Worksheetsôn tập chương 1
Total questions: 156
Worksheet time: 1hrs 18mins
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Trong hạt nhân nguyên tử photpho có 15 proton và 16 nơtron. Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử photpho là …
30
31
46
47
Phát biểu nào sau đây là sai?
Nguyên tử được cấu tạo bởi 2 loại hạt là proton và nơtron.
Trong nguyên tử, số proton luôn bằng số hiệu nguyên tử Z.
Trong nguyên tử, số proton và số electron bằng nhau.
Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron.
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
số hạt cơ bản
số nơtron
số proton
số khối.
Lớp thứ 4 (n = 4) có số electron tối đa là
2
8
18
32
Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh ( Z=16) là
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p3
Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e. Vậy số hiệu nguyên tử của R là
11
13
3
19
Trong nguyên tử, ở trạng thái cơ bản, các electron được phân bố trên 4 lớp, lớp quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm là:
lớp K
lớp L
lớp M
lớp N
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố như sau:
(1) 1s22s22p63s2;
(2) 1s22s22p63s23p5;
(3) 1s22s22p63s23p63d64s2;
(4) 1s22s22p6
Các nguyên tố kim loại là:
(1), (3).
(1), (2), (4).
(2), (4).
(2), (3), (4).
Trong nguyên tử 17Cl, số e ở phân mức năng lượng cao nhất là
5
7
9
11
Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 19. Phát biểu không đúng là:
Cấu hình electron nguyên tử của X là 1s22s22p63s23p64s1
Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron
Điện tích hạt nhân nguyên tử X là 19+.
Tổng số electron trong nguyên tử là 19.
Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
Oxi (Z = 8)
Lưu huỳnh (Z = 16)
Flo (Z = 9)
Clo (Z = 17)
Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A. Lớp N.
B. Lớp M.
C. Lớp K.
D. Lớp L.
Hình vẽ dưới đây thể hiện mô hình nguyên tử flo. Số khối của flo là
9
19
10
18
Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là
63,54.
63,45.
64,46.
64,64.
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
electron, proton và nơtron
electron và nơtron
proton và nơtron
electron và proton
Tính số p và n trong hạt nhân nguyên tử trong hình.
92p, 235n.
92n, 143p.
92n, 235p.
92p,143n.
Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:
2, 6, 8, 18
2, 6, 10, 14
2, 4, 6, 8
2, 8, 18, 32
Nguyên tử 27X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có
14p và 13n
13 n và 14 p
13 p và 14n
13p và 13e
Cho các kí hiệu nguyên tử như hình. Các đồng vị của cùng một nguyên tố là
X và M; N và R
X và Y; Z và T
X và T; M và N
X và Z; Y và M
Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là 17 và có số khối là 35. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố X là
35
52
18
34
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Nguyên tử nhẹ nhất là 1H.
Khối lượng nguyên tử 1H xấp xỉ bằng khối lượng của hạt proton và nơtron.
Các hạt cơ bản có khối lượng xấp xỉ bằng nhau.
Điện tích của hạt electron và hạt proton là điện tích nhỏ nhất được biết đến trong tự nhiên.
Trong nguyên tử, lớp electron có mức năng lượng thấp nhất là
K.
L.
M.
P.
Số electron tối đa trong lớp N là
2.
8.
18.
32.
Agon có ba đồng vị có số khối lần lượt là 36, 38 và A. Thành phần phần trăm số nguyên tử của các đồng vị tương ứng bằng: 0,34%; 0,06%; 99,60%. Nguyên tử khối trung bình của agon là 39,98. Giá trị của A là
35.
37.
40.
41.
Các phân lớp electron có trong lớp M là
2s, 2p.
3s, 3p, 3d.
4s, 4p, 4d, 4f.
1s.
Một nguyên tố A có kí hiệu nguyên tử là 56137A. Nguyên tố này tạo được ion có dạng A2+. Số proton, nơtron và electron trong ion này lần lượt là
58, 79, 56.
56, 81, 54.
58, 77, 56.
56, 79, 54.
Nguyên tố X có kí hiệu nguyên tử là 9X19. Kết luận nào sau đây về cấu tạo nguyên tử X là đúng?
I.
II.
III.
IV.
Hợp chất MX2 có tổng số proton là 58. Trong hạt nhân M, số nơtron nhiều hơn số proton là 4. Trong hạt nhân X, số proton bằng số nơtron. Phân tử khối của MX2 là
116.
120.
56.
128.
