f hoặc fe thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.
thêm s
thêm es
chuyển y thành i và thêm es
chuyển f hoặc fe thành v và thêm es
Khi danh từ số ít kết thúc là f hoặc fe thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.
thêm s
thêm es
chuyển y thành i và thêm es
chuyển f hoặc fe thành v và thêm es
Số nhiều của 'box' là (a)
That (elephant) _____________is lovely.
elephant
elephants
elephantes
These (child)_________ are so naughty.
childs
children
child
Khi các danh từ chỉ người/ vật khác nhau theo cấu trúc "Noun and noun" thì động từ chia số ít hay số nhiều?
ít
nhiều
Khi các danh từ đề cập đến cùng một người/ vật theo cấu trúc "Noun and noun" thì động từ chia số ít hay số nhiều?
ít
nhiều
Bread and eggs ______ my favourite dish.
is
are
Every + N and every + N + ..........
động từ số ít
động từ số nhiều
Noun1 + along with/ together with/ with/ as well as / accompanied by + Noun2 + .................
Verb 1 (verb chia theo Noun1)
Verb 2 (Verb chia theo N2)
Either + Noun1 + or + Noun2 + ......
(Cả Noun1 và Noun2 đều ....)
Verb 1 (verb chia theo Noun1)
Verb 2 (verb chia theo Noun2)
Neither + Noun1 + nor + Noun2 + ......
Verb 1 (verb chia theo Noun1)
Verb 2 (verb chia theo Noun2)
Not only + Noun1 + but also+ Noun2 + ......
Verb 1 (verb chia theo Noun1)
Verb 2 (verb chia theo Noun2)
Each/ every + danh từ gì + động từ gì?
Danh từ số ít - động từ số ít
Danh từ số nhiều - động từ số ít
Danh từ số nhiều - động từ số nhiều
Danh từ số ít - động từ số nhiều
Neither/ Either + of + danh từ số nhiều + ..............
động từ số nhiều
động từ số ít
Đại từ bất định (everyone/everybody/everything/anyone/ anything/ Nothing / Noone/ nobody / someone/ somebody) + .......
động từ số ít
động từ số nhiều
The number of + danh từ số nhiều + ........
(Số cái gì .....)
động từ số ít
động từ số nhiều
A number of + danh từ số nhiều + ........
(Một số cái gì .....)
động từ số ít
động từ số nhiều
All/ Some/ Plenty/ Half/ One third/ Most / A lot/ Percentage + of + danh từ số nhiều + ......
động từ số ít
động từ số nhiều
All/ Some/ Plenty/ Half/ One third/ Most / A lot/ Percentage + of + danh từ không đếm được + ......
động từ số ít
động từ số nhiều
Collective Noun (các danh từ tập hợp) như family, group, team , staff ... nếu được xem như 1 đơn vị thống nhất thì cộng với
động từ số ít
động từ số nhiều
Collective Noun (các danh từ tập hợp) như family, group, team , staff ... nếu để chỉ từng cá nhân tạo nên tập thể thì cộng với
động từ số ít
động từ số nhiều
People / Police/ Cattle / Poultry (gia cầm) + .......
động từ số ít
động từ số nhiều
The + adjective + .......
(Chỉ 1 nhóm người)
động từ số ít
động từ số nhiều
Maths/ Physics/ Economics/ The Philippines/ The United States/ Measles (bệnh sởi) / mumps (bệnh quai bị) / rickets (bệnh còi xương) / billards (bi - da)/ darts (môn ném phi tiêu) + ......
động từ số ít
động từ số nhiều
10 dollars/ 5 years / 500 metres/ tên 1 tác phẩm + ......
động từ số ít
động từ số nhiều
Số thập phân hoặc cụm từ chỉ số lượng (three quarters of a ton) + ......
động từ số ít
động từ số nhiều
Số thập phân hoặc cụm từ chỉ số lượng của vật hoặc người + ......
(a third of students ...)
động từ số ít
động từ số nhiều
