wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz sáng 27/08

Total questions: 71

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Các vấn đề của đô thị hóa là gì?

a)

Tắc đường

b)

Giá cả nhiều sản phẩm & dịch vụ tăng lên

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Nhiều người sẽ cảm thấy cô đơn vì dân số ít

2.

Đô thị hóa = ...

(a)  

3.

Các thành phố lớn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

4.

Người dân = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

5.

Người dân = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

6.

Đối mặt với nhiều vấn đề = To ... many problems

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

7.

Đối mặt với nhiều vấn đề = To ... many problems

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

8.

Đối mặt với nhiều vấn đề = To run into many ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

9.

Đối mặt với nhiều vấn đề = To run into many ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

10.

Trong cuộc sống hằng ngày của họ = In their ... life

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

11.

Trong cuộc sống hằng ngày của họ = In their daily/... life

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

12.

Trong bài luận này, tôi sẽ làm sáng tỏ các vấn đề

= In this essay, I will ... ... ... problems

(3 từ bắt đầu bằng chữ "t", "l" & "o")

(a)  

13.

Trong bài luận này, tôi sẽ làm sáng tỏ các vấn đề

= In this essay, I will ... problems

(3 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

14.

Tôi đồng ý với giải pháp được đề xuất

= I ... with the proposed solution

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

15.

Tôi đồng ý một phần với giải pháp được đề xuất

= I ... agree with the proposed solution

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

16.

Những tác hại của tắc đường thường xuyên là ... ?

a)

Tốn thời gian & sức lực của người tham gia giao thông

b)

Làm chậm quá trình phát triển kinh tế của chính phủ

c)

Khiến các công ty giảm năng suất & lợi nhuận

d)

Khiến những người bán trà đá vỉa hè bán được nhiều hơn

17.

Những vụ tắc đường = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "g")

(a)  

18.

Việc tắc đường = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "c")

(a)  

19.

Những người tham gia giao thông = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "p")

(a)  

20.

Làm lãng phí thời gian của những người tham gia giao thông =

To ... traffic participants' time

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

21.

Làm lãng phí thời gian & sức lực của những người tham gia giao thông =

To waste traffic participants' time and ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

22.

Bị mắc kẹt trong những vụ tắc đường

= To get ... in traffic jams

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

23.

Hoàn thành các nhiệm vụ

= To ... tasks

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

24.

Hoàn thành các nhiệm vụ

= To ... tasks

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

25.

Các vấn đề của đô thị hóa là gì?

a)

Tắc đường

b)

Giá cả nhiều sản phẩm & dịch vụ tăng lên

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Nhiều người sẽ cảm thấy cô đơn vì dân số ít

26.

Đô thị hóa = ...

(a)  

27.

Các thành phố lớn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

28.

Người dân = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

29.

Người dân = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

30.

Đối mặt với nhiều vấn đề = To ... many problems

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

31.

Đối mặt với nhiều vấn đề = To ... many problems

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

32.

Đối mặt với nhiều vấn đề = To run into many ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

33.

Đối mặt với nhiều vấn đề = To run into many ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

34.

Trong cuộc sống hằng ngày của họ = In their ... life

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

35.

Trong cuộc sống hằng ngày của họ = In their daily/... life

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

36.

Trong bài luận này, tôi sẽ làm sáng tỏ các vấn đề

= In this essay, I will ... ... ... problems

(3 từ bắt đầu bằng chữ "t", "l" & "o")

(a)  

37.

Trong bài luận này, tôi sẽ làm sáng tỏ các vấn đề

= In this essay, I will ... problems

(3 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

38.

Tôi đồng ý với giải pháp được đề xuất

= I ... with the proposed solution

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

39.

Tôi đồng ý một phần với giải pháp được đề xuất

= I ... agree with the proposed solution

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

40.

Những tác hại của tắc đường thường xuyên là ... ?

a)

Tốn thời gian & sức lực của người tham gia giao thông

b)

Làm chậm quá trình phát triển kinh tế của chính phủ

c)

Khiến các công ty giảm năng suất & lợi nhuận

d)

Khiến những người bán trà đá vỉa hè bán được nhiều hơn

41.

Những từ đồng nghĩa với từ "problem"?

a)

matters

b)

issues

c)

challenges

d)

advantages

42.

Các loại ôn nhiễm khác nhau

= Different ... of pollution

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

43.

Các loại ôn nhiễm khác nhau

= Different ... of pollution

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

44.

Ô nhiễm không khí = Air /...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

45.

Ô nhiễm không khí = Air ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

46.

Từ từ làm tổn hại sức khỏe thể chất

= To slowly ... physical health

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

47.

Từ từ làm tổn hại sức khỏe thể chất

= To slowly ... physical health

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

48.

Từ từ làm tổn hại sức khỏe thể chất

= To slowly ... physical health

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

49.

Từ từ làm tổn hại sức khỏe thể chất

= To ... harm physical health

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

50.

Các chất gây ô nhiễm = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

51.

Các chất gây ô nhiễm = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

52.

Các chất gây ô nhiễm trực tiếp gây bệnh

= Pollutants can directly cause ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

53.

Các chất gây ô nhiễm trực tiếp gây bệnh

= Pollutants can directly ... illnesses

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

54.

Các chất gây ô nhiễm trực tiếp gây bệnh

= Pollutants can ... lead to sickness

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

55.

Thúc đẩy sự phát triển của các vi khuẩn.

= To ... the development of microbes.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

56.

Thúc đẩy sự phát triển của các vi khuẩn.

= To ... the development of microbes.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

57.

Khuyến khích sự phát triển của các vi khuẩn.

= To encourage the ... of microbes.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

58.

Các vi trùng gây bệnh

= Harmful ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

59.

Các vi khuẩn gây bệnh

= Harmful ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

60.

Các vi rút gây bệnh

= Harmful ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

61.

Các vi khuẩn độc hại

= ... microbes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

62.

Các chi phí sinh hoạt cao

= High ... ... (a)  

(3 từ bắt đầu bằng chữ "c", "o", & "l")

63.

Các chi phí sinh hoạt cao

= High ... ... (a)  

(2 từ bắt đầu bằng chữ "l" & "e")

64.

Sức khỏe tâm lý

= The ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "m" & "h")

(a)  

65.

Sức khỏe tâm lý

= The ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "w")

(a)  

66.

Những người trong độ tuổi đi làm

= ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "w" & "a")

(a)  

67.

Liên tục lo lắng về

= To constantly ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

68.

Liên tục lo lắng về

= To constantly feel ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

69.

Không thể mua được các sản phẩm và dịch vụ chất lượng cao

= Cannot ... ... ... high-quality products and services

(3 từ bắt đầu bằng chữ "g", "a", & "t")

(a)  

70.

Không thể mua được các sản phẩm và dịch vụ chất lượng cao

= Cannot ... high-quality products and services

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

71.

Trong các trường hợp khẩn cấp

= During ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)