Trong số các nguyên tử và ion sau: 19X+ , 18Y , 17Z- , 8T, 20A. Số nguyên tử và ion có 8 electron ở lớp ngoài cùng là
2.
3.
4.
5.
Nguyên tử của nguyên tố Z có kí hiệu 20Z40. Nguyên tử Z có: (1) 20 nơtron, (2) 20 proton, (3) 2 electron lớp ngoài cùng, (4) 4 lớp electron.
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
1.
2.
3.
4.
Nguyên tử của nguyên tố X có 21 electron. Khi mất đi toàn bộ electron hóa trị, điện tích của ion này là
1+.
2+.
3+.
4+.
Nguyên tử của nguyên tố Y có 8 electron. Nếu Y nhận thêm electron để lớp ngoài cùng bão hòa thì điện tích ion thu được là
1-.
2-.
1+.
2+.
A và B là hai đồng vị của nguyên tố X. Tổng số hạt trong A và B là 50, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Số hiệu nguyên tử X là
8.
10.
16.
32.
Sự phân bố electron trên các lớp của ion X¯ là 2/8/8. X¯ có 18 nơtron trong hạt nhân. Số khối của ion X¯ là
34.
35.
36.
37.
Nguyên tử của nguyên tố T có cấu hình electron nguyên tử là 1s22s22p63s23p63d54s2. Phát biểu nào sau đây không đúng?
Cấu hình electron của ion T2+ là [Ar]3d5.
T có số electron phân mức năng lượng cao nhất là 2.
T là kim loại.
T là nguyên tố d.
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt bằng 73. Số hạt nơtron nhiều hơn số hạt electron là 4. Tổng số electron trên 2 phân lớp 3d và 4s của X là
2.
5.
7.
8.
Ion M¯ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6. Tổng số hạt mang điện trong ion M- là
32.
34.
35.
36.
Ion X+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 4p6. Số khối của ion này là 87. Số hạt nơtron trong nguyên tử X là
48.
49.
50.
51.
Cho cấu hình của nguyên tử các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5:
X1 : 1s2;
X2 : 1s22s1;
X3 : 1s22s22p63s23p3;
X4 : 1s22s22p63s23p64s2;
X5 : 1s22s22p63s23p63d74s2;
Trong các nguyên tố cho ở trên, số các nguyên tố kim loại là
2.
3.
4.
5.
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron p là 7. Kết luận nào sau đây về X là không đúng?
X là kim loại.
X là nguyên tố d.
Trong nguyên tử X có 3 lớp electron.
Trong nguyên tử X có 6 electron s.
Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 21. Tổng số phân lớp electron trong nguyên tử của nguyên tố X là
1.
2.
3.
4.
Nguyên tử nguyên tô X có 2 electron ở phân lớp 3d. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X ở ô số
18.
20.
22.
24.
Tổng số hạt proton, nơtron, electron của ion M2+ là 34, biết rằng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của nguyên tử M là
2p4
2p6
3s2
3p2
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Cấu hình electron của ion X2+ là
[Ar]3d44s2
[Ar]3d6
[Ar]3d54s1
[Ar]3d64s1
Cho các nguyên tố Q, T, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 13, 16, 19, 25. Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm?
Q3+
T2-
Y+
Z2+
Cho các dãy nguyên tố mà mỗi nguyên tố được biểu diễn bằng số hiệu nguyên tử tương ứng. Dãy nào sau đây chỉ gồm các nguyên tố kim loại?
8, 11, 26
15, 19, 25
13, 20, 27
5, 12, 14
Một nguyên tử có 3 lớp electron. Trong đó số electron p nhiều hơn số electron s là 5. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử này là
2.
3.
5.
7.
Cho m gam Ba vào 250 ml dung dịch HCl aM, thu được dung dịch X và 6,72 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch X thu được 55 gam chất rắn khan. Giá trị của a là
0,4.
0,8.
2,0.
2,4.
Tính khối lượng của electron có trong 1 kg sắt. Biết 1 mol nguyên tử sắt có khối lượng là 55,85 gam và số proton trong hạt nhân của sắt là 26.
0,255 gam.
2,55.10-4 gam.
2,55 gam.
2,55.10-3 gam.
Hòa tan hoàn toàn 3,645 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,68 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối trong dung dịch X là
10,845 gam.
7,235 gam.
4,837 gam.
5,838 gam.
Mg có 3 đồng vị và Clo có 2 đồng vị. Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?
6.
9.
10.
12.
