Font size
WorksheetsKSDN Quiz Part 2
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
Lĩnh vực công nghiệp nào thúc đẩy các doanh nghiệp quy mô nhỏ khởi nghiệp và có rào cản gia nhập thị trường thấp hơn?
A. Dịch vụ
B. Chế tạo
C. Phân phối
D. Nông nghiệp
Bộ chỉ dẫn quy trình lập bản kế hoạch kinh doanh gồm bao nhiêu bước?
A. 10
B. 11
C. 12
D. 13
Nội dung bước 4 trong bộ chỉ dẫn quy trình lập bản kế hoạch kinh doanh là gì?
Tóm tắt điều hành (Executive Summary)
Đội ngũ quản lý (Management Team)
Sản phẩm/ hoặc dịch vụ (Product/Service)
Khách hàng và thị trường (Customer & Market)
Nội dung bước 5 trong bộ chỉ dẫn quy trình lập bản kế hoạch kinh doanh là gì?
Sản phẩm/ hoặc dịch vụ (Product/Service)
Khách hàng và thị trường (Customer & Market)
Chiến lược tiếp cận thị trường (Go-to Market Strategy)
Chiến lược marketing và bán hàng (Sales and Marketing Strategy)
Nội dung bước 6 trong bộ chỉ dẫn quy trình lập bản kế hoạch kinh doanh là gì?
Sản phẩm/ hoặc dịch vụ (Product/Service)
Khách hàng và thị trường (Customer & Market)
Chiến lược tiếp cận thị trường (Go-to Market Strategy)
Chiến lược marketing và bán hàng (Sales and Marketing Strategy)
Nội dung bước 7 trong bộ chỉ dẫn quy trình lập bản kế hoạch kinh doanh là gì?
Sự cạnh tranh (Competition)
Khách hàng (Customer)
Nhà cung ứng (Supplier)
Trung gian phân phối (Distributor)
Nội dung bước 8 trong bộ chỉ dẫn quy trình lập bản kế hoạch kinh doanh là gì?
Sản phẩm/ hoặc dịch vụ (Product/Service)
Khách hàng và thị trường (Customer & Market)
Chiến lược tiếp cận thị trường (Go-to Market Strategy)
Chiến lược marketing và bán hàng (Sales and Marketing Strategy)
Nội dung bước 9 trong bộ chỉ dẫn quy trình lập bản kế hoạch kinh doanh là gì?
Sản phẩm/ hoặc dịch vụ (Product/Service)
Khách hàng và thị trường (Customer & Market)
Chiến lược tiếp cận thị trường (Go-to Market Strategy)
Chiến lược marketing và bán hàng (Sales and Marketing Strategy)
Nội dung bước 12 trong bộ chỉ dẫn quy trình lập bản kế hoạch kinh doanh là gì?
Chiến lược tiếp cận thị trường (Go-to Market Strategy)
Cấu trúc vốn (Capital Structure)
Kế hoạch tài chính (Financial Plan)
Kế hoạch rủi ro ( (Risk plan))
Các yếu tố cơ bản cần được xác định trước khi viết kế hoạch kinh doanh là gì?(Lựa chọn tất cả phương án đúng)
Người đọc bản kế hoạch kinh doanh
Khách hàng mục tiêu
Loại hình pháp lý doanh nghiệp
Yếu tố sở hữu trí tuệ: bản quyền, bằng sáng chế, nhãn hiệu
Nội dung chính phần tóm tắt trong bản kế hoạch kinh doanh bao gồm:(Lựa chọn tất cả phương án đúng)
Tổng quan về công ty và thị trường
Thị trường mục tiêu
Đội ngũ quản lý và hội đồng cố vấn
Vấn đề thị trường và giải pháp
Hình ảnh sản phẩm và thành tựu công ty
Công việc đầu tiên cần triển khai trong xây dựng đội ngũ quản lý là:
Xác định chức danh nhân sự
Đào tạo
Đánh giá và tạo động lực nhân viên
Tuyển dụng nhân viên
Để tạo niềm tin cho nhà đầu tư thì kế hoạch kinh doanh nên bắt đầu từ việc xác định:
Vốn khởi sự
Đội ngũ quản lý
Mô hình kinh doanh
Sản phẩm/ dịch vụ kinh doanh
Đội ngũ quản lý là yếu tố cốt lõi để thực thi được ý tưởng kinh doanh. Nhận định trên đúng hay sai?
