Font size
WorksheetsÔN TẬP. VUI HỌC TIẾNG TRUNG. 快乐汉语。Happy Chinese. 第一课到第六课。
Total questions: 85
Worksheet time: 44mins
爸爸
bāba
bàba
bàbà
bābà
妈妈
māma
māmā
màma
màmà
哥哥
gège
gègè
gēge
gēgē
姐姐
jiějiè
jièjie
jiējie
jiějie
这 đây
zhē
zhè
zhe
zhě
那 kia
nā
ná
nǎ
nà
是
là
shì
shī
shí
shi
Sắp xếp
妈妈/我/是/这
māma/wǒ/shì/zhè
这是我妈妈
这我是妈妈
妈妈我这是
这妈妈我是
那是我姐姐
nà shì wǒ jiějie
Kia là mẹ của tôi
Đây là chị của tôi
Kia là chị của tôi
Đây là anh trai tôi
Kia là anh trai tôi
zhè shì wǒ gēge
zhè shì wǒ jiějie
nà shì wǒ gège
nà shì wǒ gēge
这是我爸爸
Đây là bố tôi
zhè shì wǒ bàba
nà shì wǒ bàba
nà shì wǒ bāba
zhè shì wǒ bāba
这是我妈妈
Đây là mẹ tôi
zhē shì wǒ māma
zhè shì wǒ māma
zhè shì wǒ bàba
nà shì wǒ māma
Sắp xếp
shì/bàba/wǒ/zhè
(a)
Sắp xếp
那/妈妈/我/是
那是我妈妈
是那我妈妈
我妈妈是那
妈妈是那我
Sắp xếp
是/我/这/哥哥
shì/ wǒ / zhè/ gēge
(a)
你家在哪儿?
nǐ jiā zài nǎr ?
Nhà bạn ở đâu?
Bạn tên là gì ?
Bạn là người nước nào?
Bạn khỏe không?
Bạn tên là gì?
你叫什么?
nǐ jiào shénme ?
nǐ jiāo shénme ?
nǐ shì nǎ guó rén ?
nǐ jiā zài nǎr ?
DỊCH: nǐ shì nǎ guó rén ?
你是哪国人?
(a)
Xin chào
你好
好你
再见
好吗
我家在上海。
Nhà tôi ở Thượng Hải
wǒ jiā zài Běijīng
nǐ jiā zài Shànghǎi
wǒ jiā zài Xiānggǎng
wǒ jiā zài Shànghǎi
叫
jiāo
jiào
jiǎo
国
guó
guǒ
guò
guō
是
shī
shí
shǐ
shì
哪
nā
nà
nǎ
ná
人
rén
rèn
rěn
réng
什么
shénmè
shēnme
shénme
shénmē
美国
méiguó
měiguó
zhōngguó
zhōngguo
yīngguó
中国
韩国
美国
英国
中国
zhōngguó
zhòngguó
zhōngguo
zhōngguǒ
这是什么?
叫 jiào
是 shì
人 rén
国 guó
这是什么?
英国 yīngguó
美国 měiguó
中国 zhōngguó
这是什么?
人 rén
国 guó
叫 jiào
是 shì
这是什么?
英国
yīngguó
美国
měiguó
中国
zhōngguó
这是什么?
英国
yīngguó
美国
měiguó
中国
zhōngguó
你 ........ 什么?
(Bạn tên là gì)
叫
jiào
是
shì
人
rén
好
hǎo
你___ 哪国人?
nǐ ___ nǎ guó rén ?
Bạn là người nước nào ?
是
shì
叫
jiào
在
zài
A : (a) ?
B : wǒ jiào Xiǎolóng
A: nǐ shì nǎ guó rén ?
B: (a)
A: (a) ?
B: wǒ shì měiguó rén.
你 叫 ———— —— ?
Bạn tên là gì?
什么
好么
好吗
怎么
你 ——— 哪国人?
Bạn là người nước nào?
是
十
叫
在
你是 ——— ——— 人?
Bạn là người nước nào?
这国
哪国
那国
什么
Bạn khỏe không?
你好吗?
你好!
你叫什么?
Bạn tên là gì?
你是哪国人?
你叫什么?
我是中国人。
Tôi là người Hàn Quốc.
Tôi là người Mỹ.
Tôi là người Trung Quốc.
你 nǐ
bạn
tôi
chào
nhà
家 jiā
in, at, on
ở
home
nhà
where
ở đâu
he
anh ấy
在 zài
nhà
anh ấy
ở đâu
ở
哪儿 nǎr
ở
ở đâu
anh ấy
nhà
他 tā
anh ấy
nhà
ở
ở đâu
北京 Běijīng
Bắc Kinh
Thượng Hải
Hồng Kông
上海 Shànghǎi
Bắc Kinh
Thượng Hải
Hồng Kông
香港 Xiānggǎng
Bắc Kinh
Thượng Hải
Hồng Kông
你家 ——— ——— ?
nǐjiā ——— ——— ?
Nhà bạn ở đâu ?
在哪儿
zàinǎr
在哪儿
zāinǎr
在那儿
zàinàr
我家 ——— 北京。
wǒjiā ___ Běijīng .