Khử m gam hỗn hợp A gồm các oxit CuO; Fe3O4; Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao, người ta thu được 40 gam hỗn hợp chất rắn X và 13,2 gam khí CO2. Giá trị của m là
40,8 gam.
44,8 gam.
48,0 gam.
4,8 gam.
Tổng số hạt mang điện trong ion AB32- bằng 82. Số hạt mang điện trong nhân nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong nhân của nguyên tử B là 8. Số hiệu nguyên tử A và B (theo thứ tự) là
14 và 8.
16 và 8.
26 và 18.
13 và 9.
Hợp chất MX2 tạo ra từ các ion M2+ và X−. Tổng số hạt trong phân tử MX2 là 116. Số hạt trong M2+ lớn hơn số hạt trong X− là 29 hạt. Nguyên tử M có số proton bằng số nơtron. Nguyên tử X có số nơtron hơn số proton là 1 hạt. Công thức phân tử của hợp chất là
CaF2.
CaCl2.
CuF2.
CuCl2.
Nguyên tố clo có hai đồng vị bền với tỉ lệ phần trăm số nguyên tử tương ứng là: 35Cl chiếm 75,77% và 37Cl. Trong phân tử CaCl2, % khối lượng của 35Cl là (biết nguyên tử khối trung bình của canxi là 40)
≈ 23,89.
≈ 47,79.
≈ 16,15.
≈ 75,77.
Trong tinh thể, nguyên tử crom chiếm 68% về thể tích. Khối lượng riêng của kim loại crom là 7,19 g/cm3. Bán kính nguyên tử tương đối của nguyên tử Cr là (biết khối lượng mol của Cr = 52)
1,17.10-8 cm.
1,25.10-8 cm.
1,12.10-8 cm.
1,54.10-8 cm.
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
A. proton
B. proton và nơtron
C. electron, proton và nơtron
D. nơtron và electron
Các hạt cơ bản cấu tạo nên nguyên tử là ?
A. proton
B. proton và nơtron
C. electron, proton và nơtron
D. nơtron và electron
Nguyên tử gồm:
A.Các hạt electron và nơtron
B. Hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ mang điện âm
C. Các hạt proton và nơtron
D. Các hạt proton và electron
Đồng vị là những:
A. hợp chất có cùng điện tích hạt nhân
B. nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân
C. nguyên tố có cùng số khối A
D. nguyên tử có cùng Z và khác nhau về A
Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây?
A. Số electron hoá trị
B. Số protron
C. Số nơtron
D. Số lớp electron
Nguyên tử 1327Al có
A. 13p, 13e, 14n.
B. 13p, 14e, 14n.
C. 13p, 14e, 13n.
D. 14p, 14e, 13n
Số electron tối đa trong các phân lớp s; p; d; f lần lượt là:
A. 2; 6; 10; 14
B. 2; 8; 8; 18
C. 2; 4; 6; 8
D. 1; 3; 5; 7
Phân lớp 3d có nhiều nhất là bao nhiêu e?
14e
10e
18e
6e
Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?
A. s1, p3 , d7, f12
B. s2, p6 , d10, f14
C. s 2 , d5 , d9 , f13
D. s 2 , p4 , d10, f10
Cấu hình electron của nguyên tử clo (Z = 17) là
A. 1s22s22p63s23p5
B. 1s22s22p63s23p4
C. 1s22s22p53s23p4
D. 1s22s22p53s33p5
Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là 53. Nguyên tử đó có
A. 53e và 53p
B. 53e và 53n
C. 53p và 53n
D. 53n
Trong số các kí hiệu sau đây, kí hiệu nào là sai?
2d
2p
3d
4f
Nguyên tử S (Z =16) có cấu hình e lớp ngoài cùng là?
A. 2s22p5
B. 2s22p4
C. 3s23p5
D. 3s23p4
Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s²2s²2p63s²3p1 . Số hiệu nguyên tử của X là:
14
13
27
15
Tổng số hạt p, n, e trong 919F là:
19
28
32
30
Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
electron.
nơtron và electron.
nơtron.
proton.
Trong nguyên tử, hạt mang điện là
electron.
electron và nơtron.
proton và nơtron.
proton và electron.
Hạt mang điện ở lớp vỏ nguyên tử là
nơtron và electron.
nơtron.
proton.
electron.
Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
electron.
nơtron và electron.
nơtron.
proton.
Hạt nhân nguyên tử thường chứa hạt
proton và electron.
proton và nơtron.
electron và proton.
electron, proton và nơtron.
Nguyên tử thường chứa hạt
proton và electron.
proton và nơtron.
electron và proton.
electron, proton và nơtron.
