Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQuốc phòng 1 (đề 2)
Total questions: 100
Worksheet time: 33mins
Name
Class
Date
1.
Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng nước ta hiện nay là gì?
a)
Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hôi chủ nghĩa.
b)
Phát triển kinh tế - xã hội gắn với củng cố nền quốc phòng an ninh nhân dân.
c)
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển nông nghiệp nông thôn
d)
Phát triển kinh tế - xã hội gắn với xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.
2.
Đặc điểm nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến quá trình xây dựng lực lượng vũ trang?
a)
Cả nước đang thực hiện hai nhiệm vụ chiến lược, kẻ thù ra sức chống phá ta quyết liệt.
b)
Tình hình thế giới thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp, tiềm ẩn nhiều yếu tố mất ổn định.
c)
Lực lượng vũ trang nhân dân ta đã có bước trưởng thành lớn mạnh cả về bản lĩnh chính trị.
d)
Sự nghiệp đổi mới đạt được nhiều thành tựu to lớn, đất nước trong thời kỳ công nghiệp hóa.
3.
Đảng lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc gì?
a)
Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt
b)
Tuyệt đối về mọi mặt
c)
Tuyệt đối, toàn diện, lãnh đạo chính trị là quyết định
d)
Tuyệt đối, toàn diện trên mọi lĩnh vực
4.
Một trong những thuận lợi cơ bản trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân hiện nay là gì?
a)
Tiềm lực và vị thế của đất nước được tăng cường, Đảng ta có bản lĩnh chính trị vững vàng có đường lối độc lập tự chủ sáng tạo.
b)
Kinh tế ngày càng phát triển, quốc phòng an ninh ngày càng vững mạnh, chính trị không ổn định
c)
Nhân dân ta có truyền thống yêu nước, quân đội và công an nhân dân ngày càng tinh giảm
d)
Nhà nước đã cắt giảm đầu tư cho quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
5.
Tìm câu trả lời sai: Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là lực lượng nòng cốt của:
a)
Đấu tranh phòng chống tội phạm.
b)
Nền quốc phòng toàn dân.
c)
Chiến tranh nhân dân.
d)
Nền an ninh nhân dân.
6.
Tìm câu trả lời sai: Đặc điểm của việc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ta hiện nay?
a)
Tiếp tục phát triển nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.
b)
Bảo vệ sự nghiệp đổi mới, sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
c)
Là yêu cầu để thực hiện hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam.
d)
Thực trạng của lực lượng vũ trang.
7.
Tìm câu trả lời sai: Đặc điểm của việc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ta hiện nay?
a)
Tiến hành trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc.
b)
Đổi mới thực trạng của lực lượng vũ trang.
c)
Bảo vệ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
d)
Là yêu cầu để thực hiện hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.
8.
Một trong những nguyên tắc cơ bản nhất trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là gì?
a)
Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam với lực lượng vũ trang nhân dân
b)
Độc lập, tự chủ để phát triển lực lượng vũ trang nhân dân
c)
Phát huy nội lực kết hợp với sức mạnh thời đại
d)
Phát huy truyền thống dân tộc để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân
9.
Một trong những nguyên tắc cơ bản trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là gì?
a)
Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân
b)
Phát huy nội lực của đất nước kết hợp với sức mạnh thời đại
c)
Độc lập, tự chủ để phát triển lực lượng vũ trang nhân dân
d)
Phát huy truyền thống dân tộc để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân
10.
Cơ quan nào quản lý lực lượng vũ trang nhân dân?
a)
Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam.
b)
Quân đội, Công an nhân dân.
c)
Đảng cộng sản Việt Nam
d)
Chính quyền địa phương các cấp
11.
Một trong những nguyên tắc cơn bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là gì?
a)
Xây dựng LLVTND lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở
b)
Xây dựng LLVTND lấy chất lượng là trọng tâm, lấy chính trị làm chủ yếu
c)
Xây dựng LLVTND toàn diện cả về số lượng và chất lượng
d)
Xây dựng LLVTND toàn diện, tập trung hiện đại vũ khí trang bị cho quân đội
12.
Đảng CSVN lãnh đạo lực lượng vũ trang trên lĩnh vực nào?
a)
Trên tất cả các lĩnh vực
b)
Trên lĩnh vực chính trị
c)
Trên lĩnh vực tổ chức
d)
Trên lĩnh vực chiến đấu
13.
Tại sao phải giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng vũ trang?
a)
Bảo đảm cho LLVT có bản chất cách mạng, có mục tiêu, phương hướng chiến đấu đúng đắn.
b)
Bảo đảm cho LLVT luôn có tinh thần cảnh giác cách mạng trước thủ đoạn của kẻ thù.
c)
Bảo đảm cho LLVT luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu thắng lợi trong mọi tình huống.
d)
Bảo đảm cho LLVT được huấn luyện và rèn luyện tốt mọi lúc mọi nơi sẵn sàng chiến đấu.
14.
Phương hướng xây dựng lực lượng dân quân tự vệ hiện nay là gì?
a)
Xây dựng rộng khắp nhưng có trọng điểm, có hình thức phù hợp trong các thành phần kinh tế.
b)
Xây dựng rộng khắp nhưng có trọng điểm, chú trọng cả số lượng và chất lượng.
c)
Xây dựng rộng khắp nhưng có trọng điểm, có kế hoạch bồi dưỡng, đào tạo tốt.
d)
Xây dựng rộng khắp, có hình thức phù hợp trong các thành phần kinh tế.
