wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG UNIT 3: COMING AND GOING

Total questions: 158

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.
Abroad
a)
ở nước ngoài, ở hải ngoại
b)
Chuẩn bị
c)
Hỏi (ai) về cái gì
d)
xa
e)
khách, người đến thăm/ du khách
2.
Accommodation
a)
phòng để ở, chỗ ở
b)
Cung cấp cho ai cái gì
c)
Yêu cầu
d)
Trễ
e)
Gần (nói về vị trí); gần gũi, tha
3.
Book
a)
giữ (chỗ) trước, mua (vé) trước
b)
Chờ đợi
c)
Nhìn vào
d)
Phù hợp với
e)
Được biết đến bởi nhiều người
4.
Break
a)
sự vỡ, sự gãy; chỗ vỡ, chỗ gãy, chỗ nứt; chỗ hỏng
b)
ở nước ngoài, ở hải ngoại
c)
Chuẩn bị
d)
Đến nơi
e)
xa
5.
Cancel
a)
hủy bỏ, hủy
b)
phòng để ở, chỗ ở
c)
Cung cấp cho ai cái gì
d)
Hỏi (ai) về cái gì
e)
Trễ
6.
Catch
a)
bắt, tóm, chộp, nắm
b)
giữ (chỗ) trước, mua (vé) trước
c)
Chờ đợi
d)
Yêu cầu
e)
Phù hợp với
7.
Coach
a)
(thể thao) huấn luyện viên
b)
sự vỡ, sự gãy; chỗ vỡ, chỗ gãy, chỗ nứt; chỗ hỏng
c)
ở nước ngoài, ở hải ngoại
d)
Nhìn vào
e)
Đến nơi
8.
Convenient
a)
tiện lợi, thuận tiện
b)
hủy bỏ, hủy
c)
phòng để ở, chỗ ở
d)
Chuẩn bị
e)
Hỏi (ai) về cái gì
9.
Crash
a)
đâm vào, va vào đổ vỡ lỏang xoảng, rơi đánh sầm
b)
bắt, tóm, chộp, nắm
c)
giữ (chỗ) trước, mua (vé) trước
d)
Cung cấp cho ai cái gì
e)
Yêu cầu
10.
Crash
a)
tiếng đổ vỡ lỏang xoảng, tiếng rơi đánh sầm tai nạn xe hơi đâm vào nhau; tai nạn rơi máy bay
b)
(thể thao) huấn luyện viên
c)
sự vỡ, sự gãy; chỗ vỡ, chỗ gãy, chỗ nứt; chỗ hỏng
d)
Chờ đợi
e)
Nhìn vào
11.
Crowded
a)
đông đúc, đông người
b)
tiện lợi, thuận tiện
c)
hủy bỏ, hủy
d)
ở nước ngoài, ở hải ngoại
e)
Chuẩn bị
12.
Cruise
a)
chuyến dạo chơi trên biển, chuyến du ngọan bằng tàu thuyền
b)
đâm vào, va vào đổ vỡ lỏang xoảng, rơi đánh sầm
c)
bắt, tóm, chộp, nắm
d)
phòng để ở, chỗ ở
e)
Cung cấp cho ai cái gì
13.
Delay
a)
chậm trễ, trễ hoãn, trì hoãn
b)
tiếng đổ vỡ lỏang xoảng, tiếng rơi đánh sầm tai nạn xe hơi đâm vào nhau; tai nạn rơi máy bay
c)
(thể thao) huấn luyện viên
d)
giữ (chỗ) trước, mua (vé) trước
e)
Chờ đợi
14.
Delay
a)
sự chậm trễ, sự trễ; thời gian trễ sự hõan, sự trì hõan; thời gian hoãn
b)
đông đúc, đông người
c)
tiện lợi, thuận tiện
d)
sự vỡ, sự gãy; chỗ vỡ, chỗ gãy, chỗ nứt; chỗ hỏng
e)
ở nước ngoài, ở hải ngoại
15.
Destination
a)
nơi đến, nơi gửi tới
b)
chuyến dạo chơi trên biển, chuyến du ngọan bằng tàu thuyền
c)
đâm vào, va vào đổ vỡ lỏang xoảng, rơi đánh sầm
d)
hủy bỏ, hủy
e)
phòng để ở, chỗ ở
16.
Ferry
a)
phà; bến phà
b)
chậm trễ, trễ hoãn, trì hoãn
c)
tiếng đổ vỡ lỏang xoảng, tiếng rơi đánh sầm tai nạn xe hơi đâm vào nhau; tai nạn rơi máy bay
d)
bắt, tóm, chộp, nắm
