WorksheetsN4 12/2021 + 4 unit kanji goi soumatome
Total questions: 40
Worksheet time: 7mins
Viết cách đọc của Kanji sau:
初めて
Viết cách đọc của Kanji sau:
今週
Viết cách đọc của Kanji sau:
短い
Viết cách đọc của Kanji sau:
夕方
Viết cách đọc của Kanji sau:
最近
Viết cách đọc của Kanji sau:
持つ
Viết cách đọc của Kanji sau:
有名
Viết cách đọc của Kanji sau:
強い
Viết cách đọc của Kanji sau:
低い山
Viết cách đọc của Kanji sau:
遠足
Viết cách đọc của Kanji sau:
体育館
Viết cách đọc của Kanji sau:
話
Viết cách đọc của Kanji sau:
予習
Viết nghĩa của từ vựng sau:
つかれま
Viết nghĩa của từ vựng sau:
料金
Viết nghĩa của từ vựng sau:
忘れる
Viết nghĩa của từ vựng sau:
ほめる
Viết nghĩa của từ vựng sau:
けいかく
Viết nghĩa của từ vựng sau:
つれていく
Viết nghĩa của từ vựng sau:
捨てる
Viết nghĩa của từ vựng sau:
したくをする
Viết nghĩa của từ vựng sau:
おうふく
Viết nghĩa của từ vựng sau:
たりる
Viết nghĩa của từ vựng sau:
うで
Viết nghĩa của từ vựng sau:
むり
Viết nghĩa của từ vựng sau:
そだてる
Viết nghĩa của từ vựng sau:
とまる
Viết nghĩa của từ vựng sau:
入れ替える
Liệt kê các nghĩa của かける
Viết nghĩa của từ vựng sau:
しょうかいする
Chọn Kanji đúng của từ được gạch chân:
2週間後、とうきょうへ 行く予定です。
東京
京都
京東
都京
Chọn Kanji đúng của từ được gạch chân:
シャワーを あびる。
容びる
浴びる
溶びる
容る
Chọn Kanji đúng của từ được gạch chân:
遠足は たのしかったです。
薬し
薬のし
楽し
楽のし
Chọn Kanji đúng của từ được gạch chân:
なまえを 書いてください。
各偂
名偂
各前
名前
Chọn Kanji đúng của từ được gạch chân:
今日、きぶんが ちょっとよくなかった。
気文
氣分
気分
氣文
Chọn Kanji đúng của từ được gạch chân:
あいにく、今しゅじんは いないです。
主人
住人
王人
玉人
Chọn Kanji đúng của từ được gạch chân:
ミンさんの ノートを うつしても いいですか?
真し
写し
歌し
説し
Chọn Kanji đúng của từ được gạch chân:
母は ぎんこういんです。
員
者
人
家
Chọn Kanji đúng của từ được gạch chân:
りようりょうきんが ひつようです。
列用
列佣
利佣
利用
Chọn Kanji đúng của từ được gạch chân:
くらくなりました。
音く
暗く
偣く
愔