15.
Xây dựng quân đội, công an từng bước hiện đại nhằm mục đích gì?
a)
Nâng cao sức mạnh chiến đấu cho quân đội
b)
Bảo đảm khả năng cơ động cho lực lượng vũ trang
c)
Bảo đảm cho lực lượng vũ trang giành thắng lợi
d)
Bảo đảm quân đội sánh ngang với các cường quốc.
16.
Phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới là gì?
a)
Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.
b)
Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng chính quy, thống nhất, tinh nhuệ từng bước hiện đại.
c)
Xây dựng lực lượng vũ trang 3 thứ quân theo hướng vững mạnh, đáp ứng tình hình mới.
d)
Xây dựng quân đội nhân dân theo hướng chính quy, hiện đại sẵn sàng chiến đấu cao.
17.
Một trong những biện pháp chủ yếu trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là gì?
a)
Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật cho lực lượng vũ trang nhân dân
b)
Từng bước trang bị vũ khí, phương tiện hiện đại cho lực lượng vũ trang nhân dân
c)
Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí cho lực lượng vũ trang nhân dân
d)
Từng bước đổi mới bổ sung đầy đủ vũ khí hiện đại cho lực lượng vũ trang nhân dân
18.
Yếu tố nào sau đây mang yếu tố quyết định đến sức mạnh của lực lượng vũ trang?
a)
Chính trị tinh thần
b)
Kinh tế
c)
Vũ khí trang bị
d)
Chỉ huy, tác chiến
19.
Chính quy trong quân đội thể hiện ở chỗ nào?
a)
Là sự thống nhất về mọi mặt
b)
Là sự thống nhất về huấn luyện tác chiến
c)
Là sự thống nhất về tổ chức biên chế
d)
Là sự thống nhất về nghệ thuật tác chiến
20.
Đâu là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?
a)
Tổ chức đơn vị gọn, mạnh, cơ động; có sức chiến đấu cao, chất lượng tốt; phù hợp tình hình địa phương.
b)
Tổ chức đơn vị tinh, gọn, cơ động; có sức chiến đấu cao, chất lượng tốt.
c)
Tổ chức đơn vị mạnh, cơ động; có sức chiến đấu mạnh; phù hợp tình hình địa phương.
d)
Tổ chức đơn vị gọn, cơ động; có sức chiến đấu cao; phù hợp tình hình địa phương.
21.
Nguyên tắc xây dựng lực lượng dự bị động viên hùng hậu theo chủ trương của ai?
a)
Là chủ trương chiến lược của Đảng, là trách nhiệm của cả hệ thống chính trị và toàn dân, nhằm đáp ứng
yêu cầu, nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc trong mọi tình huống.
b)
Là chủ trương chiến lược của Nhà nước, là trách nhiệm của cả hệ thống chính trị và toàn dân, nhằm đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc trong mọi tình huống.
c)
Là chủ trương chiến lược của Bộ Quốc phòng, là trách nhiệm của cả hệ thống chính trị và toàn dân, nhằm đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc trong mọi tình huống.
d)
Là chủ trương chiến lược của Chính phủ, là trách nhiệm của cả hệ thống chính trị và toàn dân, nhằm đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc trong mọi tình huống.
22.
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hiện nay là đồng chí nào?
a)
Phan Văn Giang.
b)
Lương Cường.
c)
Hoàng Xuân Chiến.
d)
Tô Lâm.
23.
Bộ trưởng Bộ Công an hiện nay là đồng chí nào?
a)
Tô Lâm
b)
Lương Cường.
c)
Tô Ân Xô
d)
Trần Quốc Tỏ
24.
Bí thư Quân ủy Trung ương hiện nay là đồng chí nào?
a)
Nguyễn Phú Trọng
b)
Lương Cường.
c)
Phan Văn Giang
d)
Đỗ Căn
25.
Hoạt động kinh tế là gì?
a)
Là hoạt động cơ bản, thường xuyên, gắn liền với sự tồn tại của xã hội loài người.
b)
Là hoạt động chủ chốt, thường xuyên, gắn liền với sự tồn tại của xã hội loài người.
c)
Là hoạt động quan trọng, thường xuyên, gắn liền với sự tồn tại của xã hội tư sản.
d)
Là hoạt động tiên quyết, thường xuyên, gắn liền với sự tồn tại của xã hội giai cấp.
26.
Quốc phòng là gì?
a)
Là công việc giữ nước của một quốc gia, bao gồm tổng thể các hoạt động đối nội và đối ngoại trên tất cả các lĩnh vực
b)
Là công việc giữ nước của quân đội, bao gồm tổng thể các hoạt động đối nội quốc phòng trên tất cả các lĩnh vực
c)
Là công việc giữ nước của lực lượng vũ trang, bao gồm tổng thể các hoạt động đối ngoại quốc phòng.
d)
Là công việc giữ nước của một quốc gia, bao gồm tổng thể các hoạt động đối ngoại trên tất cả các lĩnh vực quốc phòng.
27.
Đối ngoại là gì?
a)
Là quan hệ với bên ngoài, nước ngoài. Là đường lối, chính sách giao thiệp của nhà nước, tổ chức với bên ngoài.
b)
Là quan hệ với nước ngoài. Là đường lối, chính sách giao thiệp của tổ chức với bên ngoài.
c)
Là quan hệ với bên ngoài, nước ngoài. Chính sách giao thiệp của chính phủ, tổ chức với bên ngoài.
d)
Là quan hệ với bên ngoài, nước ngoài. Là chính sách giao thiệp của nhà nước, tổ chức với bên ngoài.