e)
giữ (chỗ) trước, mua (vé) trước
17.
Foreign
a)
[thuộc] nước ngoài, ngoại
b)
sự chậm trễ, sự trễ; thời gian trễ sự hõan, sự trì hõan; thời gian hoãn
c)
đông đúc, đông người
d)
(thể thao) huấn luyện viên
e)
sự vỡ, sự gãy; chỗ vỡ, chỗ gãy, chỗ nứt; chỗ hỏng
18.
Harbor
a)
bến tàu, cảng
b)
nơi đến, nơi gửi tới
c)
chuyến dạo chơi trên biển, chuyến du ngọan bằng tàu thuyền
d)
tiện lợi, thuận tiện
e)
hủy bỏ, hủy
19.
Journey
a)
cuộc hành trình
b)
phà; bến phà
c)
chậm trễ, trễ hoãn, trì hoãn
d)
đâm vào, va vào đổ vỡ lỏang xoảng, rơi đánh sầm
e)
bắt, tóm, chộp, nắm
20.
Luggage
a)
hành lý
b)
[thuộc] nước ngoài, ngoại
c)
sự chậm trễ, sự trễ; thời gian trễ sự hõan, sự trì hõan; thời gian hoãn
d)
tiếng đổ vỡ lỏang xoảng, tiếng rơi đánh sầm tai nạn xe hơi đâm vào nhau; tai nạn rơi máy bay
e)
(thể thao) huấn luyện viên
21.
Nearby
a)
gần, gần bên
b)
bến tàu, cảng
c)
nơi đến, nơi gửi tới
d)
đông đúc, đông người
e)
tiện lợi, thuận tiện
22.
Pack
a)
gói, đóng gói; bọc, bao, xếp
b)
cuộc hành trình
c)
phà; bến phà
d)
chuyến dạo chơi trên biển, chuyến du ngọan bằng tàu thuyền
e)
đâm vào, va vào đổ vỡ lỏang xoảng, rơi đánh sầm
23.
Passport
a)
hộ chiếu
b)
hành lý
c)
[thuộc] nước ngoài, ngoại
d)
chậm trễ, trễ hoãn, trì hoãn
e)
tiếng đổ vỡ lỏang xoảng, tiếng rơi đánh sầm tai nạn xe hơi đâm vào nhau; tai nạn rơi máy bay
24.
Platform
a)
bục; bục diễn/ sân ga; ke
b)
gần, gần bên
c)
bến tàu, cảng
d)
sự chậm trễ, sự trễ; thời gian trễ sự hõan, sự trì hõan; thời gian hoãn
e)
đông đúc, đông người
25.
Public transport
a)
Phương tiện giao thông công cộng
b)
gói, đóng gói; bọc, bao, xếp
c)
cuộc hành trình
d)
nơi đến, nơi gửi tới
e)
chuyến dạo chơi trên biển, chuyến du ngọan bằng tàu thuyền
26.
Reach
a)
đến, tới, đi đến
b)
hộ chiếu
c)
hành lý
d)
phà; bến phà
e)
chậm trễ, trễ hoãn, trì hoãn
27.
Resort
a)
nơi nghỉ, trung tâm nghỉ ngơi lắm người lui tới
b)
bục; bục diễn/ sân ga; ke
c)
gần, gần bên
d)
[thuộc] nước ngoài, ngoại
e)
sự chậm trễ, sự trễ; thời gian trễ sự hõan, sự trì hõan; thời gian hoãn
28.
Souvenir
a)
vật kỷ niệm, quà lưu niệm
b)
Phương tiện giao thông công cộng
c)
gói, đóng gói; bọc, bao, xếp
d)
bến tàu, cảng
e)
nơi đến, nơi gửi tới
29.
Traffic
a)
sự đi lại, sự giao thông
b)
đến, tới, đi đến
c)
hộ chiếu
d)
cuộc hành trình
e)
phà; bến phà
30.
Trip
a)
chuyến du ngoạn, chuyến đi
b)
nơi nghỉ, trung tâm nghỉ ngơi lắm người lui tới
c)
bục; bục diễn/ sân ga; ke
d)
hành lý
e)
[thuộc] nước ngoài, ngoại
31.
Vehicle
a)
xe, xe cộ
b)
vật kỷ niệm, quà lưu niệm
c)
Phương tiện giao thông công cộng
d)
gần, gần bên
e)
bến tàu, cảng
32.
Get in(to)
a)
