Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tổng hợp

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Xác định biện pháp tu từ được dùng trong văn bản sau: “Bây giờ mận mới hỏi đào – Vườn hồng đã có ai vào hay chưa”.

a)

ẩn dụ

b)

hoán dụ

c)

so sánh

d)

nói giảm

2.

Tác dụng của biện pháp tu từ được sử dụng trong văn bản sau là: “Cái nết đánh chết cái đẹp”

a)

Coi trọng phẩm chất đức hạnh con người hơn hình thức bề ngoài.

b)

Đề cao cái đẹp về hình thức, hơn cái đẹp về phẩm chất.

c)

Ca ngợi vẻ đẹp ngoại hình, hình thức bên ngoài.

d)

Khẳng định giá trị của cái đẹp và cái nết, bao giờ cái đẹp cũng hơn cái nết.

3.

Tác dụng của biện pháp tu từ được sử dụng trong văn bản sau là: “Thuận vợ, thuận chồng tát biển Đông cũng cạn”

a)

Nhằm khẳng định sức mạnh của đoàn kết

b)

Nhằm khẳng định của tình cảm vợ chồng

c)

Nhằm đề cao giá trị của tình cảm

d)

Nhằm thể hiện tình yêu thương thủy chung của vợ chồng.

4.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong văn bản sau: “Giận bầm gan tím ruột”

a)

ẩn dụ

b)

nói quá

c)

nói giảm,nói tránh

d)

hoán dụ

5.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong văn bản sau: “Ai làm cho bướm lìa hoa – Cho chim xanh nỡ bay qua vườn hồng”

a)

ẩn dụ

b)

nói quán

c)

nhân hóa

d)

hoán dụ

6.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong văn bản sau: “Bác Dương thôi đã thôi rồi”

a)

ẩn dụ

b)

hoán dụ

c)

so sánh

d)

nói giảm nói tránh

7.

Thế nào là ẩn dụ?

a)

là biện pháp tu từ trong đó cái so sánh ẩn đi, là so sánh ngầm, vì chúng giống nhau

b)

là biện pháp tu từ trong đó cái so sánh ẩn đi, là so sánh ngầm, vì chúng có điểm tương đồng với nhau.

c)

là biện pháp tu từ trong đó cái so sánh ẩn đi, là so sánh ngầm, vì chúng thường đi gần với nhau.

d)

là biện pháp tu từ trong đó cái so sánh ẩn đi, là so sánh ngầm, vì chúng có điểm khác nhau với nhau.

8.

Trong câu “Một giọt máu đào hơn ao nước lã”. “Giọt máu đào”, chỉ cái gì?

a)

là hình ảnh ẩn dụ chỉ những người có chung một huyết thống

b)

là hình ảnh ẩn dụ chỉ những người không có quan hệ huyết thống.

c)

là hình ảnh hoán dụ chỉ những người có quan hệ huyết thống

d)

là hình ảnh hoán dụ chỉ những người không có quan hệ huyết thống.

9.

“Quang Trung đại phá quân Thanh” trích hồi thứ bao nhiêu của tác phẩm “Hoàng Lê nhất thống chí”?

a)

Hồi 12.

b)

Hồi 13.

c)

Hồi 14.

d)

Hồi 15.

10.

“Quang Trung đại phá quân Thanh” của tác giả nào?

a)

Ngô gia văn phái.

b)

Quang Trung.

c)

Nguyễn Huệ.

d)

Nguyễn Bỉnh Khiêm.

11.

Ngô gia văn phái là một nhóm tác giả thuộc dòng họ nào?

a)

Dòng họ Ngô Thì.

b)

Dòng họ Nguyễn.

c)

Dòng họ Lý.

d)

Dòng họ Lê.

12.

Hoàng Lê nhất thống chí thuộc thể loại nào?

a)

Kí.

b)

Tiểu thuyết chương hồi.

c)

Tùy bút.

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

13.

Cuộc chiến của vua Quang Trung trước giặc nào của Trung Quốc?

a)

Giặc Thanh.

b)

Giặc Minh.

c)

Giặc Ngô.

d)

Giặc Hán.

14.

Nguyễn Huệ lên ngôi và đốc xuất đại quân vào khoảng thời gian nào?

a)

Ngày 25 tháng Chạp.

b)

Ngày 29 tháng Chạp.

c)

Ngày 30 tháng Chạp.

d)

Mồng 3 tháng Giêng.

15.