28.
Chủ thể kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại là gì?
a)
Đảng, Nhà nước, các địa phương, các cấp, các ngành, các tổ chức chính trị-xã hội
b)
Đảng, Chính phủ, các địa phương, các cấp, các ngành, các tổ chức chính trị-xã hội
c)
Đảng, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an các địa phương, các tổ chức chính trị-xã hội.
d)
Đảng, Bộ chính trị, các địa phương, các cấp, các ngành, các tổ chức chính trị-xã hội
29.
Phương thức kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại là gì?
a)
Là sự gắn kết chặt chẽ, tích cực, chủ động tự giác giữa hoạt động kinh tế với hoạt động quốc phòng, an ninh và đối ngoại thành một thể thống nhất của từng địa phương trên phạm vi cả nước.
b)
Là sự gắn kết chặt chẽ, tích cực, chủ động tự giác giữa hoạt động kinh tế với hoạt động quốc phòng, an ninh thành một thể thống nhất trên phạm vi cả nước.
c)
Là sự gắn kết chặt chẽ, chủ động tự giác giữa hoạt động kinh tế với hoạt động an ninh và đối ngoại thành một thể thống nhất của từng địa phương trên phạm vi cả nước.
d)
Là sự gắn kết tích cực, chủ động tự giác giữa hoạt động kinh tế với hoạt động quốc phòng, an ninh và đối ngoại thành một thể thống nhất của từng địa phương.
30.
Phương thức kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại đặt dưới sự quản lý của ai?
a)
Sự lãnh đạo của Đảng và sự quản lý điều hành của Nhà nước.
b)
Sự lãnh đạo của Nhà nước và sự quản lý điều hành của Chính phủ.
c)
Sự lãnh đạo của Đảng và sự quản lý điều hành của Chính phủ.
d)
Sự lãnh đạo của Chính phủ và sự quản lý điều hành của các Bộ, Ban, Ngành.
31.
Mục đích của sự kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại là gì?
a)
Bảo đảm cho kinh tế-xã hội, quốc phòng, an ninh và đối ngoại mạnh lên một cách cân đối, hài hoà, góp phần tạo nên sức mạnh tổng hợp cho quốc gia.
b)
Bảo đảm cho kinh tế, quốc phòng, an ninh mạnh lên một cách cân đối, hài hoà, góp phần tạo nên sức mạnh tổng hợp cho quốc gia.
c)
Bảo đảm cho quốc phòng, an ninh và đối ngoại mạnh lên một cách cân đối, hài hoà, góp phần tạo nên sức mạnh tổng hợp cho quốc gia.
d)
Bảo đảm cho kinh tế-xã hội và đối ngoại mạnh lên một cách cân đối, hài hoà, góp phần tạo nên sức mạnh tổng hợp cho quốc gia.
32.
Mục tiêu của sự kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại là gì?
a)
Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
b)
Dân giàu, nước mạnh, đất nước công bằng, văn minh.
c)
Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, văn minh, thịnh vượng.
d)
Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, thịnh vượng, hòa bình.
33.
Cơ sở lý luận của sự kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng - an ninh và đối ngoại là gì?
a)
Kinh tế - xã hội quyết định đến nguồn gốc ra đời, sức mạnh của quốc phòng an ninh và đối ngoại.
b)
Kinh tế - xã hội quyết định việc cung cấp trang thiết bị cho quốc phòng an ninh và đối ngoại.
c)
Kinh tế- xã hội quyết định việc cung ứng vật chất cho quốc phòng an ninh và đối ngoại.
d)
Kinh tế - xã hội quyết định việc cung cấp kỹ thuật, công nghệ cho quốc phòng an ninh và đối ngoại.
34.
Kinh tế - xã hội với quốc phòng an ninh và đối ngoại có mối quan hệ như thế nào?
a)
Kinh tế - xã hội với quốc phòng an ninh và đối ngoại có quan hệ tác động qua lại lẫn nhau
b)
Quốc phòng an ninh và đối ngoại tạo ra những biến động kích thích kinh tế
c)
Quốc phòng an ninh và đối ngoại tạo ra cơ sở vật chất xây dựng kinh tế
d)
Quốc phòng an ninh và đối ngoại tạo ra quá trình phát triển kinh tế, xã hội
35.
Mục đích kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng an ninh và đối ngoại trong giai đoạn hiện nay là gì?
a)
Thực hiện tốt hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
b)
Thực hiện mục tiêu dân giàu, nước mạnh để bảo vệ vững chắc Tổ quốc.
c)
Phát triển kinh tế, quốc phòng an ninh vững mạnh bảo vệ Tổ quốc.
d)
Nâng cao vị thế, tiềm lực mọi mặt của đất nước.
36.
Khẳng định: “Thắng lợi hay thất bại của chiến tranh đều phụ thuộc vào kinh tế” là của?
a)
Ph. Ăngghen
b)
Hồ Chí Minh.
c)
V.I.Lênin
d)
C.Mác
37.
“Động vi binh, tĩnh vi dân” nghĩa là gì?
a)
Khi đất nước có chiến tranh làm người lính, đất nước bình yên làm người dân phát triển xây dựng kinh
tế.
b)
Khi đất nước chiến tranh làm người dân phát triển kinh tế
c)
Khi đất nước có chiến tranh hoặc bình yên đều phải làm người dân xây dựng, phát triển kinh tế
d)
Khi đất nước hoà bình làm người lính sẵn sàng chiến đấu.