Đi vô xe hơi
b)
sự đi lại, sự giao thông
c)
đến, tới, đi đến
d)
gói, đóng gói; bọc, bao, xếp
e)
cuộc hành trình
33.
Get off
a)
Đi xuống (xe bus,xe lửa,..)
b)
chuyến du ngoạn, chuyến đi
c)
nơi nghỉ, trung tâm nghỉ ngơi lắm người lui tới
d)
hộ chiếu
e)
hành lý
34.
Get on(to)
a)
Đi lên (xe bus, xe lửa,…)
b)
xe, xe cộ
c)
vật kỷ niệm, quà lưu niệm
d)
bục; bục diễn/ sân ga; ke
e)
gần, gần bên
35.
Get out (of)
a)
Đi xuống (xe hơi), đi ra khỏi (tòa nhà, căn phòng,…)
b)
Đi vô xe hơi
c)
sự đi lại, sự giao thông
d)
Phương tiện giao thông công cộng
e)
gói, đóng gói; bọc, bao, xếp
36.
Go away
a)
Rời khỏi một nơi/ để lại ai đó Go away and leave me alone!
b)
Đi xuống (xe bus,xe lửa,..)
c)
chuyến du ngoạn, chuyến đi
d)
đến, tới, đi đến
e)
hộ chiếu
37.
Go back (to)
a)
Quay lại When do you go back to school?
b)
Đi lên (xe bus, xe lửa,…)
c)
xe, xe cộ
d)
nơi nghỉ, trung tâm nghỉ ngơi lắm người lui tới
e)
bục; bục diễn/ sân ga; ke
38.
Set off
a)
Khởi hành What time do we set off tomorrow?
b)
Đi xuống (xe hơi), đi ra khỏi (tòa nhà, căn phòng,…)
c)
Đi vô xe hơi
d)
vật kỷ niệm, quà lưu niệm
e)
Phương tiện giao thông công cộng
39.
Take off
a)
Cất cánh (máy bay)
b)
Rời khỏi một nơi/ để lại ai đó Go away and leave me alone!
c)
Đi xuống (xe bus,xe lửa,..)
d)
sự đi lại, sự giao thông
e)
đến, tới, đi đến
40.
By air/bus/car/etc
a)
(đi đâu) bằng máy bay/xe bus/xe hơi
b)
Quay lại When do you go back to school?
c)
Đi lên (xe bus, xe lửa,…)
d)
chuyến du ngoạn, chuyến đi
e)
nơi nghỉ, trung tâm nghỉ ngơi lắm người lui tới
41.
On board
a)
Trên tàu, thuyền
b)
Khởi hành What time do we set off tomorrow?
c)
Đi xuống (xe hơi), đi ra khỏi (tòa nhà, căn phòng,…)
d)
xe, xe cộ
e)
vật kỷ niệm, quà lưu niệm
42.
On foot
a)
Đi bằng chân
b)
Cất cánh (máy bay)
c)
Rời khỏi một nơi/ để lại ai đó Go away and leave me alone!
d)
Đi vô xe hơi
e)
sự đi lại, sự giao thông
43.
On holiday
a)
Đang trong kỳ nghĩ mát
b)
(đi đâu) bằng máy bay/xe bus/xe hơi
c)
Quay lại When do you go back to school?
d)
Đi xuống (xe bus,xe lửa,..)
e)
chuyến du ngoạn, chuyến đi
44.
On schedule
a)
Theo lịch trình
b)
Trên tàu, thuyền
c)
Khởi hành What time do we set off tomorrow?
d)
Đi lên (xe bus, xe lửa,…)
e)
xe, xe cộ
45.
On the coast
a)
(nằm) trên bờ biển
b)
Đi bằng chân
c)
Cất cánh (máy bay)
d)
Đi xuống (xe hơi), đi ra khỏi (tòa nhà, căn phòng,…)
e)
Đi vô xe hơi
46.
Attract (verb)
a)
thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn
b)
Đang trong kỳ nghĩ mát
c)
(đi đâu) bằng máy bay/xe bus/xe hơi
d)
Rời khỏi một nơi/ để lại ai đó Go away and leave me alone!
e)
Đi xuống (xe bus,xe lửa,..)
