wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần 1: Nguyễn Trần Thức

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Doanh nhân là ai?

a)

Người bắt đầu công việc kinh doanh của họ

b)

CEO của 1 công ty

c)

Người làm việc tự do

d)

Nhân viên văn phòng

e)

Nhà thầu độc lập

2.

Câu 2: Để trở thành 1 doanh nhân, điều gì cần phải có:

a)
  1. Tài năng

b)
  1. Giàu có

c)
  1. Nhan sắc

d)
  1. Không cần gì bên trên

3.

Câu 3: Đặc điểm chung mà các doanh nhân cần có là:

a)
  1. Lười biếng

b)
  1. Tự tin

c)
  1. Mắt nâu

d)
  1. Tóc sáng màu

e)

Có bằng Đại học

4.

Câu 4: Hầu hết các doanh nhân đều có yếu tố "sự chấp nhận rủi ro", vì phần lớn các dự án khởi nghiệp đều thất bại. Khoảng bao nhiêu phần trăm là thành công?

a)
  1. 5%

b)
  1. 15%

c)
  1. 10%

d)
  1. 20%

e)
  1. Chẳng ai biết

5.

Câu 5: "Risk averse" trong ngữ cảnh khởi nghiệp có nghĩa là gì?

a)
  1. Người sẵn sàng đón nhận rủi ro

b)

Một người tránh né rủi ro

c)
  1. Tỷ lệ phần trăm thiệt hại do rủi ro

d)
  1. Khả năng thành công

e)
  1. Tất cả những điều trên

6.

Câu 6: Peter Thiel là ai?

a)
  1. CEO của Google

b)
  1. Nhà sáng lập Facebook

c)
  1. Đồng sáng lập và cựu CEO của Paypal

d)
  1. Nhà đầu tư đầu tiên của Google

e)
  1. Người viết sách Khởi nghiệp tinh gọn

7.

Câu 7: Loại tư duy mà một nhà khởi nghiệp thường có:

a)
  1. Lạc quan và xác định

b)
  1. Bi quan và không xác định

c)
  1. Lạc quan và không xác định

d)
  1. Bi quan và xác định

e)
  1. Không có cái nào ở trên

8.

Câu 8: Điều đầu tiên một doanh nhân thường làm khi bắt đầu kinh doanh là gì?

a)
  1. Tập hợp nguồn lực

b)
  1. Thuê văn phòng

c)
  1. Nhận ra cơ hội

d)
  1. Hỏi tất cả những người bạn của họ liệu ý tưởng này có tốt không?

e)
  1. Viết một kế hoạch kinh doanh

9.

Câu 9: Có nhiều loại thu nhập khác nhau. Cổ tức là một ví dụ của loại gì?

a)
  1. Aggressive

b)
  1. Thụ động

c)
  1. Tích cực

d)
  1. Chủ động

e)
  1. Định kỳ

10.

Câu 10: Tất cả các doanh nghiệp có bốn giai đoạn riêng biệt. Giai đoạn nào sau đây có thể bao gồm sự suy giảm?

a)
  1. Trưởng thành

b)

Kế hoạch

c)

Khởi sự

d)
  1. Trước khi bắt đầu

e)
  1. Trải qua sự cạnh tranh

11.

Câu 11: Một ví dụ về sự lỗi thời có kế hoạch là gì?

a)
  1. Smartphone

b)
  1. Dao cạo dùng 1 lần

c)
  1. Hệ thống định vị

d)
  1. Tất cả những điều trên

12.

Câu 12: Điều nào sau đây KHÔNG phải là một ví dụ về doanh thu định kỳ?

a)
  1. Thẻ thành viên tại một cửa hàng như là Costco

b)
  1. Đăng ký dịch vụ video trực tuyến

c)
  1. Truyền hình cap và internet

d)
  1. Sử dụng thẻ tín dụng trả trước và bạn nạp tiền khi thẻ hết

e)
  1. Gói điện thoại di động

13.

