Font size
WorksheetsBÀI TẬP 4 - hsk tiêu chuẩn 1
Total questions: 25
Worksheet time: 14mins
PHẦN 1 : TÌM NGHĨA CỦA CÂU TRÊN : 多大
duō dà - bao nhiêu
duò dā - bao nhiêu
jǐ suì - mấy tuổi
jīn tiān - Hôm nay
几
jǐ - bao nhiêu
hǎo - tốt
jǐ - mấy
bù - không
今年
jīn nián - năm nay
jǐ suì - mấy tuổi
hǎo le -tốt rồi
Cấm sai câu này nha
女儿
nü er - con gái
nürēn - phụ nữ
nǚ lì -nổ lục
bù hǎo - không tốt
岁
Tuổi
năm
tháng
ngày
有
có
sao
mấy
vậy
TÌM LOẠI TỪ : 口
lượng từ
đại từ
danh từ
động từ
总共
zǒng gōng - tổng cộng
zǒng gong - tổng cộng
zǒng gòng - bao gồm
sai câu là xem :((
18. 你家有几口人 ?
A. 她今年七岁了
B. 不是 ,他是学生 ,他今年 21岁
C. 他是中国人
D. 我今年 39岁了
E. 我家有四口人
19. 李老师的女儿几岁了 ?
他是中国人
不是 ,他是学生
她今年七岁了
我今年 39岁了
20. 他是老师吗 ?
好的,谢谢
我今年 39岁了
她今年七岁了
不是 ,他是学生 ,他今年 21岁
22. 你的汉语老师是哪国人?
他是中国人
我家有四口人
她今年七岁了
好的,谢谢
21. 你今年多大了
我家有四口人
我今年 39岁了
我今年 39岁了
他是学生 ,他今年 21岁
我的中国朋友有三( )人
大
几
岁
名字
口
你们老师多( )
大
几
岁
名字
我是美国人,我是学生,我 19 ( )
岁
几
名字
口
你家有 ( ) 口人 ?
大
几
多
岁
他是 ( ) 国人
呢
了
哪
吗
我今年 29 岁 。你 ()
几
呢
了
吗
SẮP XẾP CÂU : 你 / 几 / 家 / 有/ 口 ?
(a)
SẮP XẾP CÂU : 你 / 多大 /今年 / 多大 / 了 ?
(a)
NGỮ PHÁP 的 : Biểu thị những mối quan hệ mật thiết thì :
phải lượt bỏ 的
Không lượt bỏ 的
NGỮ PHÁP 的 : trong câu biểu thị mối quan hệ không mật thiết
không lượt bỏ de
lượt bỏ de
thêm de
多少
hỏi số lượng trên 10
hỏi số lượng dưới 10
几
Hỏi số lượng dưới 10
hỏi số lượng trên 10