哪儿
nàr
在
zài
家
jiā
他家在————
上海
Shànghǎi
北京
Běijīng
香港
Xiānggǎng
他家在哪儿?
你家在上海。
他家在北京。
我家在北京。
你家在哪儿?
我家在香港。
你家在香港。
他家在香港。
你是哪国人?
nǐ shì nǎr guó rén ?
我是美国人。
wǒ shì měi guó rén.
我是中国人。
wǒ shì zhōng guó rén.
他是韩国人。
tā shì hán guó rén.
他是中国人。
tā shì zhōng guó rén.
Bạn tên là gì?
你叫什么?
我叫小红。
你家在哪儿?
你是哪儿国人?
大 dà
to, lớn
bé, nhỏ
người
小 xiǎo
to, lớn
bé, nhỏ
người
房子 fángzi
ngôi nhà
căn phòng
房子
fángzi
fāngzi
fǎngzi
fàngzi
房间 fángjiān
căn phòng
ngôi nhà
房间
fángjiān
fángjián
fàngjiān
fàngjián
大房子 dà fángzi
căn phòng lớn
ngôi nhà lớn
căn phòng nhỏ
ngôi nhà nhỏ
大厨房 dà chúfáng
phòng tắm lớn
phòng tắm nhỏ
phòng bếp lớn
phòng bếp nhỏ
小房间 xiǎo fángjiān
ngôi nhà nhỏ
ngôi nhà lớn
phòng lớn
phòng nhỏ
我家有五——房间。
wǒ jiā yǒu wǔ __ fángjiān.
张
zhāng
本
běn
大
dà
个
gè
他家很大。他家有十个房间。
tā jiā hěn dà. tā jiā yǒu wǔ gè fángjiān.
Nhà anh ấy rất nhỏ. Nhà anh ấy có 10 phòng.
Nhà tôi rất nhỏ.
Nhà tôi có 10 phòng.
Nhà anh ấy rất lớn. Nhà anh ấy có 10 phòng.
Nhà tôi rất lớn.
Nhà tôi có 10 phòng.
我家不大。我家有五个房间。
wǒ jiā bú dà. wǒ jiā yǒu wǔ gè fángjiān.
Nhà tôi không lớn.
Nhà tôi có 5 phòng.
Nhà tôi rất lớn.
Nhà tôi có 5 phòng.
Nhà tôi rất lớn.
Nhà tôi có 10 phòng.
Nhà anh ấy không lớn.
Nhà anh ấy có 10 phòng.
个 gè + ?
小狗
xiǎogǒu
小猫
xiǎomāo
房间
fángjiān
马
mǎ
Đây là nhà tôi.
这是我家
zhè shì wǒ jiā
这是他家
zhè shì tā jiā
那是我家
nà shì wǒ jiā
那是他家
nà shì tā jiā
那是厨房。
nà shì chú fáng .
đây là phòng bếp
kia là nhà tôi
đây là nhà tôi
kia là phòng bếp
那是厨房。
nà shì chú fáng .
đây là phòng bếp
kia là nhà tôi
đây là nhà tôi
kia là phòng bếp
DỊCH: 他家有一个大厨房。
tā jiā yǒu yì gè dà chúfáng.
Nhà tôi có một cái phòng bếp nhỏ.
Nhà anh ấy có một cái phòng bếp nhỏ.
Nhà anh ấy có một cái phòng bếp lớn.
Nhà tôi có một cái phòng bếp nhỏ.
房间很大。厨房不大。
fángjiān hěn dà. chúfáng búdà.
Phòng không lớn. Bếp rất lớn.
Phòng rất nhỏ. Bếp không lớn
Phòng rất lớn. Bếp không nhỏ.
Phòng rất lớn. Bếp không lớn.
房子很小。房间不太大。
fángzi hěn xiǎo. fángjiān bú tài dà.
Ngôi nhà rất nhỏ. Phòng không quá nhỏ.
Ngôi nhà rất nhỏ. Phòng không quá lớn.
Ngôi nhà rất lớn.
Phòng không nhỏ lắm.
Ngôi nhà rất nhỏ. Bếp không quá lớn.
Nhà tôi có 9 căn phòng lớn.
我家有九个大房间
wǒ jiā yǒu jiǔ gè dà fángjiān
他家有九个大房间
tā jiā yǒu jiǔ gè dà fángjiān
我家有六个大房子.
wǒ jiā yǒu liù gè dà fángzi
他家有六个大房子
tā jiā yǒu liù gè dà fángzi
猫 māo
mèo
chó
ngựa
只
measure word for cats and dogs
measure word for people
measure word for buildings
两
2 ( dùng chỉ số lượng)
2 (dùng chỉ số thứ tự)
二
2 (dùng chỉ số lượng)
2 (dùng chỉ số thứ tự)
你有小狗吗?
nǐ yǒu xiǎo gǒu ma ?
wǒ yǒu yì zhī xiǎo māo
tā yǒu yì zhī xiǎo māo
wǒ yǒu yì zhī xiǎo gǒu
tā yǒu yì zhī xiǎo gǒu
