Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 8-Bài 4. MOL VÀ TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ I

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Để xác định số nguyên tử, phân tử tham gia trong phản ứng hóa học, các nhà
khoa học sử dụng đại lượng gì?

a)

A. Mol

b)

B. Khối lượng nguyên tử.

c)

C. Khối lượng phân tử.

d)

D. Hằng số Avogadro

2.

Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu hạt vi mô (nguyên tử, phân tử, ...) của chất
đó.

a)

A. 6,022×10226,022\times10^{22}

b)

B.6,022×1023B.6,022\times10^{23}

c)

C.6,022×1024C.6,022\times10^{24}

d)

D.6,022×1025D.6,022\times10^{25}

3.

Số nguyên tử có trong 2 mol nguyên tử nhôm (aluminium) là:

a)

A.1,2046×1024(nguye^ntử).A.1,2046\times10^{24}(nguyêntử).

b)

B.1,2046×1025(nguye^n tử).B.1,2046\times10^{25}(nguyên\ tử).

c)

C.1,2044×1024(nguye^n tử)C.1,2044\times10^{24}(nguyên\ tử)

d)

D.1,2044×1025(nguye^n tử)D.1,2044\times10^{25}(nguyên\ tử)

4.

Số nguyên tử có trong 1,5 mol nguyên tử carbon:

a)

A.9,033×1022(nguye^n tử)A.9,033\times10^{22}(nguyên\ tử)

b)

B.1,806×1024(nguye^n tử)B.1,806\times10^{24}(nguyên\ tử)

c)

C.9,033×1023(nguye^n tử)C.9,033\times10^{23}(nguyên\ tử)

d)

D.1,807×1024(nguye^n tử).D.1,807\times10^{24}(nguyên\ tử).

5.

1 mol nguyên tử đồng (Cu) là lượng đồng có chứa:

a)

A.6,022×1022nguye^n tử Cu.A.6,022\times10^{22}nguyên\ tử\ Cu.

b)

B.6,022×1023 nguye^n tử Cu.B.6,022\times10^{23\ }nguyên\ tử\ Cu.

c)

C. 1 nguyên tử Cu

d)

D. 2 nguyên tử Cu.

6.

1 mol phân tử nước ( H2OH_2O ) là lượng nước có chứa:

a)

A.6,022×1022 nguye^n tử H2OA.6,022\times10^{22\ }nguyên\ tử\ H_2O

b)

B.6,022×1023nguye^n tử H2O.B.6,022\times10^{23}nguyên\ tử\ H_2O.

c)

C. 1 nguyên tử H2OH_2O .

d)

D. 2 nguyên tử H2OH_2O

7.

Nếu một máy đếm có thể đếm các nguyên tử với tốc độ 10 triệu nguyên tử mỗi
giây thì sẽ mất bao lâu để đếm hết các nguyên tử trong một mol?

a)

A. 20 năm

b)

B. 200 năm

c)

C. 2000 năm

d)

D. 2 tỉ năm.

8.

Khối lượng mol của một chất là:

a)

A. Khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó

b)

B. Khối lượng tính bằng kilogam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó

c)

C. Khối lượng tính bằng gam của 1 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

d)

D. Khối lượng tính bằng kilogam của 1 nguyên tử hoặc phân tử chất đó

9.

Khối lượng mol có kí hiệu

a)

A. m

b)

B. M

c)

C. N

d)

D. n.

10.

Khối lượng nguyên tử oxygen là 16 amu, khối lượng mol nguyên tử của oxygen
là:

a)

A. 32 kg/mol

b)

B. 16 kg/mol

c)

C. 16 g/mol

d)

D. 32 g/mol

11.

Mối quan hệ giữa số mol và khối lượng là:

a)

A. n = M/m

b)

B. m = M/n

c)

C. n = m/M

d)

D. n = m.M

12.

Đơn vị của khối lượng mol chất là:

a)

A. gam

b)

B. gam/mol

c)

C. mol/gam

d)

D. kilogam

13.

Công thức chuyển đổi giữa số mol và thể tích của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn
là

a)

A. n = V/22,4

b)

B. n = V/24,79

c)

C. n = 22,4/V

d)

D. n = 24,79/V

14.

Tỉ khối của khí A đối với khí B là

a)

A. dA/B = nA/nB.

b)

B. dA/B = MA/MB

c)

C. dA/B = nB/nA

d)

D. dA/B = MB/MA

15.

Tỉ khối của một khí với không khí là:

a)

A. dX/khôngkhí = nX/29.

b)

B. dX/khôngkhí = 29/nX.

c)

C. dX/khôngkhí = 29/MX.

d)

D. dX/khôngkhí = MX/29.

16.

Thể tích của 0,6 mol khí CH4 ở điều kiện chuẩn là:

a)

A. 14,874 lít.

b)

B. 1,4874 lít.

c)

C. 148,74 lít.

d)

D. 1487,4 lít.

17.

Cho 36 gam hơi nước chiếm thể tích ở điều kiện chuẩn là:

a)

A. 0,496 lít.         

b)

B. 4,958 lít.             

c)

C. 49,8 lít.           

d)

D. 49,58 lít.

18.

Dãy nào biểu thị đúng kết quả về khối lượng của số mol các chất sau: 0,1 mol S, 0,25 mol C?

a)

A. 3,2 gam S, 3 gam C.

b)

B. 0,32 gam S, 0,3 gam C.

c)

C. 3,2 gam S, 6 gam C.

d)

D. 0,32 gam S, 3 gam C.

19.

Kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

A. Hai chất khí có cùng thể tích ở điều kiện chuẩn thì có khối lượng bằng nhau.

b)

B. Hai chất khí có cùng thể tích ở điều kiện chuẩn thì có số mol bằng nhau

c)

C. Hai chất khí có cùng thể tích ở điều kiện chuẩn thì có khối lượng mol bằng nhau.

d)

D. Hai chất khí có cùng thể tích ở điều kiện chuẩn thì có cùng số nguyên tử.

20.

Cho số mol của các chất như sau: 0,4 mol N2; 0,75 mol Cu; 2,25 mol CH4 và 3,5 mol H2SO4. Khối lượng của các chất trên lần lượt là dãy nào sau đây?

a)

A. 0,4 gam; 0,75 gam; 2,25 gam và 3,5 gam.

b)

B. 11,2 gam; 48 gam; 36 gam và 343 gam.

c)

C. 5,6 gam; 24 gam; 18 gam và 171,5 gam.

d)

D. 11,2 gam; 48 gam; 36 gam và 336 gam.

21.

Số Avogađro có giá trị là

a)

A. 6.1022

b)

B. 6.1023

c)

C. 6.1024

d)

D. 6.1025

22.

Mol là lượng chất chứa bao nhiêu hạt vi mô (nguyên tử, phân tử)?

a)

A. 3.106.

b)

B. 6.1023.

c)

C. 6.1022.

d)

D. 7,5.1023.

23.

Trong 1 mol H2O có chứa bao nhiêu nguyên tử hydrogen?

a)

A. 3.106.

b)

B. 9.1023.

c)

C. 12.1023.

d)

D. 6.1023.

24.

Trong 1 mol H2O có chứa bao nhiêu nguyên tử oxygen?

a)

A. 3.106

b)

B. 9.1023

c)

C. 12.1023

d)

D. 6.1023

25.

Trong 1 mol AlCl3 có chứa bao nhiêu nguyên tử chlorine?

a)

A. 18.106.

b)

B. 9.1023.

c)

C. 12.1023.

d)

D. 6.1023.

26.

Ở điều kiện chuẩn, 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm một thể tích là

a)

A. 22,4 lít.

b)

B. 24,79 lít.

c)

C. 24,2 lít.

d)

D. 42,4 lít.

27.

Khối lượng mol phân tử của Fe2O3 là

a)

A. 155 gam/mol.

b)

B. 160 gam/mol.

c)

C. 160 amu.

d)

D. 170 gam.

28.

Nếu 2 chất khác nhau nhưng có ở cùng nhiệt độ và áp suất, có thể tích bằng nhau thì

a)

A. cùng khối lượng.

b)

B. cùng số mol.

c)

C. cùng tính chất hóa học.

d)

D. cùng tính chất vật lí.

29.

Khí nào nặng nhất trong các khí sau?

a)

A. CH4.

b)

B. CO2.

c)

C. N2.

d)

D. H2.

30.

Trong các khí H2, O2, Cl2, SO2 khí nặng nhất là

a)

A. H2.

b)

B. O2.

c)

C. Cl2.

d)

D. SO2.

31.

Khí nào nhẹ nhất trong các khí dưới đây?

a)

A. Khí methan (CH4).

b)

B. Khí carbon monoxide (CO).

c)

C. Khí helium (He).

d)

D. Khí hydrogen (H2).

32.

Trong các khí CO2, H2S, N2, H2, SO2, số khí nhẹ hơn không khí là

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

33.

Trong các khí CO2, H2S, N2, H2, SO2, N2O, số khí nặng hơn không khí là

a)

A. 1.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

34.

Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao lần?

a)

A. Nặng hơn không khí 2,2 lần.   

b)

B. Nhẹ hơn không khí 3 lần.

c)

C. Nặng hơn không khí 2,4 lần.

d)

D. Nhẹ hơn không khí 2 lần.

35.

Dãy các chất khí đều nặng hơn không khí là:

a)

A. SO2, Cl2, H2S.     

b)

B. N2, CO2, H2.

c)

C. CH4, H2S, O2.      

d)

D. Cl2, SO2, N2.

36.

Dãy các chất khí đều nhẹ hơn không khí là:

a)

A. CO2, O2, H2S, N2

b)

B. N2, CH4, H2, C2H2

c)

C. CH4, H2S, CO2, C2H4

d)

D. Cl2, SO2, N2, CH4

37.

Tỉ khối của khí X đối với không khí nhỏ hơn 1. X là khí nào sau đây?

a)

A. O2

b)

B. H2S

c)

C. CO2

d)

D. N2

38.

Người ta thu được khí oxygen vào ống nghiệm đặt thẳng đứng và úp ngược là vì:

a)

A. Oxygen nặng hơn không khí.  

b)

B. Oxygen nhẹ hơn không khí.

c)

C. Oxygen ít tan trong nước.

d)

D. Oxygen không tác dụng với nước

39.

0,75 mol nguyên tử sắt có chứa bao nhiêu nguyên tử sắt?

a)

A. 56 nguyên tử.     

b)

B. 4,5.1023 nguyên tử.

c)

C. 9.1023 nguyên tử.

d)

D. 6.1023 nguyên tử.

40.

0,25 mol phân tử nước có chứa bao nhiêu phân tử nước?

a)

A. 1,5.1023 phân tử.

b)

B. 4,5.1023 phân tử.

c)

C. 12 phân tử.         

d)

D. 6.1023 phân tử.