Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4 - CNTB Độc quyền

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?

a)

a. CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền

b)

b. CNTB hiện đại và CNTB độc quyền

c)

c. CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh

d)

d. CNTB ngày nay và CNTB độc quyền

2.

Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?

a)

a. C.Mác

b)

b. Ph.Ăng ghen

c)

c. C.Mác và Ăng ghen

d)

d. V.I.Lênin

3.

CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

a. Cuối thế kỷ 17 đầu thế kỷ 18

b)

b. Cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19

c)

c. Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20

d)

d. Từ sau chiến tranh thế giới thứ 2

4.

CNTB độc quyền là:

a)

a. Một PTSX mới

b)

c. Một hình thái kinh tế- xã hội

c)

b. Một giai đoạn phát triển của PTSX-TBCN

d)

d. Một nấc thang phát triển của LLSX

5.

Kết luận sau đây là của ai? "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"

a)

a. C.Mác

b)

b. Ph. Ăng ghen

c)

c. Lênin

d)

d. Cả C.Mác và Ph. Ăng ghen

6.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:

a)

a. Sản xuất nhỏ phân tán

b)

b. Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

c)

c. Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

d)

d. Sự hoàn thiện QHSX - TBCN

7.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

a)

a. Độc quyền ngân hàng

b)

b. Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

c. Độc quyền công nghiệp

d)

d. Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

8.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn CNTB độc quyền là:

a)

a. Đầu tư tư bản

b)

b. Kiểm soát, giám sát hoạt động kinh tế

c)

c. Trung tâm tín dụng

d)

d. Trung tâm thanh toán

9.

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:

a)

a. Quyết định của nhà nước

b)

b. Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng

c)

c. Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp

d)

d. Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con, cháu

10.

Xuất khẩu hàng hoá là đặc điểm của:

a)

a. Sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

b. Của CNTB

c)

c. Của CNTB tự do cạnh tranh

d)

d. Của CNTB độc quyền

11.

Xuất khẩu hàng hoá là:

a)

a. Đưa hàng hoá ra nước ngoài

b)

b. Đưa hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị và giá trị thặng dư

c)

c. Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

d)

d. Cả a, b, c

12.

Xuất khẩu tư bản là:

a)

a. Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

b)

b. Để thu giá trị thặng dư từ nước nhập khẩu tư bản

c)

c. Để thu những khoản lợi nhuận khác từ nước nhập khẩu tư bản

d)

d. Cả a, b, c

13.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:

a)

a. Các nước giàu có

b)

b. Của CNTB

c)

c. Của CNTB độc quyền

d)

d. Của CNTB tự do cạnh tranh

14.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là:

a)

a. Để giải quyết nguồn tư bản "thừa" trong nước

b)

b. Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản

c)

c. Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư bản

d)

d. Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển

15.

Xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích?

a)

a. Quân sự

b)

b. Kinh tế

c)

c. Chính trị

d)

d. Cả a, b, c

16.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào:

a)

a. Ngành có lợi nhuận cao

b)

b. Ngành công nghệ mới

c)

c. Ngành kết cấu hạ tầng

d)

d. Ngành có vốn chu chuyển nhanh

17.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích:

a)

a. Thu nhiều lợi nhuận

b)

b. Tạo điều kiện cho các nước nhập khẩu tư bản phát triển

c)

c. Khống chế kinh tế các nước nhập khẩu tư bản.

d)

d. Tạo môi trường thuận lợi cho xuất khẩu tư bản tư nhân

18.

Xuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào ngành:

a)

a. Vốn chu chuyển nhanh

b)

b. Vốn chu chuyển nhanh, lợi nhuận cao

c)

c. Lợi nhuận cao, vốn chu chuyển chậm

d)

d. Kết cấu hạ tầng sản xuất, xã hội

19.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền có những hình thức cạnh tranh nào? Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án sau:

a)

a. Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền

b)

b. Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau

c)

c. Cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền

d)

d. Cả a, b, c

20.

Vì sao trong CNTB độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

a. Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

b)

b. Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

c)

c. Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

d)

d. Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hoá

21.

Các cường quốc đế quốc xâm chiếm thuộc địa nhằm:

a)

a. Đảm bảo nguồn nguyên liệu

b)

b. Khống chế thị trường

c)

c. Thực hiện mục đích kinh tế - chính trị - quân sự

d)

d. Cả a, b, c

22.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây?

a)

a. Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh

b)

b. Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh.

c)

c. Cạnh tranh sinh ra độc quyền, chúng không đối lập nhau.

d)

d. Cả a, b, c

23.

Kết quả canh tranh trong nội bộ ngành:

a)

a. Hình thành giá trị thị trường

b)

b. Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

c. Hình thành giá cả sản xuất

d)

d. Hình thành lợi nhuận bình quân

24.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền quy luật giá trị có biểu hiện mới, thành:

a)

a. Quy luật giá cả sản xuất

b)

b. Quy luật giá cả độc quyền

c)

c. Quy luật lợi nhuận độc quyền

d)

d. Quy luật lợi nhuận bình quân

25.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:

a)

a. Quy luật giá cả độc quyền

b)

b. Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

c)

c. Quy luật lợi nhuận bình quân

d)

d. Quy luật giá cả sản xuất

26.

Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân:

a)

a. Do cạnh tranh

b)

b. Do chạy theo giá trị thặng dư

c)

c. Do cạnh tranh giữa các ngành

d)

d. Do cạnh tranh trong nội bộ ngành

27.

Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là:

a)

a. Lao động không công của công nhân trong xí nghiệp độc quyền

b)

b. Phần lao động không công của công nhân trong xí nghiệp ngoài độc quyền.

c)

c. Phần giá trị thặng dư của các xí nghiệp tư bản vừa, nhỏ

d)

d. Cả a, b, c

28.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền nhà nước là do:

a)

a. Trình độ xã hội hoá cao của lực lượng sản xuất

b)

b. Do mâu thuẫn cơ bản của CNTB

c)

c. Xu hướng quốc tế hoá kinh tế

d)

d. Cả a, b, c

29.

Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào ngành nào?

a)

a. Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít

b)

b. Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao

c)

c. Đầu tư không lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao

d)

d. Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận ít

30.

Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

a. Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

b)

b. Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền

c)

c. Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

d)

d. Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền

31.

Sự ra đời của CNTB độc quyền nhà nước nhằm mục đích:

a)

a. Phục vụ lợi ích của CNTB

b)

b. Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân

c)

c. Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản

d)

d. Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và duy trì sự tồn tại của CNTB

32.

Sở hữu nhà nước được hình thành bằng cách:

a)

a. Xây dựng xí nghiệp nhà nước bằng ngân sách

b)

b. Quốc hữu hoá

c)

c. Mua cổ phần của doanh nghiệp tư nhân

d)

d. Cả a, b, c

33.

Hình thức độc quyền nào mới có trong CNTB ngày nay?

a)

a. Công -xoóc-xi-om

b)

b. Công -xoóc-xi-om, con sơn.

c)

c. Conglomeret.

d)

d. Conglomeret và con sơn

34.

Đặc điểm của Con -sơn là:

a)

a. Độc quyền đa ngành, có hàng trăm công ty quan hệ với nhau, phân bố ở nhiều nước

b)

b. Độc quyền trong 1 ngành, quy mô rất lớn, ở nhiều nước

c)

c. Độc quyền đa ngành, quy mô lớn, trong một nước

d)

d. Độc quyền đơn ngành, quy mô lớn, ở nhiều nước

35.

Conglomeret là:

a)

a. Tổ chức độc quyền đa ngành có hàng trăm doanh nghiệp.

b)

b. Kết hợp vài ba chục hãng vừa và nhỏ không có sự liên quan nào về sản xuất và dịch vụ cho sản xuất

c)

c. Tổ chức độc quyền gồm hàng trăm doanh nghiệp có quan hệ chặt chẽ nhau về sản xuất và dịch vụ.

d)

d. Kết hợp nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ có quan hệ chặt chẽ về sản xuất và dịch vụ.

36.

Trong CNTB ngày nay xuất hiện nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ. Nguyên nhân là:

a)

a. Lực lượng sản xuất phát triển cho phép chuyên môn hoá sản xuất sâu.

b)

b. Các doanh nghiệp vừa và nhỏ thích ứng nhanh với biến động của thị trường.

c)

c. Doanh nghiệp vừa và nhỏ dễ đổi mới trang thiết bị kỹ thuật.

d)

d. Cả a, b và c

37.

Trong CNTB ngày nay, các trùm tài chính thống trị nền kinh tế thông qua:

a)

a. "Chế độ tham dự"

b)

b. "Chế độ uỷ nhiệm"

c)

c. Kết hợp "chế độ tham dự" với "chế độ uỷ nhiệm"

d)

d. Các tổ chức tài chính quốc tế

38.

Độc quyền là gì ?

a)

A. Sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn,

b)

B. Có khả năng thâu tóm việc sản xuất và tiêu thụ một số loại hàng hoá,

c)

C. Có khả năng định ra giá cả độc quyền, nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao

d)

D. Cả ba phương án đều đúng.

39.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền có mấy đặc điểm?

a)

3 đặc điểm

b)

4 đặc điểm

c)

5 đặc điểm

d)

6 đặc điểm

40.

Sau chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945), xuất hiện hình thức phân chia thế giới về kinh tế trong CNTB độc quyền là:

a)

Liên minh quốc tế của các nhà tài phiệt

b)

Liên minh quốc tế của tư bản độc quyền

c)

Liên minh quốc tế của các nhà tư bản

d)

Liên minh quốc tế của tư bản độc quyền nhà nước

41.

Cơ chế thống trị chủ yếu của tư bản tài chính trong CNTB độc quyền là

a)

Đầu cơ chứng khoán ở các sở giao dịch

b)

Đầu cơ ruộng đất

c)

Lập công ty mới, phát hành trái khoán

d)

Chế độ tham dự

42.

Bản chất sự phân chia thế giới về kinh tế giữa các liên minh độc quyền là:

a)

Phân chia thị trường tiêu thụ hàng hoá

b)

Phân chia thị trường tiêu thụ hàng hoá và thị trường đầu tư

c)

Phân chia thị trường đầu tư

d)

Phân chia khu vực ảnh hưởng về quân sự

43.

Hình thức chủ yếu đầu tư trực tiếp nước ngoài ở Việt Nam hiện nay

a)

Hợp đồng hợp tác kinh doanh

b)

Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài

c)

Liên doanh

d)

BOT, BTO, BT