Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra lớp 7

Total questions: 33

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nội dung của thơ là:

a)

diễn tả tình cảm, cảm xúc của nhà thơ.

b)

bộc lộ thái độ, quan điểm của nhà thơ

c)

thể hiện tài năng của nhà thơ

d)

Thể hiện cái nhìn của nhà thơ

2.

Đoạn thơ sau được viết bằng thể thơ gì:

"Chú bé loắt choắt

Cái xắc xinh xinh,

Cái chân thoăn thoắt

Casid dầu nghênh nghênh."

a)

Thơ Haiku

b)

Thơ bốn chữ

c)

Thơ năm chữ

d)

Thơ lục bát

3.

Cách gieo vần trong câu

" Đàn gà mới nở vàng ươm

Vào ra quanh một cái nơm hỏng vành"

a)

Vần đầu

b)

vần chân

c)

vần lưng

d)

vần cổ

4.

Việt Nam đất nước ta ơi

Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn

Cặp từ gieo vần trong câu thơ trên là

a)

ơi - hơn

b)

ơi - trời

c)

ơi - đẹp

d)

Việt Nam

5.

Ba câu thơ sau đã sử dụng loại vần gì?

“Hạt gạo làng ta

Có vị phù sa

Của sông Kinh Thầy”

a)

A.    Vần chân

b)

B.    Vần lưng

c)

C.    Vần liền

d)

D.    Vần kết hợp

6.

Câu 3: Quy trình đọc hiểu một tác phẩm thơ:

a)

A. Thông tin chung -> đọc, cảm nhận -> Khám phá nội dung, nghệ thuật -> Liên hệ bản thân.

b)

B. Đọc, cảm nhận ->Thông tin chung ->Khám phá nội dung, nghệ thuật -> Liên hệ bản thân.

c)

C. Đọc, cảm nhận ->Thông tin chung -> Liên hệ bản thân -> Khám phá nội dung, nghệ thuật

d)

D. Thông tin chung -> Khám phá nội dung, nghệ thuật -> Đọc, cảm nhận -> Liên hệ bản thân.

7.

Chủ thể trữ tình là...

a)

Nhân vật bày tỏ cảm xúc trong bài thơ

b)

Nhân vật được nhắc đến trong bài thơ

c)

Tác giả của bài thơ

d)

Nhân vật thể hiện lí tưởng của nhà thơ

8.

Vần giữa các tiếng nằm ở giữa câu thơ là:

a)

vần lưng

b)

vần chân

c)

vần xoay

d)

vần nối

9.

Vần giữa các tiếng ở cuối câu thơ được gọi là:

a)

Vần chân

b)

Vần lưng

c)

Vần liên hoàn

d)

Vần nối tiếp

10.

Thơ năm chữ có giới hạn số câu trong một khổ, số khổ trong một bài thơ.

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

11.
  1. Thơ bốn chữ là thơ có mấy tiếng?

a)

A. Có bốn tiếng trở lên

b)

B. Có bốn tiếng

c)

C. Có năm tiếng

d)

D. Không quy định về số tiếng

12.
  1. Thơ năm chữ là thể thơ gồm có mấy tiếng?

a)

A. Từ bốn đến năm tiếng

b)

B. Có năm dòng

c)

C. Có năm tiếng trở lên

d)

D. Có năm tiếng

13.
  1. Nhịp thơ trong thể loại thơ bốn chữ thường là:

a)

A. 2/2/2

b)

B. 1/4

c)

C. 2/2

d)

D. Không có nhịp

14.
  1. Nhịp thơ trong thể loại thơ năm chữ gồm:

a)

2/2; 2/3 hoặc 1/4;4/1

b)

3/2; 2/3 hoặc 1/4;4/1

c)

3/2; 2/3 hoặc 2/2

d)

3/2; 2/3 hoặc 2/4;4/1

15.
  1. Có mấy cách gieo vần

a)

A. Một cách

b)

B. Hai cách

c)

C. Ba cách

d)

D. Bốn cách

16.
  1. "Cau ngày càng cao

    Mẹ ngày một thấp

    Cau gần với giời

    Mẹ thì gần đất."
    Bài thơ dưới đây thuộc thể thơ nào? Gieo nhịp ra sao?

a)

A. Thơ bốn chữ. Nhịp 2/3

b)

B. Thơ năm chữ. Nhịp 1/3

c)

C. Thơ bốn chữ. Nhịp 1/3

d)

D. Thơ bốn chữ. Nhịp 3/1

17.

Vần chân

a)

là vần được gieo vào cuối dòng thơ

b)

là vần ở chân

c)

là vần gieo liên tiếp

d)

là vần của các bài thơ

18.

Vần lưng

a)

là vần ở lưng

b)

là vần được gieo vào cuối dòng thơ

c)

là vần được gieo ở giữa dòng thơ

d)

là vần của các bài thơ

19.