47.
Attractive (adj)
a)
thu hút, lôi cuốn; hấp dẫn
b)
Theo lịch trình
c)
Trên tàu, thuyền
d)
Quay lại When do you go back to school?
e)
Đi lên (xe bus, xe lửa,…)
48.
Attraction (noun)
a)
sự thu hút, sự lôi cuốn, sự hấp dẫn
b)
(nằm) trên bờ biển
c)
Đi bằng chân
d)
Khởi hành What time do we set off tomorrow?
e)
Đi xuống (xe hơi), đi ra khỏi (tòa nhà, căn phòng,…)
49.
Back (noun)
a)
lưng/ phía sau; mặt sau
b)
thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn
c)
Đang trong kỳ nghĩ mát
d)
Cất cánh (máy bay)
e)
Rời khỏi một nơi/ để lại ai đó Go away and leave me alone!
50.
Backwards (adv.)
a)
về phía sau/ ngược, lùi
b)
thu hút, lôi cuốn; hấp dẫn
c)
Theo lịch trình
d)
(đi đâu) bằng máy bay/xe bus/xe hơi
e)
Quay lại When do you go back to school?
51.
Choose (verb)
a)
chọn
b)
sự thu hút, sự lôi cuốn, sự hấp dẫn
c)
(nằm) trên bờ biển
d)
Trên tàu, thuyền
e)
Khởi hành What time do we set off tomorrow?
52.
Choice (noun)
a)
sự lựa chọn
b)
lưng/ phía sau; mặt sau
c)
thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn
d)
Đi bằng chân
e)
Cất cánh (máy bay)
53.
Comfort (noun)
a)
sự an nhàn sung túc/ sự an ủi; (số ít) người an ủi; niềm an ủi
b)
về phía sau/ ngược, lùi
c)
thu hút, lôi cuốn; hấp dẫn
d)
Đang trong kỳ nghĩ mát
e)
(đi đâu) bằng máy bay/xe bus/xe hơi
54.
Comfortable (adj)
a)
thoải mái, dễ chịu
b)
chọn
c)
sự thu hút, sự lôi cuốn, sự hấp dẫn
d)
Theo lịch trình
e)
Trên tàu, thuyền
55.
Uncomfortable (adj)
a)
không tiện nghi, không thoải mái
b)
sự lựa chọn
c)
lưng/ phía sau; mặt sau
d)
(nằm) trên bờ biển
e)
Đi bằng chân
56.
Depart (verb)
a)
ra đi, khởi hành
b)
sự an nhàn sung túc/ sự an ủi; (số ít) người an ủi; niềm an ủi
c)
về phía sau/ ngược, lùi
d)
thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn
e)
Đang trong kỳ nghĩ mát
57.
Departure (noun)
a)
sự ra đi, sự khởi hành
b)
thoải mái, dễ chịu
c)
chọn
d)
thu hút, lôi cuốn; hấp dẫn
e)
Theo lịch trình
58.
Direct (verb)
a)
chỉ đạo, điều khiển
b)
không tiện nghi, không thoải mái
c)
sự lựa chọn
d)
sự thu hút, sự lôi cuốn, sự hấp dẫn
e)
(nằm) trên bờ biển
59.
Direction (noun)
a)
sự chỉ huy, sự cai quản/ hướng, phía, ngả
b)
ra đi, khởi hành
c)
sự an nhàn sung túc/ sự an ủi; (số ít) người an ủi; niềm an ủi
d)
lưng/ phía sau; mặt sau
e)
thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn
60.
Drive (verb)
a)
lái xe
b)
sự ra đi, sự khởi hành
c)
thoải mái, dễ chịu
d)
về phía sau/ ngược, lùi
e)
thu hút, lôi cuốn; hấp dẫn
61.
Driver (noun)
a)
người lái xe
b)
chỉ đạo, điều khiển
c)
không tiện nghi, không thoải mái
d)
chọn
e)
sự thu hút, sự lôi cuốn, sự hấp dẫn
