wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hình học 7

Total questions: 19

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Để đảm bảo an toàn khi sử dụng thang, người ta thấy rằng góc nghiêng an toàn khi đặt thang là 65°65\degree  . Khi đó góc tạo bởi cạnh thang với tường là:

a)

25°25\degree  

b)

35°35\degree  

c)

40°40\degree  

d)

155°155\degree  

2.

Cho hình vẽ bên. Số đo ACx\angle ACx   là:

a)

80°80\degree  

b)

100°100\degree  

c)

70°70\degree  

d)

30°30\degree  

3.

Tổng ba góc của một tam giác bằng :

a)

90090^0  

b)

1800180^0  

c)

1080108^0  

d)

1200120^0  

4.

Cho tam giac ABC có góc A= 96096^0  ; góc C = 50050^0  . Số đo góc B bằng:

a)

34034^0  

b)

35035^0  

c)

60060^0  

d)

90090^0  

5.

Tam giác ABC cân tại A thì

a)

AB = AC

b)

AB = BC

c)

AC = BC

6.

Tam giác ABC có AB = AC = BC thì tam giác ABC là

a)

Tam giác nhọn

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Tam giác đều

7.

Tam giác ABC là tam giác gì?

a)

vuông

b)

cân

c)

đều

d)

vuông cân

8.

Số đo góc B bằng bao nhiêu độ?

a)

60 độ

b)

30 độ

c)

90 độ

d)

45 độ

9.

Tam giác vuông có 1 góc nhọn bằng 45°45\degree  sẽ là tam giác vuông cân

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Nếu một tam giác cân có 1 góc bằng 60°60\degree  thì tam giác đó là tam giác đều

a)

Đúng 

b)

Sai

11.

Tam giác ABC cân tại B có góc B = 80 độ.

a)

Góc B = Góc C = 80 độ

b)

Góc A = Góc C = 50 độ

c)

Góc B = Góc A = 80 độ

12.

Đoạn thẳng nối đỉnh của tam giác với trung điểm cạnh đối diện được gọi là:

a)

Đường trung tuyến của tam giác

b)

Đường cao của tam giác

c)

Đường phân giác của tam giác

d)

Đường trung trực của tam giác

13.

Đường thẳng vuông góc với cạnh của tam giác tại trung điểm của cạnh đó được gọi là:

a)

Đường trung tuyến của tam giác

b)

Đường cao của tam giác

c)

Đường phân giác của tam giác

d)

Đường trung trực của tam giác

14.

Trong một tam giác, đoạn vuông góc kẻ từ một đỉnh đến đường thẳng chứa cạnh đối diện được gọi là:

a)

Đường trung tuyến của tam giác

b)

Đường cao của tam giác

c)

Đường phân giác của tam giác

d)

Đường trung trực của tam giác

15.

Giao điểm ba đường cao của tam giác được gọi là:

a)

Trực tâm tam giác

b)

Trọng tâm tam giác

c)

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác

d)

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

16.

Giao điểm ba đường trung tuyến của tam giác được gọi là:

a)

Trọng tâm tam giác

b)

Trực tâm tam giác

c)

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác

d)

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

17.

Giao điểm ba đường phân giác của tam giác có tính chất là:

a)

Cách đều ba đỉnh của tam giác

b)

Cách đều ba cạnh của tam giác

18.

Giao điểm ba đường trung trực của tam giác có tính chất là:

a)

Cách đều ba đỉnh của tam giác

b)

Cách đều ba cạnh của tam giác

19.

Cho tam giác ABC có AM là đường trung tuyến, G là trọng tâm. Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau:

a)

AGAM=23\frac{AG}{AM}=\frac{2}{3}

b)

AGGM=2\frac{AG}{GM}=2

c)

GMAM=13\frac{GM}{AM}=\frac{1}{3}

d)

GMAG=13\frac{GM}{AG}=\frac{1}{3}