38.
Trong kháng chiến chống Pháp, Đảng ta đề ra chủ trương kết hợp kinh tế với quốc phòng an ninh như thế nào?
a)
Vừa kháng chiến, vừa kiến quốc
b)
Vừa tiến hành chiến tranh, vừa củng cố tiềm lực kinh tế
c)
Vừa tăng gia sản xuất, vừa tích trữ lương thực.
d)
Vừa xây dựng làng kháng chiến, vừa củng cố nhân lực.
39.
Kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng an ninh và đối ngoại trong phát triển các vùng lãnh thổ cần phải quan tâm vấn đề gì?
a)
Kết hợp chặt chẽ phát triển vùng kinh tế chiến lược với xây dựng vùng chiến lược quốc phòng an ninh.
b)
Kết hợp chặt chẽ giữa phát triển kinh tế - xã hội với xây dựng lực lượng vũ trang, lực lượng quần chúng
c)
Kết hợp chặt chẽ giữa phát triển công nghiệp quốc phòng với xây dựng các thế trận phòng thủ
d)
Kết hợp chặt chẽ giữa phát triển kinh tế - xã hội với xây dựng các tổ chức chính trị, đoàn thể xã hội
40.
Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh và đối ngoại thì lĩnh vực nào đóng vai trò là động lực, là nền tảng cho sự phát triển?
a)
Khoa học và công nghệ, giáo dục
b)
Công nghiệp và bưu chính viễn thông
c)
Giao thông vận tải
d)
Y tế và giáo dục
41.
Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh và đối ngoại là:
a)
Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội.
b)
Kết hợp trong chiến lược phát triển công nghiệp hóa hiện đại hóa.
c)
Kết hợp trong chiến lược phát triển nguồn nhân lực để hiện đại hóa đất nước
d)
Kết hợp trong xác định chiến lược về văn hóa tư tưởng.
42.
Một trong những nội dung phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh và đối ngoại giai đoạn hiện nay là gì?
a)
Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu.
b)
Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong phân chia các khu vực kinh tế - địa lý.
c)
Kết hợp kinh tế với quốc phòng giữa các vùng dân cư và vùng kinh tế mới.
d)
Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong phân chia các khu vực kinh tế
43.
Một trong những nội dung kết hợp kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh và đối ngoại ở các vùng kinh tế trọng điểm là gì?
a)
Phát triển kinh tế phải đáp ứng nhu cầu dân sinh thời bình và nhu cầu chi viện cho chiến tranh
b)
Phát triển kinh tế phải đáp ứng phục vụ nhu cầu dân sinh và nhu cầu dự trữ cơ sở vật chất.
c)
Phát triển kinh tế phải đáp ứng phục vụ yêu cầu phòng thủ ở từng tỉnh, thành phố
d)
Phát triển kinh tế phải đáp ứng phục vụ thỏa mãn đầy đủ nhu cầu dân sinh và nhu cầu quân sự
44.
Hiện nay Việt Nam có bao nhiêu vùng kinh tế trọng điểm?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
45.
Tỉnh Long An thuộc vùng kinh tế trọng điểm nào?
a)
Vùng Kinh tế trọng điểm Nam Bộ
b)
Vùng Kinh tế trọng điểm Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Vùng Kinh tế trọng điểm Đông Nam Bộ
d)
Vùng Kinh tế trọng điểm Đồng bằng Nam Bộ
46.
Hiện nay Việt Nam có bao nhiêu vùng kinh tế?
a)
7
b)
6
c)
5
d)
4
47.
Thành phố Hồ Chí Minh thuộc vùng kinh tế nào?
a)
Vùng Đông Nam Bộ
b)
Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Vùng Nam Trung Bộ
d)
Vùng Đồng bằng Nam Bộ
48.
Về kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh trong lâm nghiệp cần tập trung?
a)
Đẩy mạnh phát triển trồng rừng gắn với công tác định canh định cư xây dựng các cơ sở chính trị ở các vùng núi biên giới nước ta.
b)
Đẩy mạnh khai thác, trồng rừng gắn với công tác định canh định cư xây dựng các tổ chức xã hội
c)
Đẩy mạnh khai thác lâm sản, phát triển hệ thống giao thông, xây dựng các đoàn thể.
d)
Đẩy mạnh xóa đói giảm nghèo gắn với công tác luân chuyển dân cư, xây dựng cơ sở chính trị
49.
Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh trong xây dựng công trình cần chú ý gì?
a)
Công trình nào cũng đều phải tính đến yếu tố tự bảo vệ và chuyển hoá phục vụ cho quốc phòng an ninh.
b)
Công trình trọng điểm, quy mô lớn phải tính đến yếu tố tự bảo vệ và sẵn sàng phục vụ cho quốc phòng an ninh.
c)
Công trình ở các vùng núi, biên giới phải tính đến yếu tố tự bảo vệ và phục vụ cho chiến đấu.
d)
Công trình trọng điểm, ở vùng kinh tế trọng điểm phải tính đến yếu tố tự bảo vệ
50.
Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh trong khoa học – công nghệ, giáo dục cần chú ý gì?
a)
Coi trọng giáo dục bồi dưỡng nhân lực, đào tạo nhân tài của đất nước, đáp ứng cả sự nghiệp xây dựng phát triển kinh tế xã hội, cả quốc phòng và an ninh.
b)
Coi trọng giáo dục bồi dưỡng nhân lực, đội ngũ khoa học đáp ứng cả sự nghiệp xây dựng phát triển kinh tế xã hội, cả quốc phòng và an ninh.
c)
Coi trọng giáo dục bồi dưỡng tri thức, nhà khoa học của đất nước, đáp ứng cả sự nghiệp xây dựng phát triển kinh tế xã hội, cả quốc phòng và an ninh.
d)
Coi trọng giáo dục bồi dưỡng đội ngũ nhà giáo và công nhân lành nghề để đáp ứng cả sự nghiệp xây dựng phát triển kinh tế xã hội, cả quốc phòng và an ninh.
51.
Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh trong lĩnh vực y tế cần chú ý gì?
a)
Xây dựng mô hình quân dân y kết hợp trên các địa bàn, đặc biệt là ở miền núi, biên giới, hải đảo.
b)
Coi trọng giáo dục bồi dưỡng nguồn lực y tế để phục vụ các địa bàn, đặc biệt là ở biên giới, hải đảo.
c)
Xây dựng nhiều bệnh viện, trung tâm y tế trên các địa bàn, đặc biệt là ở miền núi, biên giới, hải đảo.
d)
Coi trọng giáo dục bồi dưỡng đội ngũ y, bác sĩ để phục vụ bà con, đặc biệt là ở biên giới, hải đảo.
52.
Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh trong giao thông vận tải cần phải làm gì?
a)
Xây dựng kế hoạch động viên giao thông vận tải cho thời chiến
b)
Xây dựng các con đường giao thông nông thôn cho thời chiến
c)
Xây dựng các công trình giao thông hoành tráng cho thời bình
d)
Xây dưng kế hoach động viên giao thông từng giai đoạn
53.
Tại sao trong quy hoạch, kế hoach xây dựng các thành phố, các khu công nghiệp cần lựa chọn quy mô trung bình, phân tán, trải dài trên diện rộng?
a)
Để hạn chế hậu quả tiến công hỏa lực của địch khi có chiến tranh.
b)
Do trình độ khoa học kỹ thuật công nghệ ở nước ta còn hạn chế.
c)
Do nước ta còn nghèo chưa đủ trình độ xây dựng các khu công nghiệp lớn.
d)
Để tận dụng tốt nguồn nhân lực tại chổ cho xây dựng thành phố,khu công nghiệp.
54.
Phong trào nào sau đây không phải là kết hợp kinh tế với quốc phòng?
a)
Học sinh, sinh viên “xếp bút nghiên lên đường …”.
b)
Vừa kháng chiến vừa kiến quốc.
c)
“Xây dựng làng kháng chiến”.
d)
Nông dân: “tay súng, tay cày”.
55.
Trường hợp nào sau đây khó khăn trong việc thực hiện kết hợp kinh tế với quốc phòng.
a)
Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại Vệt Nam.
b)
Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong các doanh nghiệp nhà nước.
c)
Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong các hợp tác xã.
d)
Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong các doanh nghiệp Việt Nam có vốn đầu tư ra nước ngoài.
56.
Thành phố Đà Nẵng thuộc vùng kinh tế trọng điểm nào?
a)
Vùng Kinh tế trọng điểm Trung bộ
b)
Vùng Kinh tế trọng điểm Bắc Trung bộ.
c)
Vùng Kinh tế trọng điểm Nam Trung bộ
d)
Vùng Kinh tế trọng điểm Đồng bằng Trung bộ.
57.
Lý Thường Kiệt sử dụng kế sách “Tiên phát chế nhân” nhằm?
a)
Chủ động tiến công trước, làm giảm thiểu sức mạnh, ý chí và hành động xâm lược của quân địch.
b)
Chuẩn bị thế trận phòng thủ vững chắc để đánh địch
c)
Chủ động phòng thủ làm cho địch lúng túng trong tiến công
d)
Chuẩn bị chu đáo, chặn đánh địch từ khi mới xâm lược
58.
“Mỗi người dân là một người lính, đánh giặc theo cương vị, chức trách của mình. Mỗi thôn, xóm, làng, bản là một pháo đài…” thuộc nội dung nào trong nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta?
a)
Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc
b)
Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận chính trị, quân sự, ngoại giao
c)
Nghệ thuật lấy nhỏ chống lớn, lấy ít địch nhiều
d)
Nghệ thuật chiến tranh toàn dân, toàn diện lấy đấu tranh quân sự là chủ chốt
59.
Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là gì?
a)
Kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao, binh vận
b)
Kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, kinh tế, ngoại giao
c)
Kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, kinh tế, binh vận
d)
Kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, kinh tế, binh vận
60.
Trong nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận thì chính trị đóng vai trò:
a)
Là cơ sở để tạo ra sức mạnh về quân sự
b)
Là mặt trận quyết định thắng lợi trực tiếp
c)
Là mặt trận chủ yếu nhất
d)
Là mặt trận chủ yếu để phân hóa, cô lập kẻ thù
61.
Nôị dung nào là chủ đạo trong nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo?
a)
Nghệ thuật chiến lược
b)
Chiến thuật quân sự
c)
Nghệ thuật binh vận
d)
Nghệ thuật chiến dịch
62.
“Biết địch biết ta trăm trận trăm thắng” muốn nói đến nội dung nào của nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo?
a)
Đánh giá đúng kể thù
b)
Xác định đúng kẻ thù.
c)
Phương thức tiến hành chiến tranh
d)
Phương châm tiến hành chiến tranh
63.