Đúng
Sai
Muốn giải quyết những lỗ hổng về kỹ năng của đội ngũ quản lý bạn cần:
A. Mô tả chi tiết về điểm mạnh và điểm yếu của đội ngũ quản lý
B. Nên có hội đồng cố vấn tư vấn giải pháp cải thiện những điểm yếu của đội ngũ quản lý
Cả A và B đều sai
Cả A và B đều đúng
Các yếu tố sau đây cần được mô tả trong phần sản phẩm/dịch vụ (Product/Service) của bản kế hoạch kinh doanh, ngoại trừ:
Đặc tính của sản phẩm
Chiến lược truyền thông sản phẩm
Cách thức sản xuất sản phẩm
Kiểm soát chất lượng sản phẩm
Các yếu tố nào sau đây cần được mô tả trong phần sản phẩm/dịch vụ (Product/Service) của bản kế hoạch kinh doanh?(Lựa chọn tất cả phương án đúng)
Chiến lược bao gói
Chiến lược giá
Chiến lược phân phối
Chính sách hoàn trả
Mô tả đặc điểm chi tiết về khách hàng bao gồm:
A. Tuổi, giới tính, nơi sống, mức thu nhập, ngôn ngữ sử dụng,...
B. Nhu cầu
C. Hành vi
D. Tất cả A, B, C đều đúng
Google Trends là gì?
Công cụ giúp người dùng phân tích đối thủ cạnh tranh chi tiết trên Google ở bất kỳ quốc gia, khu vực nào trong một khoảng thời gian cụ thể.
Công cụ giúp người dùng nắm bắt các nội dung, từ khóa đang được tìm kiếm thịnh hành nhất trên Google ở bất kỳ quốc gia, khu vực nào trong một khoảng thời gian cụ thể.
Công cụ giúp người dùng hát hiện spam trên trang web của mình một cách hiệu quả nhất trên Google ở bất kỳ quốc gia, khu vực nào trong một khoảng thời gian cụ thể.
Cả A,B,C đều đúng
Lợi ích khi doanh nghiệp sử dụng Google Trends làm công cụ nghiên cứu thị trường là gì?
A. Nắm bắt và cập nhật xu hướng đang thịnh hành
B. Phân tích, xác định đối tượng khách hàng mục tiêu
C. Tìm kiếm từ khoá để xây nội dung tiếp thị
D. Tất cả A, B, C đều đúng
Cho biết lợi ích khi sử dụng Google Alert trong nghiên cứu khách hàng hoặc ngành hàng kinh doanh?
Theo dõi xu hướng người dùng
Theo dõi xu hướng người dùng
Cả A, B đều đúng
Cả A, B đều sai
Trong phần nội dung khách hàng và thị trường (Customer & Market) trong bản kế hoạch kinh doanh, TAM được hiểu là:
Tổng quy mô tiềm năng của thị trường (tổng quy mô thị trường có xác định địa chỉ)
Tổng quy mô và tốc độ tăng trưởng của thị trường
Tổng quy mô và xu hướng của thị trường
Tổng quy mô và hoạt động của thị trường
Nội dung cần phân tích về ngành hàng/thị trường (trong phần Customer & Market) của bản kế hoạch kinh doanh bao gồm:(Lựa chọn tất cả phương án đúng)
Xu hướng phát triển ngành
Vấn đề của ngành
Giải pháp cho vấn đề
Các rào cản gia nhập ngành
.... là các yếu tố làm ngăn cản các đối thủ cạnh tranh tiềm tàng tham gia vào thị trường và cạnh tranh với công ty của bạn.
