wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG 第六天

Total questions: 15

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ phù hợp

2.

Viết những số sau: 7, 68, 524, 1432, 26793, 789654

4 lines
3.

Match the following

a)

1.

香蕉

b)

2.

苹果

c)

3.

西瓜

d)

4.

橙子

e)

5.

芒果

4.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: Nhà tôi trồng nhiều hoa quả, có nho, chanh, dâu và táo. Chúng đều rất ngọt.

4 lines
5.

Phiên âm của 新鲜

(a)  

6.

Dịch sang tiếng Trung: Tiệm ăn này có hoa màu trắng, hoa màu đen, hoa màu hồng.

4 lines
7.

Dịch sang tiếng trung: Trên bàn đặt rất nhiều đồ uống, có sữa bò, coca, pepsi, fanta, bạn thích uống cái nào nhất?

4 lines
8.

Match the following

a)

ngọt

1.

b)

đắng

2.

c)

cay

3.

d)

chua

4.

9.

Các cách dùng của 会

a)

sẽ

b)

có thể

c)

biết (qua chỉ dẫn)

d)

biết (k cần chỉ dẫn)

10.

Phiên âm của 嘿

(a)  

11.

NGHĨA CỦA TỪ 找 (IN HOA KHÔNG DẤU)

(a)  

12.

Phiên âm của những từ sau: 钱,再,只,屋,椅子

4 lines
13.

Match the following

a)

或者

1.

Huo1 zhe3

b)

工作

2.

Gong1 zuo4

c)

还是

3.

Hai2 shi4

d)

舒服

4.

Shu1 fu

e)

粉丝

5.

Fen3 si1

14.

Từ thích hợp

15.

Đọc những từ sau: 粉丝,百事,芬达,喜欢,草莓,柠檬,舒服,苹果,椅子,桌子,新鲜,甜,酸,辣,花。

4 lines