Đảng ta chỉ đạo phương châm tiến hành chiến tranh là gì?
a)
Tự lực cánh sinh, đánh lâu dài, dựa vào sức mình là chính
b)
Tự lực cánh sinh, tranh thủ sự giúp đỡ của các nước khác
c)
Tự lực cánh sinh, đánh nhanh, thắng nhanh, dựa vào sức mình là chính
d)
Tự lực cánh sinh, đánh lâu dài, dựa vào sức mạnh thời đại là chính
64.
“Đánh địch bằng ba mũi giáp công: quân sự, chính trị, binh vận” thuộc nội dung nào?
a)
Phương thức tiến hành chiến tranh
b)
Cách đánh địch trong chiến dịch quân sự
c)
Xác định cách đánh địch hiệu quả
d)
Cách tiến hành chiến tranh
65.
Trong chiến dịch Điện Biên Phủ chúng ta đã thay đổi phương châm tác chiến đó là gì?
a)
Từ đánh nhanh, thắng nhanh sang đánh chắc, tiến chắc
b)
Từ đánh nhanh, thắng nhanh sang đánh lâu dài
c)
Từ đánh lâu dài sang đánh chắc, tiến chắc
d)
Từ đánh lâu dài sang đánh nhanh, thắng nhanh
66.
“Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng” đây là tư tưởng của chiến dịch nào?
a)
Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975)
b)
Chiến dich Điện Biên Phủ trên không (1972)
c)
Chiến dich Điện Biên Phủ (1954)
d)
Chiến dich Bình Trị Thiên (1975)
67.
Mặt trận binh vận có ý nghĩa là gì?
a)
Làm tan rã hàng ngũ địch, hạn chế thấp nhất tổn thất của ta
b)
Làm cho lực lượng kẻ thù thương vong, không còn khả năng tiến công
c)
Làm cho kẻ địch lúng túng bị động, tiến thoái lưỡng nan
d)
Làm tan rã hàng ngũ địch, không còn khả năng tác chiến
68.
Chiến thuật thường vận dụng trong giai đoạn đầu kháng chiến chống Pháp và Mỹ là gì?
a)
Tập kích, phục kích, vận động tiến công
b)
Phản công, phòng ngự, tập kích
c)
Phục kích, đánh úp
d)
Phòng ngự, phục kích, phản kích
69.
Tại sao trong chiến tranh chống kẻ thù xâm lược, đất nước ta luôn phải lấy nhỏ chống lớn, lấy ít địch nhiều?
a)
Địch luôn mạnh hơn ta về kinh tế và quân sự
b)
Địch luôn mạnh hơn ta về kinh tế, chính trị và ngoại giao
c)
Địch luôn mạnh hơn ta về mọi mặt
d)
Vì đó là truyền thống nghìn năm đánh giặc của dân tộc ta
70.
Tại sao trong chiến tranh chống kẻ thù xâm lược, đất nước ta luôn phải lấy nhỏ chống lớn, lấy ít địch nhiều?
a)
Các thế lực thù địch hiếu chiến, đồng minh và tay sai.
b)
Các thế lực nước lớn và chư hầu; các tổ chức phản động, lực lượng cơ hội
c)
Các thế lực phản cách mạng trong và ngoài nước; chủ nghĩa khủng bố quốc tế.
d)
Các thế lực thù địch hiếu chiến, chủ nghĩa khủng bố quốc tế.
71.
Một trong những nội dung vận dụng nghệ thuật quân sự Việt Nam vào sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc trong thời kỳ đổi mới là:
a)
Nghệ thuật quân sự toàn dân đánh giặc
b)
Nghệ thuật tạo sức mạnh tổng hợp bằng giáo dục truyền thống
c)
Nghệ thuật quân sự kết hợp giữa mặt trận quân sự và ngoại giao
d)
Nghệ thuật tạo sức mạnh tổng hợp bằng thiên thời, địa lợi, nhân hoà
72.
Kế sách “Dĩ đoản chế trường” được hiểu là?
a)
Biết chế ngự sức mạnh của kẻ địch và phản công khi chúng suy yếu, mệt mỏi
b)
Một kế sách đánh giặc lâu dài nhằm trường kì kháng chiến
c)
Thay vì ngồi yên đợi giặc, chi bằng đem quân chặn trước mũi tiến công của chúng
d)
Dụ địch vào sau trận địa, chờ thời cơ phản công
73.
Chiến dịch Điện Biên Phủ, Chiến dịch Tây Nguyên, Chiến dịch Hồ Chí Minh thuộc loại hình chiến dịch nào?
a)
Chiến dịch tiến công
b)
Chiến dịch phòng ngự
c)
Chiến dịch tổng hợp
d)
Chiến dịch phản công
74.
Truyền thống vẻ vang của dân tộc ta trong sự nghiệp đánh giặc giữ nước là?
a)
Dựng nước đi đôi với giữ nước
b)
Quan tâm bảo vệ đất nước là mục tiêu hàng đầu
c)
Giữ đất nước là chủ yếu, là vấn đề quan trọng nhất
d)
Xây dựng đất nước mạnh về quốc phòng và an ninh
75.
“Gửi quân vào nông nghiệp, cho binh lính lao động, sản xuất tại địa phương trong một khoảng thời gian xác định”. Đó là kế sách gì của ông cha ta?
a)
“Ngụ binh ư nông”
b)
“Dĩ đoản chế trường”
c)
“Tiên phát chế nhân”
d)
“Vườn không nhà trống”
76.