Chi phí đầu tư
Khách hàng và thị trường
Rào cản gia nhập ngành
Hiệu ứng nền kinh tế
Để xác định đối tượng khách hàng bạn muốn hướng đến và mô tả được chi tiết đặc điểm khách hàng, bạn cần:
Phân khúc khách hàng
Tìm kiếm các dữ liệu khách hàng có sẵn
Phân tích tính hấp dẫn của ngành hàng
Thực hiện cuộc nghiên cứu khảo sát khách hàng
Hoạt động nghiên cứu thị trường giúp doanh nghiệp:
A. Xác định được đối tượng khách hàng mục tiêu
B. Mô tả được đặc điểm, hành vi của khách hàng
C. Cả A và B đều sai
D. Cả A và B đều đúng
Yếu tố quyết định sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp là:
Nhà cung ứng
Đối tác truyền thông
Công nghệ
Khách hàng
Phân tích đối thủ cạnh tranh cần phải phân tích những yếu tố gì?
Điểm mạnh và điểm yếu
Chính sách quản lý
Chiến lược giá
Tất cả câu trên đều đúng
Theo lời khuyên của chuyên gia, bản kế hoạch kinh doanh nên phân tích bao nhiêu đối thủ cạnh tranh là phù hợp?
3
4
5
6
"Không nên có sự so sánh giữa doanh nghiệp bạn với đối thủ cạnh tranh". Nhận định này đúng hay sai?
Đúng
Sai
Hành động nào sau đây của đối thủ cạnh tranh có thể giúp doanh nghiệp bạn dự đoán được chiến lược của họ trong tương lai?
Thông tin vị trí và lĩnh vực tuyển dụng nhân sự
Tài trợ các hoạt động cộng đồng
Thông cáo báo chí doanh nghiệp dừng hoạt động
Quảng cáo sản phẩm
Việc phân phối sản phẩm hoặc dịch vụ của mình trực tiếp cho khách hàng (không qua trung gian) được gọi là:
Phân phối trực tiếp
Phân phối gián tiếp
Phân phối độc quyền
Phân phối có chọn lọc
Công ty bạn thông qua những người khác phân phối sản phẩm hoặc dịch vụ của bạn trực tiếp cho khách hàng (là cửa hàng bán lẻ mà bạn không sở hữu, hoặc công ty phân phối đặc biệt như Fastenal.com, Grainger.com hoặc CDW.com) được gọi là:
Phân phối trực tiếp
Phân phối gián tiếp
Phân phối rộng rãi
Phân phối có chọn lọc
Trong phần chiến lược marketing và bán hàng (Sales & Marketing) của bản kế hoạch kinh doanh cần xác định rõ các nội dung, ngoại trừ:
Cấu trúc lực lượng bán hàng
Chính sách động viên khuyến khích lực lượng bán hàng
Kênh phân phối hỗ trợ bán hàng
Giấy chứng nhận hành nghề nhân viên bán hàng đối với một số sản phẩm/ dịch vụ có điều kiện
Chuyên gia khuyến khích bạn sử dụng kênh truyền thông nào để truyền thông thông điệp đến với khách hàng hiệu quả?
