wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

N4 12/2021 + 4 unit kanji goi soumatome

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Viết cách đọc của Kanji sau:

初めて

4 lines
2.

Viết cách đọc của Kanji sau:

今週

4 lines
3.

Viết cách đọc của Kanji sau:

短い

4 lines
4.

Viết cách đọc của Kanji sau:

夕方

4 lines
5.

Viết cách đọc của Kanji sau:

最近

4 lines
6.

Viết cách đọc của Kanji sau:

持つ

4 lines
7.

Viết cách đọc của Kanji sau:

有名

4 lines
8.

Viết cách đọc của Kanji sau:

強い

4 lines
9.

Viết cách đọc của Kanji sau:

低い山

4 lines
10.

Viết cách đọc của Kanji sau:

遠足

4 lines
11.

Viết cách đọc của Kanji sau:

体育館

4 lines
12.

Viết cách đọc của Kanji sau:

4 lines
13.

Viết cách đọc của Kanji sau:

予習

4 lines
14.

Viết nghĩa của từ vựng sau:

つかれま

4 lines
15.

Viết nghĩa của từ vựng sau:

料金

4 lines
16.

Viết nghĩa của từ vựng sau:

忘れる

4 lines
17.

Viết nghĩa của từ vựng sau:

ほめる

4 lines
18.

Viết nghĩa của từ vựng sau:

けいかく

4 lines
19.

Viết nghĩa của từ vựng sau:

つれていく

4 lines
20.

Viết nghĩa của từ vựng sau:

捨てる

4 lines
21.

Viết nghĩa của từ vựng sau:

したくをする

4 lines
22.

Viết nghĩa của từ vựng sau:

おうふく

4 lines
23.

Viết nghĩa của từ vựng sau:

たりる

4 lines
24.

Viết nghĩa của từ vựng sau:

うで

4 lines
25.

Viết nghĩa của từ vựng sau:

むり

4 lines
26.

Viết nghĩa của từ vựng sau:

そだてる

4 lines
27.

Viết nghĩa của từ vựng sau:

とまる

4 lines
28.

Viết nghĩa của từ vựng sau:

入れ替える

4 lines
29.

Liệt kê các nghĩa của かける

4 lines
30.

Viết nghĩa của từ vựng sau:

しょうかいする

4 lines
31.

Chọn Kanji đúng của từ được gạch chân:

2週間後、とうきょうへ 行く予定です。

a)

東京

b)

京都

c)

京東

d)

都京

32.

Chọn Kanji đúng của từ được gạch chân:

シャワーを あびる

a)

容びる

b)

浴びる

c)

溶びる

d)

容る

33.

Chọn Kanji đúng của từ được gạch chân:

遠足は たのしかったです。

a)

薬し

b)

薬のし

c)

楽し

d)

楽のし

34.

Chọn Kanji đúng của từ được gạch chân:

なまえを 書いてください。

a)

各偂

b)

名偂

c)

各前

d)

名前

35.

Chọn Kanji đúng của từ được gạch chân:

今日、きぶんが ちょっとよくなかった。

a)

気文

b)

氣分

c)

気分

d)

氣文

36.

Chọn Kanji đúng của từ được gạch chân:

あいにく、今しゅじんは いないです。

a)

主人

b)

住人

c)

王人

d)

玉人

37.

Chọn Kanji đúng của từ được gạch chân:

ミンさんの ノートを うつしても いいですか?

a)

真し

b)

写し

c)

歌し

d)

説し

38.

Chọn Kanji đúng của từ được gạch chân:

母は ぎんこういんです。

a)

b)

c)

d)

39.

Chọn Kanji đúng của từ được gạch chân:

りようりょうきんが ひつようです。

a)

列用

b)

列佣

c)

利佣

d)

利用

40.

Chọn Kanji đúng của từ được gạch chân:

くらくなりました。

a)

音く

b)

暗く

c)

偣く

d)