Mọi nguyên tử đều trung hoà về điện do trong nguyên tử có
số proton bằng số electron.
số proton bằng số nơtron.
hạt nơtron không mang điện.
số nơtron bằng số electron.
Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 1224Mg trong các câu sau:
Mg có 24 nơtron
Mg có 24 electron
Mg có 24 proton
Mg có 12 electron
Chọn câu đúng trong các câu sau:
Trong nguyên tử, tổng số hạt electron và hạt proton gọi là số khối.
Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt proton.
Trong nguyên tử, số hạt proton bằng số hạt nơtron.
Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt nơtron.
Đẳng thức nào sau đây sai?
Số nơtron = số proton
Số khối = số proton + số nơtron
Số proton = số electron
Số đơn vị điện tích hạt nhân = số electron
Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có đặc điểm chung nào sau đây?
Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron.
Các nguyên tử có cùng số proton.
Các nguyên tử có cùng số nơtron.
Các nguyên tử có cùng số khối.
Kí hiệu nguyên tử thể hiện đặc trưng cho nguyên tử vì nó cho biết:
Số khối A và số hiệu nguyên tử Z
Nguyên tử khối của nguyên tử
Số hiệu nguyên tử Z
Số khối A
Cho kí hiệu nguyên tử 8035Br . Tìm câu sai
Nếu nguyên tử này mất 1e thì sẽ có kí hiệu là 8034Br
Số khối của nguyên tử là 80.
Số nơtron trong hạt nhân hơn số proton là 10.
Số hiệu nguyên tủ là 35, số electron là 35.
Nguyên tử photpho có 15 proton, 16 nơtron và 15 electron. Số khối của nguyên tử photpho là
46
61
30
31
Hạt nhân nguyên tử 6329Cu có
29 proton và 63 nơtron.
29 proton 29 electron và 34 nơtron.
29 proton và 34 nơtron.
29 proton.
Nguyên tử nào sau đây chứa 8 proton, 8 nơtron và 8 electron?
168O
178O
188O
179F
Một nguyên tử M có 96 proton, 151 nơtron. Kí hiệu nguyên tử M là
24796M
96151M
96192M
96247M
Năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng 1 lớp được xếp theo thứ tự:
s < d <p
s < p <d
p < s < d
d < s < p
Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:
2; 8; 14; 20
2; 8; 18; 32
2; 6; 10; 14
1; 3; 5; 7
Chọn các phân lớp electron bán bão hòa trong các phân lớp electron sau:
s1, p3, d5, f7
s2, p4, d6, f8
s2, p6, d10, f14
s2, p6, d14, f10
Vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động như thế nào xung quanh hạt nhân?
Chuyển động rất không nhanh và không theo những quỹ đạo xác định.
Chuyển động rất chậm và không theo những quỹ đạo xác định.
Chuyển động rất nhanh theo những quỹ đạo xác định.
Chuyển động rất nhanh không theo những quỹ đạo xác định.
Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng như thế nào?
Bằng nhau
Không bằng nhau
Gần bằng nhau
Không xác định
Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng như thế nào?
Bằng nhau
Không bằng nhau
Gần bằng nhau
Không xác định
Nguyên tử 2713Al có :
13p, 13e, 14n.
13p, 14e, 14n.
13p, 14e, 13n.
14p, 14e, 13n.
Cấu hình electron của Ca ( Z = 20) là
1s22s22p63s23p64s1.
1s22s22p63s23p8.
1s22s22p63s23p24s6.
1s22s22p63s23p64s2.
Cho Al ( Z =13), cấu hình electron của Al là
1s22s22p63s23p2.
1s22s22p63s23p3.
1s22s22p63s13p2.
1s22s22p63s23p1.
Cấu hình e nào sau đây là đúng:
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p7
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Có 3 nguyên tử 126X, 147Y, 146Z:Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố?
X, Y
Y, Z
X, Z
X, Y, Z
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có hạt nhân chứa 19p và 20n ?
199F
4121Sc
3919K
4020Ca
Những nguyên tử 4020Ca, 3919K, 4121Sc có cùng:
số hiệu nguyên tử
số e
số nơtron
số khối
Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là
nơtron và electron.
nơtron.
proton.
electron.
Trong nguyên tử, hạt mang điện là
electron.
electron và nơtron.
proton và nơtron.
proton và electron.
Hạt mang điện ở lớp vỏ nguyên tử là
nơtron và electron.
nơtron.
proton.
electron.
Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
electron.
nơtron và electron.
nơtron.
proton.
Hạt nhân nguyên tử thường chứa hạt
proton và electron.
proton và nơtron.
electron và proton.
electron, proton và nơtron.
Nguyên tử thường chứa hạt
proton và electron.
proton và nơtron.
electron và proton.
electron, proton và nơtron.
Mọi nguyên tử đều trung hoà về điện do trong nguyên tử có
số proton bằng số electron.
số proton bằng số nơtron.
hạt nơtron không mang điện.
số nơtron bằng số electron.
Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 1224Mg trong các câu sau:
Mg có 24 nơtron
Mg có 24 electron
Mg có 24 proton
Mg có 12 electron
Chọn câu đúng trong các câu sau:
Trong nguyên tử, tổng số hạt electron và hạt proton gọi là số khối.
Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt proton.
Trong nguyên tử, số hạt proton bằng số hạt nơtron.
Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt nơtron.
Đẳng thức nào sau đây sai?
Số nơtron = số proton
Số khối = số proton + số nơtron
Số proton = số electron
Số đơn vị điện tích hạt nhân = số electron
Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có đặc điểm chung nào sau đây?
Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron.
Các nguyên tử có cùng số proton.
Các nguyên tử có cùng số nơtron.
Các nguyên tử có cùng số khối.
Kí hiệu nguyên tử thể hiện đặc trưng cho nguyên tử vì nó cho biết:
Số khối A và số hiệu nguyên tử Z
Nguyên tử khối của nguyên tử
Số hiệu nguyên tử Z
Số khối A
Cho kí hiệu nguyên tử 8035Br . Tìm câu sai
Nếu nguyên tử này mất 1e thì sẽ có kí hiệu là 8034Br
Số khối của nguyên tử là 80.
Số nơtron trong hạt nhân hơn số proton là 10.
Số hiệu nguyên tủ là 35, số electron là 35.
Nguyên tử photpho có 15 proton, 16 nơtron và 15 electron. Số khối của nguyên tử photpho là
46
61
30
31
Hạt nhân nguyên tử 6329Cu có
29 proton và 63 nơtron.
29 proton 29 electron và 34 nơtron.
29 proton và 34 nơtron.
29 proton.
Nguyên tử nào sau đây chứa 8 proton, 8 nơtron và 8 electron?
168O
178O
188O
179F
Một nguyên tử M có 96 proton, 151 nơtron. Kí hiệu nguyên tử M là
24796M
96151M
96192M
96247M
Năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng 1 lớp được xếp theo thứ tự:
s < d <p
s < p <d
p < s < d
d < s < p
Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:
2; 8; 14; 20
2; 8; 18; 32
2; 6; 10; 14
1; 3; 5; 7
Chọn các phân lớp electron bán bão hòa trong các phân lớp electron sau:
s1, p3, d5, f7
s2, p4, d6, f8
s2, p6, d10, f14
s2, p6, d14, f10
Vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động như thế nào xung quanh hạt nhân?
Chuyển động rất không nhanh và không theo những quỹ đạo xác định.
Chuyển động rất chậm và không theo những quỹ đạo xác định.
Chuyển động rất nhanh theo những quỹ đạo xác định.
Chuyển động rất nhanh không theo những quỹ đạo xác định.
Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng như thế nào?
Bằng nhau
Không bằng nhau
Gần bằng nhau
Không xác định
Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng như thế nào?
Bằng nhau
Không bằng nhau
Gần bằng nhau
Không xác định
Nguyên tử 2713Al có :
13p, 13e, 14n.
13p, 14e, 14n.
13p, 14e, 13n.
14p, 14e, 13n.
Cấu hình electron của Ca ( Z = 20) là
1s22s22p63s23p64s1.
1s22s22p63s23p8.
1s22s22p63s23p24s6.
1s22s22p63s23p64s2.
Cho Al ( Z =13), cấu hình electron của Al là
1s22s22p63s23p2.
1s22s22p63s23p3.
1s22s22p63s13p2.
1s22s22p63s23p1.
Cấu hình e nào sau đây là đúng:
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p7
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Có 3 nguyên tử 126X, 147Y, 146Z:Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố?
X, Y
Y, Z
X, Z
X, Y, Z
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có hạt nhân chứa 19p và 20n ?
199F
4121Sc
3919K
4020Ca
Những nguyên tử 4020Ca, 3919K, 4121Sc có cùng:
số hiệu nguyên tử
số e
số nơtron
số khối
Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là
nơtron và electron.
nơtron.
proton.
electron.