Câu 13: Các doanh nhân kinh doanh phụ có xu hướng tìm kiếm điều gì khi bắt đầu kinh doanh?

a)
  1. Ít rủi ro

b)
  1. Thu nhập thêm

c)
  1. Ít yêu cầu cam kết về thời gian

d)
  1. Tất cả những điều trên

14.

Câu 14: Thế nào là “lifestyle entrepreneur”?

a)
  1. Một người đang tìm cách bắt đầu kinh doanh liên quan đến lối sống lành mạnh

b)
  1. Một người đang tìm cách kiếm một số tiền để nhất định để theo đuổi một lối sống cụ thể

c)
  1. Người bắt đầu công việc phụ để sống một lối sống cụ thể

d)

Người muốn có thu nhập cao và chỉ làm việc 40 giờ/tuần

15.

Câu 15: Những doanh nhân xã hội tương tự như:

a)
  1. Các tổ chức phi lợi nhuận

b)
  1. Tổ chức từ thiện

c)
  1. Gây quỹ

d)
  1. Các nhà hảo tâm

16.

Câu 16: Kiểu doanh nhân này thường được thấy nhiều trên các tin tức và công việc kinh doanh của họ phát triển nhanh chóng. Đây là kiểu doanh nhân nào?

a)

Doanh nhân xã hội

b)
  1. Lifestyle entrepreneur

c)
  1. Doanh nhân kinh doanh phụ

d)
  1. Doanh nhân khởi nghiệp

17.

Câu 17: Mô hình kinh doanh là gì?

a)
  1. Tập hợp các chiến lược bạn sử dụng để tìm kiếm khách hàng

b)
  1. Cách mà bạn kiếm tiền dựa trên những gì bạn đang bán

c)
  1. Kế hoạch chi tiết về cách tiếp cận các cơ hội kinh doanh

d)
  1. Phương pháp bạn sử dụng để quảng bá sản phẩm và dịch vụ của mình

e)
  1. Hệ thống bạn triển khai để tính phí khách hàng bằng thẻ tín dụng

18.

Câu 18: Mô hình kinh doanh “brick and mortar” nghĩa là gì?

a)
  1. Bạn bán hàng tại cửa hàng thực tế cũng như cửa hàng online

b)
  1. Bạn sở hữu một công ty xây dựng

c)
  1. Bạn chỉ bán hàng tại cửa hàng thực tế

d)

Doanh nghiệp của bạn được định hướng phát triển chậm nhưng bền vững

19.

Câu 19: Bạn sử dụng dịch vụ "On demand" như thế nào?

a)
  1. Bạn gọi đến công ty và yêu cầu sản phẩm bạn cần

b)
  1. Bạn đến cửa hàng và yêu cầu được phục vụ ngay lập tức

c)
  1. Bạn hoàn thành một biểu mẫu và nhận sản phẩm dùng thử miễn phí

d)
  1. Bạn sử dụng một ứng dụng trên điện thoại để đặt hàng thứ bạn cần ngay lập tức

20.

Câu 20: Khả năng mở rộng là gì?

a)
  1. Doanh nghiệp của bạn tồn tại trên thị trường bao lâu

b)
  1. Doanh nghiệp của bạn phát triển dễ dàng như thế nào

c)
  1. Doanh nghiệp của bạn có thể phát triển nhanh như thế nào

d)
  1. Khả năng có được khách hàng dễ dàng như thế nào

21.

Câu 21: Loại hình kinh doanh nào quan tâm nhất đến khả năng mở rộng?

a)
  1. Kinh doanh phụ

b)
  1. Doanh nghiệp khởi nghiệp

c)
  1. Lifestyle business

d)
  1. Tất cả các doanh nghiệp

22.

Câu 22: Mô tả chính xác nhất về “thẩm định ý tưởng”?

a)
  1. Bạn hỏi một số người bạn xem họ nghĩ như thế nào về ý tưởng của bạn

b)

Bạn nói với người khác ý tưởng của bạn tốt như thế nào và họ đồng ý

c)
  1. Bạn kiểm tra ý tưởng của bạn xem có bao nhiêu người thấy hứng thú

d)
  1. Bạn ra mắt sản phẩm và chạy chiến dịch quảng cáo rầm rộ

23.

