Font size
WorksheetsTừ vựng tiếng Trung 04 Lesson 7
Total questions: 22
Worksheet time: 14mins
Câu 1. 边
biān
biǎn
biàn
piān
Câu 2. 爱好
àihǎo
àihào
āihào
áihào
Câu 3. 唱歌
chāng gē
cháng gē
chàng gē
chāng gé
Câu 4. 弹钢琴
tán gāng qín
tàn gāng qín
tán gāng qíng
dàn gāng qín
Câu 5. 一边一边
yì biān yì biān
yí biān yí biān
yì biǎn yì biǎn
yī biān yī biān
Câu 6. 听音乐
Nghe nhạc
Hát nhạc
Chơi nhạc
Viết nhạc
Câu 7. 读书
Đọc sách
Viết sách
Mua sách
Mượn sách
Câu 8. 钢琴
Đàn guitar
Đàn violon
Đàn piano
Trống
Câu 9. 一刻钟
10 phút
15 phút
30 phút
1 giờ
Câu 10. “Vừa … vừa …” (chỉ hai hành động xảy ra cùng lúc)
因为……所以……
不但……而且……
一边……一边……
虽然……但是……
Câu 11. “Chơi đàn piano”
听钢琴
打钢琴
弹钢琴
唱钢琴
Câu 12. “Mỗi ngày”
天天
明天
每年
现在
Câu 13. Cấu trúc 一边……一边…… dùng để:
So sánh
Chỉ nguyên nhân – kết quả
Chỉ hai hành động xảy ra cùng lúc
Chỉ điều kiện
Câu 14. Câu nào dùng 一边……一边…… ĐÚNG?
他一边吃饭一边说话。
他一边吃饭了。
他吃饭一边说话。
他一边吃了饭一边说话。
Câu 1. Đâu là CÁCH NÓI ĐÚNG về THỜI LƯỢNG “45 phút”?
(Chọn TẤT CẢ đáp án đúng)
A. 四十五分钟
B. 三刻钟
C. 四十五分
D. 三点四十五分
Câu nào dùng 一边……一边…… ĐÚNG?
A. 他一边吃饭一边说话。
B. 他一边吃饭了。
C. 他吃饭一边说话。
D. 他一边吃了饭一边说话。
Dựa vào các câu đã cho – chọn NGỮ PHÁP ĐÚNG
(1) 他喜欢一边坐车一边看书。
A. Anh ấy thích ngồi xe rồi đọc sách
B. Anh ấy thích vừa ngồi xe vừa đọc sách
C. Anh ấy thích đọc sách xong mới ngồi xe
D. Anh ấy đang đọc sách
Câu nào có cùng cấu trúc?
A. 他们吃饭以后说话
B. 他们一边工作一边听音乐
C. 他们不说话
D. 他们在吃饭
👉 一边 / 他 / 看书 / 一边 / 坐车
A. 他一边坐车一边看书。
B. 他坐车一边看书一边。
C. 一边他坐车看书一边。
D. 他看书坐车一边一边。
👉 她 / 一边 / 工作 / 一边 / 听音乐
A. 她一边听音乐工作
B. 她工作一边听音乐一边
C. 她一边听音乐一边工作
D. 她听音乐工作一边一边
Đâu là câu hỏi đúng cho câu sau 👉 我的爱好是唱歌。
A. 你唱歌吗?
B. 你的爱好是什么?
C. 你喜欢什么歌?
D. 你每天唱歌吗?
Câu nào KHÔNG dùng để hỏi về sở thích?
A. 你喜欢做什么?
B. 你的爱好是什么?
C. 你在做什么?
D. 你平时喜欢做什么?
