Font size
WorksheetsTỪ VỰNG UNIT 3: COMING AND GOING
Total questions: 158
Worksheet time: 46mins
ở nước ngoài, ở hải ngoại
(a)
phòng để ở, chỗ ở
(a)
giữ (chỗ) trước, mua (vé) trước
(a)
sự vỡ, sự gãy; chỗ vỡ, chỗ gãy, chỗ nứt; chỗ hỏng
(a)
hủy bỏ, hủy
(a)
bắt, tóm, chộp, nắm
(a)
(thể thao) huấn luyện viên
(a)
tiện lợi, thuận tiện
(a)
đâm vào, va vào
đổ vỡ lỏang xoảng, rơi đánh sầm
(a)
tiếng đổ vỡ lỏang xoảng, tiếng rơi đánh sầm
tai nạn xe hơi đâm vào nhau; tai nạn rơi máy bay
(a)
đông đúc, đông người
(a)
chuyến dạo chơi trên biển, chuyến du ngọan bằng tàu thuyền
(a)
chậm trễ, trễ
hoãn, trì hoãn
(a)
sự chậm trễ, sự trễ; thời gian trễ
sự hõan, sự trì hõan; thời gian hoãn
(a)
nơi đến, nơi gửi tới
(a)
phà; bến phà
(a)
[thuộc] nước ngoài, ngoại
(a)
bến tàu, cảng
(a)
cuộc hành trình
(a)
hành lý
(a)
gần, gần bên
(a)
gói, đóng gói; bọc, bao, xếp
(a)
hộ chiếu
(a)
bục; bục diễn/ sân ga; ke
(a)
Phương tiện giao thông công cộng
(a)
đến, tới, đi đến
(a)
nơi nghỉ, trung tâm nghỉ ngơi lắm người lui tới
(a)
vật kỷ niệm, quà lưu niệm
(a)
sự đi lại, sự giao thông
(a)
chuyến du ngoạn, chuyến đi
(a)
xe, xe cộ
(a)
Đi vô xe hơi
(a)
Đi xuống (xe bus,xe lửa,..)
(a)
Đi lên (xe bus, xe lửa,…)
(a)
Đi xuống (xe hơi), đi ra khỏi (tòa nhà, căn phòng,…)
(a)
Rời khỏi một nơi/ để lại ai đó
Go away and leave me alone!
(a)
Quay lại
When do you go back to school?
(a)
Khởi hành
What time do we set off tomorrow?
(a)
Cất cánh (máy bay)
(a)
(đi đâu) bằng máy bay/xe bus/xe hơi
(a)
Trên tàu, thuyền
(a)
Đi bằng chân
(a)
Đang trong kỳ nghĩ mát
(a)
Theo lịch trình
(a)
(nằm) trên bờ biển
(a)
thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn
(a)
thu hút, lôi cuốn; hấp dẫn
(a)
sự thu hút, sự lôi cuốn, sự hấp dẫn
(a)
lưng/ phía sau; mặt sau
(a)
về phía sau/ ngược, lùi
(a)
chọn
(a)
sự lựa chọn
(a)
sự an nhàn sung túc/ sự an ủi; (số ít) người an ủi; niềm an ủi
(a)
thoải mái, dễ chịu
(a)
không tiện nghi, không thoải mái
(a)
ra đi, khởi hành
(a)
sự ra đi, sự khởi hành
(a)
chỉ đạo, điều khiển
(a)
sự chỉ huy, sự cai quản/ hướng, phía, ngả
(a)
lái xe
(a)
người lái xe
(a)
bay
(a)
chuyến bay
(a)
đi xa, du hành, đi du lịch
(a)
người đi, người đi du lịch, người đi du hành, lữ khách, người hay đi
(a)
đi thăm, đến thăm
(a)
khách, người đến thăm/ du khách
(a)
Gần (nói về vị trí); gần gũi, tha
(a)
Được biết đến bởi nhiều người
(a)
xa
(a)
Trễ
(a)
Phù hợp với
(a)
Đến nơi
(a)
Hỏi (ai) về cái gì
(a)
Yêu cầu
(a)
Nhìn vào
(a)
Chuẩn bị
(a)
Cung cấp cho ai cái gì
(a)
Chờ đợi
(a)