 Hành động, thái độ của vua Lê Chiêu Thống khi nghe tin quân Tây Sơn kéo vào thành?

a)

Vua tôi Lê Chiêu Thống xin cầu hòa trước vua Quang Trung.

b)

Vua tôi Lê Chiêu Thống chịu trận trước quân Tây Sơn.

c)

Vua tôi Lê Chiêu Thống chạy trốn.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

16.

Thế nào là từ ngữ địa phương?

a)

Là từ ngữ toàn dân đều biết và hiểu

b)

Là từ ngữ chỉ được dùng duy nhất ở một địa phương

c)

Là từ ngữ chỉ được dùng ở một (một số) địa phương nhất định.

d)

Là từ ngữ được ít người biết đến

17.

Cho hai đoạn thơ sau:

Sáng ra bờ suối, tối vào hang

Cháo bẹ rau măng vẫn sẵn sàng.

(Hồ Chí Minh, Tức cảnh Pác Bó)

Khi con tu hú gọi bầy

Lúa chiêm dang chín, trái cây ngọt dần

Vườn râm dậy tiếng ve ngân

Bắp rây vàng hạt, dầy sân nắng đào.


Hai từ “bẹ” và “bắp” có thể được thay thế bằng từ ngữ toàn dân nào khác?

a)

Ngô

b)

. Khoai

c)

Sắn

d)

Lúa mì

18.

Biệt ngữ xã hội là gì?

a)

Là từ ngữ chỉ được sử dụng ở một địa phương nhất định

b)

Là từ ngữ được dùng trong tất cả các tầng lớp nhân dân


c)

Là từ ngữ được dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định

d)

Là từ ngữ được dùng trong nhiều tầng lớp xã hội

19.

Khi sử dụng từ ngữ địa phương hoặc biệt ngữ xã hội, cần chú ý điều gì ?

a)

Không nên quá lạm dụng từ ngữ địa phương, biệt ngữ xã hội

b)

Tùy hoàn cảnh và đối tượng giao tiếp mà sử dụng từ ngữ địa phương hoặc biệt ngữ xã hội cho phù hợp.

c)

Không phải từ nào đối tượng giao tiếp cũng có thể hiểu được từ ngữ địa phương hoặc biệt ngữ xã hội.

d)

Cả A, B, C là đúng.

20.

Từ địa phương "tía" của Nam Bộ có nghĩa toàn dân là gì ?

a)

Lá tía tô

b)

Bố

c)

Màu đỏ

d)

Quả na

21.

Ai là tác giả của bài thơ “Ta đi tới”

a)

Ngô Tất Tố.

b)

Tố Hữu.

c)

Nam Cao.

d)

Nguyễn Trãi.

22.

Đâu là quê hương của tác giả Tố Hữu?

a)

Tỉnh Thừa Thiên Huế.

b)

Hà Nội.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

Lào Cai.

23.

 Năm sinh năm mất của nhà thơ Tố Hữu?

a)

1920 – 2001.

b)

1920 – 2002.

c)

1920 – 2003.

d)

1920 – 2004.

24.

Phong cách sáng tác của Tố Hữu là?

a)

Tập trung hoàn toàn vào hiện thực, ngòi bút của ông lách rất sâu vào mảnh đất hiện thực, để mà phê phán, để mà cải tạo.

b)

Phong cách độc đáo, tài hoa, sự hiểu biết phong phú trong nhiều lĩnh vực và vốn ngôn ngữ giàu có, điêu luyện.

c)

Thường viết về những vấn đề trọng đại của dân tộc, tình cảm trong thơ ông mang tính thời đại.

d)

Là nhà văn hiện thực xuất sắc chuyên viết về đề tài nông dân và nông thôn trước Cách mạng.

25.

Các tập thơ tiêu biểu của Tố Hữu là?

a)

Từ ấy (1946).

b)

Việt Bắc (1954).

c)

Gió lộng (1961).

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

26.

Xuất xứ của bài thơ “Ta đi tới”?

a)

Trích trong tập “Máu lửa”.

b)

Trích trong tập “Hoa dọc chiến hào”.

c)

Trích trong tập “Việt Bắc”.

d)

Trích trong tập “Gió lộng”.

27.

Bài thơ “Ta đi tới” được sáng tác vào tháng mấy?

a)
  • A. Tháng 8 năm 1954.
b)

Tháng 8 năm 1955.

c)

Tháng 9 năm 1954.

d)

Tháng 10 năm 1955.

28.

Hoàn cảnh sáng tác của bài thơ “Ta đi tới” là?

a)

Thời điểm cuộc kháng chiến chống đế quốc Mỹ đã kết thúc thắng lợi.

b)

Thời điểm cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp đã kết thúc thắng lợi, chuẩn bị cho công cuộc đấu tranh thống nhất nước nhà.

c)

Thời điểm cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp đã kết thúc thất bại.

d)

Đáp án B,C đúng.

