Font size
WorksheetsKiểm tra
Total questions: 29
Worksheet time: 7hrs 15mins
Khoanh tròn từ có cách phát âm khác.
draw
place
hate
date
Khoanh tròn từ có cách phát âm khác.
speak
ear
near
bear
Khoanh tròn từ có cách phát âm khác.
matter
headache
age
make
Khoanh tròn từ có cách phát âm khác.
foot
floor
cook
soon
Khoanh tròn từ có cách phát âm khác.
visit
was
music
sat
Khoanh tròn từ khác loại
football
volleyball
picnic
table tennis
Khoanh tròn từ khác loại
interesting
attractive
great
travel
Khoanh tròn từ khác loại
driver
warmer
teacher
engineer
Khoanh tròn từ khác loại
month
week
year
festival
Khoanh tròn từ khác loại
read
sing
draw
song
He often travels..........car..........my father
with.....by
by.....with
by....for
It........... rainy in summer.
often
often is
is often
What did she........?
drew
draw
drawed
Do you want to go..........?
swiming
swimming
swim
What........... the matter with you yesterday morning?
was
is
were
What's the matter with his mother?
He has a headache.
She has a head.
She has a headache.
What are you doing?
I sing.
I'm going to sing.
I'm singging.
.......................................? I wrote a letter.
What did you do?
What do you do?
What are you doing?
He had a toothache
He should eat many candies
He shouldn't go to dentist
He shouldn't eat too many candies
How often do you go to the zoo?
Twelve kilomette
Twice a month
Twelve minutes
Đặt câu hỏi cho những câu trả lời dưới đây.
My mother has a fever
(a)
Đặt câu hỏi cho những câu trả lời dưới đây.
"No, She didn't play football. She played tennis."
(a)
Đặt câu hỏi cho những câu trả lời dưới đây.
"Our friends were born in Hanoi"
(a)
Sắp xếp những từ đã cho thành câu hoàn chỉnh. (a) (b) (c) (d) (e)
Sắp xếp những từ đã cho thành câu hoàn chỉnh.
(a) (b) (c) (d) (e)
Sắp xếp những từ đã cho thành câu hoàn chỉnh.
(a) (b) (c) (d) (e)
Sắp xếp những từ đã cho thành câu hoàn chỉnh.
(a) (b) (c) (d) (e)
Sắp xếp những từ đã cho thành câu hoàn chỉnh.
(a) (b) (c) (d) (e)
Sắp xếp những từ đã cho thành câu hoàn chỉnh.
(a) (b) (c) (d) (e)
