Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1. Quyết định 131

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Quyết định số 131/QĐ-TTg được ban hành ngày bao nhiêu?  
a)
A. 25/01/2022
b)
B. 24/01/2022
c)
C. 26/01/2022
d)
D. 27/01/2022
2.
Câu 2. Quyết định này do cơ quan nào ban hành? 
a)
A. Chính phủ
b)
B. Bộ Giáo dục và Đào tạo
c)
C. Thủ tướng Chính phủ
d)
D. Bộ Thông tin và Truyền thông
3.
Câu 3. Mục tiêu chung của Đề án là gì? 
a)
A. Nâng cao chất lượng giáo dục
b)
B. Tăng cường cơ sở vật chất cho các trường học
c)
C. Đổi mới phương pháp giảng dạy
d)
D. Tận dụng CNTT để đổi mới sáng tạo trong giáo dục
4.
Câu 4. Đối tượng trung tâm của quá trình chuyển đổi số là ai? 
a)
A. Học sinh và giáo viên
b)
B. Cán bộ quản lý
c)
C. Phụ huynh học sinh
d)
D. Doanh nghiệp công nghệ
5.
Câu 5. Mục tiêu về tỷ lệ học sinh có điều kiện học trực tuyến đến năm 2025 là bao nhiêu? 
a)
A. 30%
b)
B. 40%
c)
C. 50%
d)
D. 60%
6.
Câu 6. Kinh phí thực hiện được lấy từ nguồn nào? 
a)
A. Ngân sách nhà nước
b)
B. Đóng góp của phụ huynh
c)
C. Huy động từ doanh nghiệp
d)
D. Cả A, B và C
7.
Câu 7. Bộ nào chủ trì tổ chức thực hiện Đề án? 
a)
A. Bộ Tài chính
b)
B. Bộ Thông tin và Truyền thông
c)
C. Bộ Giáo dục và Đào tạo
d)
D. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
8.
Câu 8. Mục tiêu về tỷ lệ lớp học trực tuyến trong đại học đến năm 2025 là bao nhiêu? 
a)
A. 10%
b)
B. 20%
c)
C. 30%
d)
D. 40%
9.
Câu 9. Mục tiêu về tỷ lệ hồ sơ công việc điện tử tại cấp sở đến năm 2025 là bao nhiêu?  
a)
A. 50%
b)
B. 60%
c)
C. 70%
d)