Google Alerts
Mạng xã hội (social media)
Google Analytics
Banner quảng cáo
Phương tiện truyền thông sau đây là phương tiện truyền thông online, ngoại trừ
Mạng xã hội (social media)
Truyền hình trực tuyến
Website
Triển lãm thương mại
Nội dung trình bày trong phần các mốc thành tựu (Milestones) của bản kế hoạch kinh doanh là:(Lựa chọn tất cả phương án đúng)
A. Mục đích, mục tiêu, thành tựu đạt được trong quá khứ và hiện tại
B. Mục đích, mục tiêu, thành tựu đạt được trong tương lai
C. Chiến lược kinh doanh đã thực hiện trong quá khứ và hiện tại
D. Chiến lược kinh doanh trong tương lai
Mục đích trình bày phần các mốc thành tựu (Milestones) trong bản kế hoạch kinh doanh là nhằm:
A. Người đọc kế hoạch hiểu được các mục đích, mục tiêu định tính và định lượng
B. Tăng niềm tin cho người đọc kế hoạch về chiến lược kinh doanh tổng thể của công ty trong dài hạn
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Các mốc thành tựu chính được xác định trong bản kế hoạch kinh doanh nhằm định hướng chiến lược trong tương lai, bao gồm:(Lựa chọn tất cả phương án đúng)
Doanh thu, doanh số bán hàng
Thị phần
Tỉ suất lợi nhuận
Sản phẩm/ dịch vụ hiện có và tương lai phát triển
Đâu là rủi ro tác động đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp bạn?(Lựa chọn tất cả phương án đúng)
Sự thay đổi công nghệ trong tương lai
Gia tăng sự gia nhập ngành của đối thủ cạnh tranh
Doanh nghiệp bạn thu hút lượng lớn nhà đầu tư
Sản phẩm/ dịch vụ của doanh nghiệp bạn khác biệt so với đối thủ cạnh tranh
Rủi ro trong kinh doanh đến từ yếu tố kinh tế vĩ mô, ngoại trừ:
Sự thay đổi thể chế chính trị
Thảm hoạ thiên tai, dịch bệnh
Sự suy thoái nền kinh tế
Thảm họa hỏa hoạn tại trụ sở doanh nghiệp
Vì sao trong bản kế hoạch kinh doanh cần đánh giá các rủi ro trọng yếu?
Bản kế hoạch kinh doanh quy định bắt buộc có nội dung này
Tuỳ theo quan điểm lập kế hoạch kinh doanh của mỗi người
Giúp người đọc bản kế hoạch kinh doanh tin tưởng hơn vào tiềm năng thành công của công ty
Do nhà quản trị chỉ đạo
"Trong bản kế hoạch kinh doanh nhất thiết phải đánh giá rủi ro trọng yếu". Nhận định trên đúng hay sai
Đúng
Sai
Trong công cụ báo cáo tài chính, REV là ký hiệu của bảng báo cáo nào?
Báo cáo doanh thu
Báo cáo kết quả kinh doanh
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Trong công cụ báo cáo tài chính, BS là ký hiệu của bảng báo cáo nào?
Báo cáo doanh thu
Báo cáo kết quả kinh doanh
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Trong công cụ báo cáo tài chính, CF là ký hiệu của bảng báo cáo nào?
Báo cáo doanh thu
Báo cáo kết quả kinh doanh
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
......... là tài liệu phản ánh tổng quát tình hình và kết quả kinh doanh trong một kỳ hoạt động của doanh nghiệp; báo cáo này liệt kê rõ doanh thu, chi phí, lãi/lỗ.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow statement)
Báo cáo kết quả kinh doanh (Income Statement)
Báo cáo kết quả bán hàng
Bảng cân đối kế toán (Balance sheet)
........là một báo cáo tài chính doanh nghiệp tổng hợp, phản ánh tổng quát được toàn bộ tài sản hiện có cũng như nguồn vốn để hình thành các tài sản của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow statement)
Báo cáo tài chính (Financial statements)
Báo cáo kết quả bán hàng
Bảng cân đối kế toán (Balance sheet)
......là một bản báo cáo tài chính doanh nghiệp tổng hợp lại tình hình thu, chi tiền tệ của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow statement)
Báo cáo tài chính (Financial statements)
Báo cáo kết quả bán hàng
Bảng cân đối kế toán (Balance sheet)
...... cung cấp thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh và các luồng tiền của một doanh nghiệp, đáp ứng yêu cầu quản lý của chủ doanh nghiệp, cơ quan Nhà nước.
Bảng cân đối kế toán (Balance sheet)
Báo cáo kết quả kinh doanh (Income Statement)
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow statement)
Báo cáo tài chính (Financial statements)