Nguyễn Huệ đã sử dụng cách đánh gì để đánh tan quân Thanh và bè lũ bán nước Lê Chiêu Thống?
a)
“Táo bạo, thần tốc, bất ngờ và mãnh liệt”
b)
“Thần tốc, táo bạo, bất ngờ và chắc thắng”
c)
“Đánh nhanh thắng nhanh sang đánh chắc tiến chắc”
d)
“Trường kỳ kháng chiến”
77.
Chiến dịch Việt Bắc năm 1947, Chiến dịch đường số 9 - Nam Lào năm 1971. Thuộc loại hình chiến dịch nào?
a)
Chiến dịch phản công
b)
Chiến dịch tiến công
c)
Chiến dịch phòng ngự
d)
Chiến dich tiến công tổng hợp
78.
Nghệ thuật thủy chiến Việt Nam do ai khởi sướng đầu tiên?
a)
Ngô Quyền
b)
Lê Hoàn
c)
Trần Hưng Đạo
d)
Lê Lợi
79.
Ở thời Trần đã nổi bật lên những quan điểm chính trị và chiến lược thật tiên tiến, trong đó có chiến lược “quân quý tinh, bất quý đa” có nghĩa là gì?
a)
Lấy chất lượng thắng số lượng
b)
Toàn dân chuẩn bị và tiến hành chiến tranh
c)
Trăm họ là chiến binh
d)
Cả nước đánh giặc
80.
Phương thức tác chiến: tránh quyết chiến với địch khi chúng còn rất mạnh, chủ động rút lui chiến lược, bảo toàn lực lượng và tạo thế, thời cơ để phản công. Là phương thức tác chiến đặc trưng ở thời nào?
a)
Thời Trần
b)
Thời Lê Sơ
c)
Thời Lí
d)
Thời Hậu Lê
81.
Tư tưởng chủ động tiến công địch khi chúng còn rất mạnh nhưng lại rất chủ quan, kiêu ngạo, thiếu phòng bị. Đó là tư tưởng trong trân chiến nào?
a)
Nguyễn Huệ kháng chiến chống quân Thanh và bè lũ bán nước Lê Chiêu Thống
b)
Lí Thường Kiệt kháng chiến chống quân Tống
c)
Trần Hưng Đạo kháng chiến chống lại quân Mông Nguyên
d)
Lê Lợi kháng chiến chống lại quân Minh
82.
Chiến lược quân sự là?
a)
Là tổng thể phương châm, chính sách và mưu lược được hoạch định để ngăn ngừa và sẵn sàng tiến hành chiến tranh (xung đột vũ trang) thắng lợi
b)
Là lí luận và thực tiễn chuẩn bị, thực hành chiến dịch và các hoạt động tác chiến tương đương
c)
Là lý luận và thực tiễn về tổ chức và thực hành chiến đấu của phân đội, binh đội, binh đoàn lực lượng vũ trang, bộ phận hợp thành của nghệ thuật quân sự Việt Nam
d)
Là thực tiễn về tổ chức và thực hành chiến đấu của phân đội, binh đội, binh đoàn lực lượng vũ trang, bộ phận hợp thành của nghệ thuật quân sự Việt Nam
83.
Giai đoạn đầu của hai cuộc kháng chiến chống Pháp, chống Mĩ, tư tưởng tác chiến của bộ đội ta là?
a)
"Quán triệt tư tưởng tiến công, triệt để dùng du kích chiến, vận động chiến để tiêu diệt địch"
b)
"Quán triệt tư tưởng phản công, triệt để sử dụng các loại vũ khí sẵn có để tiêu diệt địch"
c)
"Quán triệt tư tưởng phòng ngự chiến lược, chờ thời cơ thuận lợi tiến công tiêu diệt địch"
d)
"Quán triệt tư tưởng tiến công, chú trọng hiệp đồng quân binh chủng, tạo sức mạnh liên hoàn tiêu diệt địch"
84.
Chiến thuật phòng ngự xuất hiện ở giai đoạn nào của hai cuộc kháng chiến chống Pháp và chống Mĩ?
a)
Giai đoạn cuối
b)
Giai đoạn giữa
c)
Giai đoạn đầu
d)
Cả giai đoạn đầu và giai đoạn giữa
85.
“Dùng lực phải dựa vào thế có lợi, dùng đúng nơi, đúng lúc mới đạt hiệu quả cao, lực nhỏ hoá lớn, yếu hoá mạnh”. Ý nói đến nghệ thuật nào của quân sự Việt Nam?
a)
Nghệ thuật tạo sức mạnh tổng hợp bằng lực, thế, thời và mưu kế
b)
Nghệ thuật tích cực tiến công
c)
Nghệ thuật lấy ít đánh nhiều, biết tập trung ưu thế lực lượng cần thiết để đánh thắng địch
d)
Nghệ thuật kết hợp tiêu hao, tiêu diệt địch với bảo vệ vững chắc các mục tiêu
86.
Mục đích chung nhất của mọi hoạt động tác chiến trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc là?
a)
Tiêu diệt lực lượng địch phải đi đôi với bảo vệ vững chắc mục tiêu
b)
Tiêu diệt lực lượng địch phải chú ý đến bảo vệ lực lượng của ta
c)
Bằng mọi giá phải đánh bật địch ra khỏi chiến sự
d)
Luôn luôn giành thế chủ động, bảo vệ Tổ quốc là trên hết
87.