Thơ năm chữ

a)

là thể thơ mỗi dòng có năm chữ

b)

là thể thơ mỗi bài thơ có năm câu thơ

c)

là thể thơ có năm khổ thơ

d)

là thể thơ

20.

Thơ bốn chữ

a)

là thể thơ mà mỗi dòng thơ có bốn chữ

b)

là thể thơ có bốn câu thơ trong một bài thơ

c)

là thể thơ có bốn khổ thơ

21.

Tác giả của bài thơ "Sang thu" là?

a)

Hữu Chỉnh

b)

Hữu Thỉnh

c)

Hữu Quân

d)

Hữu Tỉnh

22.

Các phương thức biểu đạt của bài thơ "Sang thu" ? (Phương thức chính đứng đầu)

a)

Biểu cảm, tự sự, miêu tả

b)

Miêu tả, tự sự, biểu cảm

c)

Biểu cảm, miêu tả

d)

Biểu cảm, tự sự, thuyết minh

23.

Trong khổ thơ thứ nhất, nhân vật trữ tình đã cảm nhận những tín hiệu mùa thu bằng những giác quan nào?

a)

Khứu giác, xúc giác, thính giác

b)

Khứu giác, xúc giác, thị giác

c)

Khứu giác, vị giác, cảm giác

d)

Khứu giác, thị giác, thính giác

24.

Câu thơ "Sương chùng chình qua ngõ", tác giả sử dụng nghệ thuật gì?

a)

NT ẩn dụ

b)

NT nói quá

c)

NT nhân hóa

d)

NT so sánh

25.

Ý nào dưới đây hợp lí nhất khi nói về "hương ổi" trong khổ thơ thứ nhất

a)

Hương thơm đặc trưng cho mùa thu Hà Nội

b)

Mùi ổi tươi mới, giòn ngọt, đậm đà.

c)

Mùi ổi chín, đặc trưng của độ cuối thu ở làng quê Bắc Bộ, hương nồng nàn, sánh đậm.

d)

Mùi ổi chín, đặc trưng của độ cuối hạ đầu thu ở làng quê Bắc Bộ, hương nồng nàn, sánh đậm.

26.

Ý nghĩa biểu tượng của câu thơ “Sấm cũng bớt bất ngờ/ Trên hàng cây đứng tuổi” là gì?

a)

Những hàng cây đứng tuổi đã quen với tiếng sấm của mùa hạ nên không thấy bất ngờ với tiếng sấm của mùa thu

b)

Sấm mùa thu không còn nhiều bất ngờ với hàng cây đứng tuổi

c)

Hàng cây đứng tuổi trải qua nhiều mùa sấm chớp nên không còn bất ngờ đối với chúng nữa

d)

Hàng cây đứng tuổi như con người từng trải, không còn thấy bất ngờ trước những vang động bất thường của cuộc sống.

27.

Hình ảnh "hàng cây đứng tuổi" trong bài thơ tượng trưng cho điều gì?

a)

Chủ nhân tương lai của đất nước

b)

Những người lao động nghèo khổ

c)

Những người nông dân

d)

Những người từng trải

28.

Sự biến đổi của đất trời lúc sang thu được nhà thơ cảm nhận lần đầu tiên từ đâu?

a)

A. Từ một mùi hương

b)

B. Từ một cơn mưa

c)

C. Từ một đám mây

d)

D. Từ một cánh chim

29.

Bài thơ "Lời của cây" thuộc chủ đề gì?

a)

Tình yêu thương mầm xanh thiên nhiên

b)

Khám phá bí ẩn dưới lòng đại dương

c)

Mơ ước của cha và con

d)

Tình mẫu tử thiêng liêng

30.

Bài thơ "Lời của cây" thuộc thể loại gì?

a)

Truyện ngắn

b)

Tiểu thuyết

c)

Thơ 4 chữ

d)

Thơ 5 chữ

31.

Thông điệp của bài thơ Lời của cây là gì?

a)

Hãy yêu cây, trân trọng sự sống của cây, bởi cây làm nên một phần cuộc sống xinh đẹp, đáng yêu này

b)

Cần giúp đỡ mọi người song phải biết giới hạn, và đôi khi, từ chối cũng là một cách giúp đỡ

c)

Nhắc nhở chúng ta về đạo lý làm con

d)

Ca ngợi mơ ước khám phá cuộc sống trẻ thơ, những ước mơ làm cho cuộc sống không ngừng tốt đẹp hơn

32.

Biện pháp tu từ chủ yếu được sử dụng trong bài thơ "Lời của cây" là?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

33.

Từ “Chùng chình” được hiểu như thế nào?

a)

Đi rất chậm, dò từng bước một

b)

Đi rất nhanh, vừa đi vừa nghiêng ngả

c)

Ngập ngừng như không muốn đi

d)

Ẩn giấu nhiều điều không muốn nói