D. 90%

10.
Câu 10. Thời gian thực hiện Đề án là bao lâu? 
a)
A. 2022-2025
b)
B. 2022-2030
c)
C. 2021-2025
d)
D. 2021-2030
11.
Câu 11. Theo Quyết định, việc chuyển đổi số trong giáo dục cần có sự tham gia của đối tượng nào? 
a)
A. Học sinh
b)
B. Giáo viên
c)
C. Cán bộ quản lý nhà trường
d)
D. Cả A, B và C
12.
Câu 12. Mục tiêu về tỷ lệ nội dung chương trình giáo dục phổ thông được triển khai trực tuyến ở bậc tiểu học vào năm 2025 là bao nhiêu? 
a)
A. 5%
b)
B. 10%
c)
C. 15%
d)
D. 20%
13.
Câu 13. Theo Đề án, đối tượng nào được quản lý bằng hồ sơ số với định danh thống nhất? 
a)
A. Giáo viên
b)
B. Học sinh
c)
C. Cán bộ quản lý nhà trường
d)
D. Cả A, B và C
14.
Câu 14. Giải pháp nào không thuộc nhiệm vụ của Đề án? 
a)
A. Xây dựng cơ sở dữ liệu ngành giáo dục
b)
B. Tăng cường cơ sở vật chất cho các trường học
c)
C. Tổ chức thi trực tuyến
d)
D. Đào tạo nâng cao năng lực số
15.
Câu 15. Chủ thể nào có trách nhiệm tổ chức đánh giá, công bố chỉ số chuyển đổi số? 
a)
A. Bộ Giáo dục và Đào tạo
b)
B. Bộ Thông tin và Truyền thông
c)
C. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố
d)
D. Các cơ sở giáo dục đại học
16.
Câu 16. Thời gian thực hiện Đề án là bao nhiêu năm? 
a)
A. 3 năm
b)
B. 5 năm
c)
C. 8 năm
d)
D. 10 năm
17.
Câu 17. Mục tiêu về tỷ lệ hồ sơ công việc được giải quyết trực tuyến ở mức độ 3 và 4 đến năm 2025 là bao nhiêu? 
a)
A. 30%
b)
B. 40%
c)
C. 50%
d)
D. 60%
18.
Câu 18. Một trong những nhiệm vụ của Đề án là gì? 
a)
A. Xây dựng thư viện điện tử cho các trường học
b)
B. Tăng cường cơ sở vật chất cho các trường học
c)
C. Tổ chức thi trực tuyến
d)
D. Đào tạo tin học cho giáo viên
19.
Câu 19. Chủ thể nào chủ trì xây dựng cơ sở dữ liệu và hệ thống thông tin giáo dục? 
a)
A. Bộ Giáo dục và Đào tạo
b)
B. Bộ Thông tin và Truyền thông
c)
C. Bộ Tài chính
d)
D. Chính phủ
20.
Câu 20. Theo Đề án, đến năm 2025 bao nhiêu phần trăm cơ sở giáo dục đại học cung cấp chương trình đào tạo trực tuyến? 
a)
A. 30%
b)
B. 40%
c)
C. 50%
d)
D. 60%
21.
Câu 21. Đề án được phê duyệt khung thời gian thực hiện cho giai đoạn nào? 
a)
A. 2021-2025
b)
B. 2022-2025
c)
C. 2022-2030
d)
D. 2021-2030
22.
Câu 22. Theo Đề án, đến năm 2025 có bao nhiêu phần trăm cơ sở giáo dục áp dụng hệ thống quản trị dựa trên dữ liệu?  
a)
A. 80%
b)
B. 90%
c)
C. 95%
d)
D. 100%
23.
Câu 23. Mục tiêu nào không thuộc Đề án? 
a)
A. 100% thủ tục hành chính được cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức 4
b)
B. 50% hồ sơ được giải quyết trực tuyến ở mức 3,4
c)
C. 30% học sinh tiểu học có máy tính
d)
D. 50% sinh viên có điều kiện học trực tuyến
24.
Câu 24. Đề án đề ra mục tiêu đến năm 2030 đạt được tỷ lệ bao nhiêu phần trăm nguồn lực giáo dục được quản lý trên môi trường số? 
a)
A. 80%
b)
B. 90%
c)
C. 95%
d)
D. 100%
25.
Câu 25. Theo Đề án, cần đẩy mạnh hợp tác với đối tượng nào để giới thiệu các giải pháp công nghệ tiên tiến? 
a)
A. Các doanh nghiệp trong nước
b)
B. Các doanh nghiệp nước ngoài
c)
C. Các tổ chức phi chính phủ
d)
D. Các hiệp hội giáo dục
26.
Câu 26. Theo Đề án, cần đặc biệt chú trọng đổi mới, nâng cao hiệu quả hoạt động nào? 
a)
A. Quản lý hành chính nhà nước về giáo dục
b)
B. Đào tạo, bồi dưỡng giáo viên
c)
C. Hoạt động dạy và học
d)
D. Quản lý các cơ sở giáo dục
27.
Câu 27. Thủ tướng Chính phủ giao Bộ nào chủ trì tổ chức thực hiện Đề án? 
a)
A. Bộ Tài chính
b)
B. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
c)
C. Bộ Giáo dục và Đào tạo
d)
D. Bộ Thông tin và Truyền thông
28.
Câu 28. Nguồn kinh phí nào không được sử dụng để thực hiện Đề án? 
a)
A. Ngân sách nhà nước
b)
B. Đóng góp tự nguyện của doanh nghiệp
c)
C. Đóng góp của các tổ chức phi chính phủ
d)
D. Huy động từ các chương trình, đề án khác có liên quan
29.
Câu 29. Một trong những nhiệm vụ trọng tâm của Đề án là gì?  
a)
A. Xây dựng cơ sở dữ liệu và hệ thống thông tin quản lý giáo dục
b)
B. Tăng cường cơ sở vật chất cho các cơ sở giáo dục
c)
C. Xây dựng thư viện điện tử cho các trường học
d)
D. Tổ chức các khóa đào tạo tin học cho giáo viên
30.
Câu 30. Theo Đề án, cần thiết lập môi trường số kết nối nào cho ngành giáo dục? 
a)
A. Kết nối với các trường đại học quốc tế
b)
B. Kết nối với kho dữ liệu văn bản của các bộ, ngành
c)
C. Kết nối với trục tích hợp, liên thông dữ liệu quốc gia
d)
D. Kết nối Internet băng thông rộng đến các địa phương
31.
Câu 31. Theo Đề án, đối tượng nào cần được đào tạo nâng cao năng lực số? 
a)
A. Học sinh
b)
B. Giáo viên
c)
C. Cán bộ quản lý
d)
D. Tất cả các đối tượng trên
32.
Câu 32. Đến năm 2025, Đề án đặt mục tiêu tỷ lệ bao nhiêu phần trăm hồ sơ công việc tại cấp bộ được giao dịch trên môi trường số? 
a)

