Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 6. TÍNH CHẤT CHIA HẾT

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

4+16 chia hết cho 4

b)

16+17 chia hết cho 8

c)

36+40 chia hết cho 6

d)

54+71 chia hết cho 3

2.

Tổng 36+24 không chia hết cho số nào?

a)

Số 4

b)

Số 6

c)

Số 8

d)

Số 2

3.

Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 7?

a)

14+35

b)

21+15

c)

17+49

d)

70+27

4.

Tích 3.5.7.9.11 chia hết cho số nào sau đây?

a)

Số 4

b)

Số 8

c)

Số 10

d)

Số 11

5.

Số nào sau đây là ước của 60? (là số mà 60 chia hết cho)

a)

15

b)

18

c)

21

d)

22

6.

Số nào sau đây là bội của 17? (Là số chia hết cho 17)

a)

1

b)

51

c)

54

d)

63

7.

Giá trị của 343^4   là:

a)

15

b)

27

c)

243

d)

81

8.

Tổng (hiệu) nào sau đây không chia hết cho 6?

a)

48+54

b)

80+17+24

c)

54-36

d)

60-12

9.

Không tính tổng, cho biết tổng nào sau đây chia hết cho 11.

a)

A. 44+54

b)

B. 11+55

c)

C. 1+22

d)

D. 33+9

10.

Các số là ước của 17 là:

a)

1; 17

b)

1; 10

c)

1; 2; 3; 4;

d)

8 ; 6

11.

Tích nào sau đây chia hết cho 3 

a)

7.2

b)

5.4

c)

9.7

d)

10.10

12.

"Khi a chia hết cho b, ta nói a là bội của b và b là ước của a" đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Cho tổng M = 75 + 120 + x . Với giá trị nào của x dưới đây thì M chia hết cho 5?

a)

A. 7

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 12

14.

Nếu a không chia hết cho 2 và b chia hết cho 2 thì tổng (a + b )

a)

chia hết cho 2

b)

không chia hết cho 2

c)

có tận cùng là 2

d)

có tận cùng là 8

15.

Nếu a chia hết cho 3 và b chia hết cho 3 thì tổng (a + b )

a)

A. chia hết cho 3

b)

B. không chia hết cho 3

c)

C. có tận cùng là 3

d)

D. có tận cùng là 0 hoặc 5