Nội dung nào là quan trọng nhất của lí luận chiến thuật?
a)
Cách đánh
b)
Quy mô lực lượng
c)
Loại hình chiến thuật
d)
Phương châm tiến hành chiến tranh
88.
Đại hội XIII của Đảng khẳng định:
a)
“Kiên quyết, kiên trì đấu tranh bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, lợi ích quốc gia - dân tộc”
b)
“Duy trì hoạt động đối ngoại và hợp tác quốc tế, tạo lập môi trường thuận lợi để phát triển”
c)
“Tăng cường tiềm lực quốc phòng, an ninh trên biển, đảo, bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa”
d)
“Duy trì, giữ vững an ninh, trật tự an toàn xã hội trên biển và vùng ven biển; sẵn sàng ngăn chặn đẩy lùi đánh bại các hành động xâm lấn của kẻ thù để bảo vệ biển đảo”
89.
Lực lượng nào làm nòng cốt trong quản lý, bảo vệ biển, đảo?
a)
Hải quân nhân dân
b)
Bộ đội biên phòng
c)
Cảnh sát biển
d)
Dân quân tự vệ biển
90.
Vùng nội thuỷ của Việt Nam là?
a)
Vùng biển phía trong đường cơ sở và giáp với bờ biển Việt Nam
b)
Vùng biển được giới hạn bởi một bên là bờ biển và một bên là biên giới quốc gia trên biển
c)
Vùng biển nằm ở bên ngoài đường cơ sở
d)
Vùng biển được giới hạn bởi đường cơ sở và đường biên giới trên biển
91.
Vùng lãnh hải của Việt Nam là?
a)
Vùng biển nằm ngoài và tiếp liền vùng nội thủy có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở
b)
Vùng biển nằm bên ngoài và tiếp liền với vùng tiếp giáp lãnh hải
c)
Vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ biên giới quốc gia trên biển
d)
Vùng biển nằm bên ngoài vùng nội thuỷ có chiều rộng 24 hải lý
92.
Đường biên giới trên đất liền của Việt Nam dài bao nhiêu kilomet?
a)
4.639 km
b)
4.625 km
c)
4.629 km
d)
4.689 km
93.
Tàu thuyền của các quốc gia khác có được đi lại trong vùng lãnh hải của Việt Nam không?
a)
Được phép đi lại không gây hại
b)
Được phép đi lại tự do
c)
Được phép đi lại khi chính phủ Việt Nam cho phép
d)
Không được phép đi lại
94.
Việt Nam thực hiện chủ quyền đối với vùng nội thủy như thế nào?
a)
Thực hiện chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ như trên lãnh thổ đất liền
b)
Thực hiện chủ quyền đầy đủ và toàn vẹn
c)
Thực hiện quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia
d)
Thực hiện quyền chủ quyền về việc thăm dò, khai thác, quản lý và bào tồn tài nguyên thuộc vùng nước bên trên đáy biển, đáy biển và lòng đất dưới đáy biển
95.
Mọi tàu thuyền nước ngoài muốn ra vào vùng nội thủy của Việt Nam phải như thế nào?
a)
Tuân thủ pháp luật Việt Nam
b)
Không được gây hại
c)
Phải báo cáo trước
d)
Không được mang theo vũ khí
96.
Việt Nam có bờ biển dài bao nhiêu kilomet?
a)
3.444 km
b)
3.443 km
c)
3.442 km
d)
3.441 km
97.
Vùng đặc quyền về kinh tế của Việt Nam là?
a)
Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lý tính từ đường cơ sở
b)
Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 400 hải lý tính từ đường cơ sở
c)
Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải Việt Nam, hợp với vùng tiếp giáp lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 450 hải lý tính từ đường cơ sở
d)
Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài vùng nội thủy Việt Nam, hợp với vùng nội thủy thành một vùng biển có chiều rộng 500 hải lý tính từ đường cơ sở
98.
Chọn câu đúng?
a)
Vùng Lãnh hải không phải là một phần của vùng đặc quyền kinh tế
b)
Vùng tiếp giáp lãnh hải không phải là một phần của vùng đặc quyền kinh tế
c)
Vùng Lãnh hải là một phần của vùng đặc quyền kinh tế
d)
Vùng Lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải đều là một phần của vùng đặc quyền kinh tế
99.
Là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải, có chiều rộng 12 hải lý tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải. Đó là vùng nào?
a)
Vùng tiếp giáp lãnh hải
b)
Vùng nội thủy
c)
Vùng đặc quyền kinh tế
d)
Thềm lục địa
100.
Thềm lục địa của Việt Nam là?
a)
Vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, trên toàn bộ phần kéo dài tự nhiên của lãnh thổ đất liền, các đảo và quần đảo của Việt Nam cho đến mép ngoài của rìa lục địa
b)
Vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, trên toàn bộ phần kéo dài tự nhiên các đảo và quần đảo của Việt Nam cho đến mép ngoài của rìa lục địa
c)
Vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải Việt Nam, trên toàn bộ phần kéo dài tự nhiên của lãnh thổ đất liền, các đảo và quần đảo của Việt Nam cho đến mép ngoài của rìa lục địa
d)
Vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải Việt Nam, trên toàn bộ phần kéo dài tự nhiên các đảo và quần đảo của Việt Nam cho đến mép ngoài của rìa lục địa
Reset