Câu 23: Bạn nên khảo sát ai để nhận phản hồi cho ý tưởng của mình?

a)

Khách hàng tiềm năng và người trong ngành

b)
  1. Bạn bè và gia đình

c)
  1. Khách hàng tiềm năng và bạn bè

d)

Chỉ những chuyên gia trong ngành

24.

Câu 24: "Validated learning" là gì?

a)
  1. Học thông qua hỏi những người khác về chủ đề này

b)

Học qua trải nghiệm thực tế

c)
  1. Học qua đọc những nghiên cứu của người khác

d)
  1. Học từ một khoá học trực tuyến

25.

Câu 25: Khi một công ty "pivots" có nghĩa là gì?


a)
  1. Nhiều khách hàng đột nhiên muốn mua sản phẩm của họ

b)
  1. Công ty bắt đầu lớn nhanh hơn

c)
  1. Họ có một thay đổi đáng kể trong doanh nghiệp của họ

d)
  1. Thị trường sụp đổ và họ ngừng kinh doanh

26.

Câu 26: Thế nào là một “MVP”


a)
  1. Tiêu chí tối thiểu để thành công

b)
  1. Số tiền tối thiểu bạn có thể kiếm được từ việc bán một sản phẩm

c)
  1. Số lượng khách hàng tối thiểu mà bạn cần để duy trì việc kinh doanh

d)
  1. Phiên bản khả thi tối thiểu của sản phẩm của bạn mà bạn sử dụng để thử nghiệm với khách hàng

27.

Câu 27: Bootstrapping thường liên quan đến điều gì?


a)
  1. Giảm thiểu chi phí

b)
  1. Tự dùng tiền của mình

c)

Tìm người đồng sáng lập hoặc đối tác

d)

Tăng trưởng chậm hơn kế hoạch

e)

Tất cả những điều trên

28.

Câu 28: "FFF" là viết tắt của từ gì?


a)
  1. Bạn bè, người sáng lập, người hỗ trợ

b)
  1. Gia đình, bạn bè và kẻ thù

c)
  1. Gia đình, bạn bè và kẻ ngốc

d)
  1. Khả thi, tập trung, nhanh chóng

29.

Câu 29: Cách tốt nhất để tiếp cận các nhà đầu tư thiên thần là gì?

a)
  1. Gọi cho họ và mượn tiền trước

b)
  1. Nói với họ là bạn đang tìm kiếm cố vấn hoặc xin lời khuyên

c)
  1. Viết cho họ một email giải thích tại sao ý tưởng của bạn rất tuyệt vời

d)
  1. Gặp họ và phàn nàn về tình hình tài chính của bạn

30.

Câu 30: Khi nào bạn bắt buộc phải trả nợ?


a)
  1. Khi công ty đủ khả năng để trả nợ

b)

Khi công ty thất bại và bạn mất tiền

c)
  1. Bạn chỉ phải trả nó khi bạn muốn

d)
  1. Bạn luôn luôn bắt buộc phải trả những món nợ

31.

Câu 31: Sự khác biệt giữa khoản đi vay và khoản được đầu tư thông qua vốn cổ phần là gì?

a)
  1. Không có khác biệt biệt, bạn đều phải trả lại

b)
  1. Khoản được đầu tư thì lớn hơn khoản vay

c)
  1. Tất cả mọi người đều rất dễ vay

d)
  1. Khoản vay thì phải trả lại, khoản đầu tư thì không

32.

Câu 32: Bạn có thể tiếp cận vốn đầu tư mạo hiểm trong tình huống nào?

a)
  1. Ai cũng tiếp cận được

b)
  1. Doanh nghiệp của bạn có tiềm năng cao và thị trường rộng lớn

c)
  1. Sẽ dễ hơn nếu bạn liên hệ trực tiếp các công ty VC

d)
  1. Bạn phải sống ở Mỹ