29.

Nội dung của bài thơ “Ta đi tới” là gì?

a)

Cảm nhận về thiên nhiên lúc sang thu và suy ngẫm về đời người khi chớm thu.

b)

Bài thơ khắc họa nét độc đáo của hình tượng những chiếc xe không kính.

c)

Bài thơ vừa ca ngợi những chiến thắng lẫy lừng của cuộc kháng chiến, vừa thể hiện những suy nghĩ sâu sắc về chặng đường sắp tới của dân tộc.

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai.

30.

 Nhân vật “ta” đi trong khoảng thời gian nào?

a)

Buổi trưa.

b)

Ban ngày.

c)

Ban đêm.

d)

Buổi tối.

31.

Có mấy chiến khu trong bài thơ? Đó là những khu nào?

a)

3 chiến khu gồm Khu Ba, Khu Bốn, Khu Năm.

b)

4 chiến khu gồm Khu Hai, Khu Ba, Khu Bốn, Khu Năm.

c)

5 chiến khu gồm Khu Hai, Khu Ba, Khu Bốn, Khu Năm, Khu Sáu.

d)

6 chiến khu gồm Khu Hai, Khu Ba, Khu Bốn, Khu Năm, Khu Sáu, Khu Bảy.

32.

Cho đoạn thơ sau đây
“Đã tan tác những bóng thù hắc ám
Đã sáng lại trời thu tháng Tám
Trên đường ta về lại Thủ đô
Cờ đỏ bay quanh tóc bạc Bác Hồ!”
Cụm từ “trời thu tháng Tám” còn gợi cho em nhớ đến cuộc cách mạng nào của nước ta?

a)

Cách mạng tháng 8.

b)

Cách mạng tháng 9.

c)

Cách mạng tháng 10 Nga.

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai.

33.

Trong đoạn trích, tác giả sử dụng lặp đi lặp lại câu trúc :”Ai…”, “Đường…”. Theo em, đây là biện pháp tu từ nào?

a)

Nhân hóa.

b)

Ẩn dụ.

c)

Hoán dụ.

d)

Điệp từ

34.

Truyện lịch sử là gì?

a)

Là tác phẩm truyện tái hiện những sự kiện, nhân vật ở một thời kì, một giai đoạn cụ thể.

b)

Là những gì xảy ra trong quá khứ.

c)

Là một chuỗi các sự kiện xảy ra trong hiện tại và tương lai.

d)

Là tình hình chính trị của quốc gia, dân tộc.

35.

Tác giả của “Lá cờ thêu sáu chữ vàng” là ai?

a)

Nguyễn Huy Tưởng.

b)

Xuân Diệu.

c)

Tố Hữu.

d)

Nguyễn Du.

36.

 Đâu là quê hương của Nguyễn Huy Tưởng?

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Nghệ An.

c)

Quảng Ninh.

d)

Hà Nội.

37.

Phong cách sáng tác của Nguyễn Huy Tưởng?

a)

Nguyễn Huy Tưởng có thiên hướng khai thác đề tài lịch sử.

b)

Nguyễn Huy Tưởng luôn hướng về những người nghèo, những người bất hạnh.

c)

Nguyễn Huy Tưởng đề cao giá trị con người.

d)

Nguyễn Huy Tưởng là nhà tư tưởng lớn, thấm sâu tư tưởng đạo lý Nho gia

38.

 Xuất xứ của tác phẩm “Lá cờ thêu sáu chữ vàng”?

a)

Trích phần 1 của tác phẩm Lá cờ thêu sáu chữ vàng.

b)

Trích phần 2 của tác phẩm Lá cờ thêu sáu chữ vàng.

c)

Trích phần 3 của tác phẩm Lá cờ thêu sáu chữ vàng.

d)

Trích phần 4 của tác phẩm Lá cờ thêu sáu chữ vàng.

39.

 Nhân vật chính trong tác phẩm “Lá cờ thêu sáu chữ vàng” là ai?

a)

Văn Hoài.

b)

Trần Quốc Tuấn.

c)

Hưng Đạo Vương.

d)

Trần Quốc Toản.

40.

Câu chuyện dựa trên bối cảnh lịch sử nào?

a)

Cuộc kháng chiến chống Pháp.

b)

Cuộc kháng chiến chống Mỹ.

c)

Cuộc kháng chiến chống quân Mông Nguyên xâm lược lần thứ hai.

d)

Cuộc kháng chiến chống quân Mông Nguyên xâm lược lần thứ nhất.