62.
Fly (verb)
a)
bay
b)
sự chỉ huy, sự cai quản/ hướng, phía, ngả
c)
ra đi, khởi hành
d)
sự lựa chọn
e)
lưng/ phía sau; mặt sau
63.
Flight (noun
a)
chuyến bay
b)
lái xe
c)
sự ra đi, sự khởi hành
d)
sự an nhàn sung túc/ sự an ủi; (số ít) người an ủi; niềm an ủi
e)
về phía sau/ ngược, lùi
64.
Travel (verb)
a)
đi xa, du hành, đi du lịch
b)
người lái xe
c)
chỉ đạo, điều khiển
d)
thoải mái, dễ chịu
e)
chọn
65.
Traveler (noun)
a)
người đi, người đi du lịch, người đi du hành, lữ khách, người hay đi
b)
bay
c)
sự chỉ huy, sự cai quản/ hướng, phía, ngả
d)
không tiện nghi, không thoải mái
e)
sự lựa chọn
66.
Visit (verb)
a)
đi thăm, đến thăm
b)
chuyến bay
c)
lái xe
d)
ra đi, khởi hành
e)
sự an nhàn sung túc/ sự an ủi; (số ít) người an ủi; niềm an ủi
67.
Visitor (noun
a)
khách, người đến thăm/ du khách
b)
đi xa, du hành, đi du lịch
c)
người lái xe
d)
sự ra đi, sự khởi hành
e)
thoải mái, dễ chịu
68.
Be close to
a)
Gần (nói về vị trí); gần gũi, tha
b)
người đi, người đi du lịch, người đi du hành, lữ khách, người hay đi
c)
bay
d)
chỉ đạo, điều khiển
e)
không tiện nghi, không thoải mái
69.
Be famous for
a)
Được biết đến bởi nhiều người
b)
đi thăm, đến thăm
c)
chuyến bay
d)
sự chỉ huy, sự cai quản/ hướng, phía, ngả
e)
ra đi, khởi hành
70.
Be far from
a)
xa
b)
khách, người đến thăm/ du khách
c)
đi xa, du hành, đi du lịch
d)
lái xe
e)
sự ra đi, sự khởi hành
71.
Be late for
a)
Trễ
b)
Gần (nói về vị trí); gần gũi, tha
c)
người đi, người đi du lịch, người đi du hành, lữ khách, người hay đi
d)
người lái xe
e)
chỉ đạo, điều khiển
72.
Be suitable for
a)
Phù hợp với
b)
Được biết đến bởi nhiều người
c)
đi thăm, đến thăm
d)
bay
e)
sự chỉ huy, sự cai quản/ hướng, phía, ngả
73.
Arrive at/in
a)
Đến nơi
b)
xa
c)
khách, người đến thăm/ du khách
d)
chuyến bay
e)
lái xe
74.
Ask (somebody) about
a)
Hỏi (ai) về cái gì
b)
Trễ
c)
Gần (nói về vị trí); gần gũi, tha
d)
đi xa, du hành, đi du lịch
e)
người lái xe
75.
Ask for
a)
Yêu cầu
b)
Phù hợp với
c)
Được biết đến bởi nhiều người
d)
người đi, người đi du lịch, người đi du hành, lữ khách, người hay đi
e)
bay
76.
Look at
a)
Nhìn vào
b)
Đến nơi
c)
xa
d)
đi thăm, đến thăm
e)
chuyến bay
77.
Prepare for
a)
Chuẩn bị
b)
Hỏi (ai) về cái gì
c)
Trễ
d)
khách, người đến thăm/ du khách
e)
đi xa, du hành, đi du lịch
78.
Provide somebody with
a)
Cung cấp cho ai cái gì
b)
Yêu cầu
c)
Phù hợp với
d)
Gần (nói về vị trí); gần gũi, tha
e)
người đi, người đi du lịch, người đi du hành, lữ khách, người hay đi
79.
Wait for
a)
Chờ đợi
b)
Nhìn vào
c)
Đến nơi
d)
Được biết đến bởi nhiều người
e)
đi thăm, đến thăm
80.

