wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 9 - 시간

Total questions: 19

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Từ "시간" có nghĩa là gì?

a)

Thời gian

b)

Lớp học

c)

Ngày tháng

d)

Ngữ pháp

2.

Từ "오늘" có nghĩa là gì?

a)

Hôm nay

b)

Ngày mai

c)

Hôm qua

d)

Ngày kia

3.

Từ "주말" có nghĩa là gì?

a)

Cuối tuần

b)

Ngày nghỉ

c)

Thời gian

d)

Thứ 7

4.

Hãy viết từ có nghĩa là "thứ 3".

(a)  

5.

Hãy viết từ có nghĩa là "ngày mai".

(a)  

6.

Hãy viết từ có nghĩa là "phút".

(a)  

7.

Chọn đáp án đúng với thời gian trong hình sau.

a)

셋 시

b)

세 시

c)

삼 시

d)

사 시

8.

Chọn đáp án đúng với thời gian trong hình sau.

a)

다섯 시 십 분

b)

오 시 십 분

c)

다섯 시 열 분

9.

Khi muốn nói về thời gian xảy ra một hành động ta gắn tiểu từ nào vào sau danh từ chỉ thời gian?

a)

b)

c)

d)

10.

스물 khi kết hợp với 시 (Danh từ đơn vị chỉ giờ) sẽ được biến đổi thành gì?

(a)  

11.

Đâu là cách phát âm đúng của từ "월요일"?

a)

[월요일]

b)

[워료일]

c)

[워요일]

12.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.

오늘은 화요일입니다. 내일은 ____입니다.

a)

수요일

b)

칠월

c)

세 시

d)

일요일

13.

Chọn cách nói khác của giờ sau đây:

세 시 삼십 분 = ?

a)

세 시 반

b)

셋 시 반 분

c)

세 시 반 분

d)

세 반

14.

Nhìn hình và chọn đáp án đúng để hoàn thành hội thoại sau:

A: 흐엉 씨, 지금 몇 시입니까?

B: ___________입니다.

a)

한 시 사십오 분

b)

하나 시 구분

c)

한 시 십오분

d)

두 시 십오분

15.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

"Ngày mai tôi có tiết học."

4 lines
16.

Chọn đáp án đúng và hoàn thành hội thoại sau:

A: 몇 시에 운동합니까?

B: ___________.

a)

아침 다섯 시에 운동합니다.

b)

열 시에 책을 읽습니다.

c)

아침 넷 시에 운동합니다.

d)

일요일에 영화를 봅니다.

17.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

오후 다섯 시 (a)   영화를 봅니다.

18.

Chọn từ trái nghĩa của từ 오전.

a)

오후

b)

아침

c)

새벽

d)

19.

Chọn đáp án thích hợp với từ "주말"

a)

토요일

일요일

b)

화요일

수요일

c)

수요일

일요일

d)

월요일

목요일