WorksheetsClimate change reveals ancient artefacts in Norway’s glaciers
Total questions: 47
Worksheet time: 16mins
Biến đổi khí hậu đã hé lộ các hiện vật cổ xưa
= Climate change ... ancient artefacts
(a)
Các hiện vật cổ xưa
= Ancient ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những dòng sông băng của Na Uy
= Norway’s ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Những cánh đồng băng cổ xưa đang thu hẹp lại
= Ancient fields of ice are ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Khi băng đã biến mất
= As the ice has ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Cung cấp một số cái nhìn sâu sắc đáng ngạc nhiên
= To provide some surprising ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Người Na Uy cổ đại kiếm sống như thế nào
= How ancient Norwegians ... ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "m", "t", & "l")
(a)
Di cư khắp châu Âu bằng con đường/ cách chiến tranh
= To migrate throughout Europe by means of wars / ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Các nguyên liệu hữu cơ
= ... materials
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Những bộ da động vật = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Các vi sinh vật = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Sự phân hủy = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Làm tan băng = To ... / defrost
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Những vật liệu này bị xuống cấp tương đối nhanh chóng
= These materials experience ... relatively swiftly
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
Sự xuống cấp = Quá trình chất lượng của cái gì đó bị giảm xuống
(a)
Chạy đua với thời gian = To ... ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "r", "t", & "c")
(a)
Một mũi tên có thể bị lộ ra rồi bị che lại
= An arrow might be ... and then covered again
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Sự khó lường = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
Sự khó lường - Việc khó dự đoán
(a)
Phải có hệ thống trong cách tiếp cận nghiên cứu thực địa
= Have to be systematic in their approach to ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Những mảng băng ở Oppland
= ... of ice in Oppland
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những con tuần lộc = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Tuần lộc tụ tập trên những mảng băng này
= Reindeers ... on these ice patches
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Các tuyến đường thương mại luồn qua các đèo núi ở Oppland
= Trade routes ... ... the mountain passes of Oppland
(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "t")
(a)
Một con đèo = A mountain ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Liên kết các cộng đồng ở Na Uy với phần còn lại của châu Âu.
= To link ... in Norway to the rest of Europe.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những tảng đá bị đóng băng
= Frost-weathered ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Cắm trại trên băng vĩnh cửu
= To camp on ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Cắm trại trên băng vĩnh cửu đã mang lại cả giác thỏa mãn
= Camping on permafrost was ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Ở rìa của những mảng băng co lại/ đang thu nhỏ lại
= At the edges of the ... ice patches
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Thợ săn đã dễ dàng làm mất các mũi tên
= Hunters ... arrows
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Họ thường vứt bỏ những chiếc cung gãy
= They often discarded broken ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Băng qua những đèo cao của Oppland
= To .../ travel across the high mountain passes of Oppland
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Những chuyển biến lớn về kinh tế và xã hội
= Major social and economic ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những ngọn núi ở Oppland có địa hình hiểm trở/ làm nản lòng
= Oppland’s mountains present daunting ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t" - danh từ ko đếm được)
(a)
Địa hình hiểm trở/ làm nản lòng/ gây sợ hãi
= ... terrain
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những độ cao thấp hơn = Lower ... / altitudes
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Thợ săn đã thường xuyên đi một cách mạo hiểm vào vùng núi
= Hunters regularly ... into the mountains
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Để bổ sung cho vụ thu hoạch nông nghiệp thất bại
= To ... failing agricultural harvests
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Để bổ sung cho các vụ mùa nông nghiệp thất bại
= To supplement failing agricultural ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những vụ mất mùa trên diện rộng
= Widespread ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "f")
(a)
Những vụ mất mùa trên diện rộng
= ... crop failures
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Bù đắp những mất mát đó
= To ... ... for those losses
(2 từ bắt đầu bằng chữ "m" & "u")
(a)
Những tuyến đường bộ / trên đất liền
= ... routes
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Da động vật để chống chọi với cái lạnh
= Hides to ... ... the cold
(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "o")
(a)
Những chiếc gạc/ sừng của những con hươu = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Nhiều hiện vật trong số đó đã tan rã/ phân hủy
= Many of those artefacts have already ...
(1 từ bắt dầu bằng chữ "d")
(a)
Các nhà khảo cổ có thể khai thác được một số hiện vật
= Archaeologists can ... some artefacts
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Trong những năm tới
= In years ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "c")
(a)