ở nước ngoài, ở hải ngoại

(a)  

81.

phòng để ở, chỗ ở

(a)  

82.

giữ (chỗ) trước, mua (vé) trước

(a)  

83.

sự vỡ, sự gãy; chỗ vỡ, chỗ gãy, chỗ nứt; chỗ hỏng

(a)  

84.

hủy bỏ, hủy

(a)  

85.

bắt, tóm, chộp, nắm

(a)  

86.

(thể thao) huấn luyện viên

(a)  

87.

tiện lợi, thuận tiện

(a)  

88.

đâm vào, va vào đổ vỡ lỏang xoảng, rơi đánh sầm

(a)  

89.

tiếng đổ vỡ lỏang xoảng, tiếng rơi đánh sầm tai nạn xe hơi đâm vào nhau; tai nạn rơi máy bay

(a)  

90.

đông đúc, đông người

(a)  

91.

chuyến dạo chơi trên biển, chuyến du ngọan bằng tàu thuyền

(a)  

92.

chậm trễ, trễ hoãn, trì hoãn

(a)  

93.

sự chậm trễ, sự trễ; thời gian trễ sự hõan, sự trì hõan; thời gian hoãn

(a)  

94.

nơi đến, nơi gửi tới

(a)  

95.

phà; bến phà

(a)  

96.

[thuộc] nước ngoài, ngoại

(a)  

97.

bến tàu, cảng

(a)  

98.

cuộc hành trình

(a)  

99.

hành lý

(a)  

100.

gần, gần bên

(a)  

101.

gói, đóng gói; bọc, bao, xếp

(a)  

102.

hộ chiếu

(a)  

103.

bục; bục diễn/ sân ga; ke

(a)  

104.

Phương tiện giao thông công cộng

(a)  

105.

đến, tới, đi đến

(a)  

106.

nơi nghỉ, trung tâm nghỉ ngơi lắm người lui tới

(a)  

107.

vật kỷ niệm, quà lưu niệm

(a)  

108.

sự đi lại, sự giao thông

(a)  

109.

chuyến du ngoạn, chuyến đi

(a)  

110.

xe, xe cộ

(a)  

111.

Đi vô xe hơi

(a)  

112.

Đi xuống (xe bus,xe lửa,..)

(a)  

113.

Đi lên (xe bus, xe lửa,…)

(a)  

114.

Đi xuống (xe hơi), đi ra khỏi (tòa nhà, căn phòng,…)

(a)  

115.

Rời khỏi một nơi/ để lại ai đó Go away and leave me alone!

(a)  

116.

Quay lại When do you go back to school?

(a)  

117.

Khởi hành What time do we set off tomorrow?

(a)  

118.

Cất cánh (máy bay)

(a)  

119.

(đi đâu) bằng máy bay/xe bus/xe hơi

(a)  

120.

Trên tàu, thuyền

(a)  

121.

Đi bằng chân

(a)  

122.

Đang trong kỳ nghĩ mát

(a)  

123.

Theo lịch trình

(a)  

124.

(nằm) trên bờ biển

(a)  

125.

thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn

(a)  

126.

thu hút, lôi cuốn; hấp dẫn

(a)  

127.

sự thu hút, sự lôi cuốn, sự hấp dẫn

(a)  

128.

lưng/ phía sau; mặt sau

(a)  

129.

về phía sau/ ngược, lùi

(a)  

130.

chọn

(a)  

131.

sự lựa chọn

(a)  

132.

sự an nhàn sung túc/ sự an ủi; (số ít) người an ủi; niềm an ủi

(a)  

133.

thoải mái, dễ chịu

(a)  

134.

không tiện nghi, không thoải mái

(a)  

135.

ra đi, khởi hành

(a)  

136.

sự ra đi, sự khởi hành

(a)  

137.

chỉ đạo, điều khiển

(a)  

138.

sự chỉ huy, sự cai quản/ hướng, phía, ngả

(a)  

139.

lái xe

(a)  

140.

người lái xe

(a)  

141.

bay

(a)  

142.

chuyến bay

(a)  

143.

đi xa, du hành, đi du lịch

(a)  

144.

người đi, người đi du lịch, người đi du hành, lữ khách, người hay đi

(a)  

145.

đi thăm, đến thăm

(a)  

146.

khách, người đến thăm/ du khách

(a)  

147.

Gần (nói về vị trí); gần gũi, tha

(a)  

148.

Được biết đến bởi nhiều người

(a)  

149.

xa

(a)  

150.

Trễ

(a)  

151.

Phù hợp với

(a)  

152.

Đến nơi

(a)  

153.

Hỏi (ai) về cái gì

(a)  

154.

Yêu cầu

(a)  

155.

Nhìn vào

(a)  

156.

Chuẩn bị

(a)  

157.

Cung cấp cho ai cái gì

(a)  

158.

Chờ đợi

(a)