A. 90%

b)
B. 60%
c)
C. 70%
d)
D. 80%
33.
Câu 33. Nhiệm vụ nào không thuộc trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông trong việc triển khai Đề án? 
a)
A. Nghiên cứu phát triển các nền tảng, giải pháp CNTT trong giáo dục
b)
B. Phát triển hạ tầng Internet cho các cơ sở giáo dục
c)
C. Xây dựng kế hoạch đầu tư công cho Đề án
d)
D. Có chính sách hỗ trợ dịch vụ CNTT cho giáo dục
34.
Câu 34. Theo Đề án, cần đẩy mạnh việc ứng dụng công nghệ nào để nâng cao hiệu quả quản lý giáo dục? 
a)
A. Internet vạn vật
b)
B. Trí tuệ nhân tạo
c)
C. In 3D
d)
D. Thực tế ảo
35.
Câu 35. Theo Đề án, cần triển khai mô hình đào tạo nào để phát triển kỹ năng số và tư duy cho học sinh? 
a)
A. STEM
b)
B. Coding
c)
C. Maker
d)
D. STEAM
36.
Câu 36. Trong Đề án, đối tượng nào được xác định là trung tâm của quá trình chuyển đổi số? 
a)
A. Học sinh
b)
B. Giáo viên
c)
C. Cả học sinh và giáo viên
d)
D. Cán bộ quản lý nhà trường
37.
Câu 37. Địa phương nào có trách nhiệm xây dựng kế hoạch triển khai Đề án? 
a)
A. Thành phố Hà Nội
b)
B. Tỉnh Bình Định
c)
C. Các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
d)
D. Thành phố Hồ Chí Minh
38.
Câu 38. Theo Đề án, cần ưu tiên triển khai các nhiệm vụ theo hình thức nào để đạt hiệu quả? 
a)
A. Đấu thầu công khai
b)
B. Thuê dịch vụ CNTT
c)
C. Đầu tư công trung hạn
d)
D. Xã hội hóa
39.
Câu 39. Theo Đề án, đến năm 2025 cần đạt được mục tiêu gì về môi trường giáo dục trực tuyến? 
a)
A. Có hệ thống học liệu trực tuyến quốc gia
b)
B. 100% cơ sở giáo dục có hệ thống quản lý học tập trực tuyến
c)
C. 50% học sinh sử dụng nền tảng học trực tuyến Make in Vietnam
d)
D. Có ít nhất 5 nền tảng học trực tuyến của các doanh nghiệp