Font size
Worksheetsexpression
Total questions: 64
Worksheet time: 24mins
"SOME" dùng với danh từ : ________
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Cả danh từ đếm được và không đếm được
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
Sự khác nhau giữa "MUCH" và "MANY" là về:
nghĩa
"much" dùng với danh từ đếm được, "many" dùng với danh từ không đếm được
"many" dùng với danh từ đếm được, "much" dùng với danh từ không đếm được
"A LOT OF" dùng với danh từ: _____
không đếm được
đếm được
cả 2
A lot of = __________
lot of
lots of
a lots of
Với danh từ không đếm được , ta dùng định lượng từ:
a few
a little
many
"A FEW'' giống ''A LITTLE'' ở điểm
cũng đều có nghĩa là nhiều
Cũng đều có nghĩa là một ít
cũng đều đi với cả danh từ đếm được và không đếm được
Joe always puts so ________ salt on his food.
much
many
a few
lot of
Would you like ________ coffee?
a little
a few
many
some
How ________ students are their in your class?
much
any
many
lots of
He has _________ friends.
a lot of
lots of
many
cả 4 đáp án trên
She isn't very socialble, so she has _______ friends.
a little
a few
mcuh
many
Things are not going so well for her. She has _________ problems.
a few
a little
a lots of
much
I can't give you a decision yet. I need ________ time to drink.
a little
a few
many
lot of
There aren't _______ chairs in the room.
some
a little
any
few
Learning a language needs ________ patience.
many
much
some
a little
Is there ________ butter in the fridge?
any
much
many
few
There wasn't ______ traffic this morning.
many
much
lot of
I have .......................book
a
an
some
any
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
A và an giống nhau vì...
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Some dùng trong...
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự
câu hỏi và phủ định
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
an dùng với danh từ...
cả 3 đáp án đều đúng
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
6. There ____ any noodle left for you.
is
aren’t
isn’t
5. Do you have any science_____?
A. a book
B. book
C. books
There isn’t ___ food left.
SOME
ANY
A
There aren’t ___ fish in the lake.
A. any
B. some
C. a
There are ___ sheep in the fields.
any
some
a
There isn’t ________ butter in the fridge
any
a
some
Would you like ________ glass of lemonade?
a
an
some
I’d like _____ milk , please.
any
some
a
Chọn 1 danh từ đếm được:
tea
milk
banana
meat
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
water
egg
apple
ball
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
rice
day
island
bag
How..............books are there in your bag?
much
many
a little
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
2. _____________bread do you have?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
3. _____________Countries are there in the world?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
4. _____________ time do we have ?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
10. _____________siblings (anh/chị em) does Jane have?
how many
how much
How __________ boys are in your class?
much
many
Hurry up! We only have..................time before the coach leaves
a few
a little
much
Chọn 1 danh từ đếm được:
orange juice
coffee
compass
sugar
There are _____________ bottles on the table.
a few
a littler
any
much
I want to eat _____________ bread.
a few
a little
any
many
Put ______________ cooking oil in the pan.
a few
a little
many
any
Sindy has only ____________ flowers.
a little
a few
any
much
There is only _________________ food in the refrigerator.
many
a little
any
a few
Every day she drinks ______________ green tea.
many
any
a little
a few
She knows _____________ words in Spanish.
much
a few
any
how much
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Do you have ______ time? I need to talk to you about your essay.
a few
few
a little
little
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
I don't want to see this film tonight. I have seen it _____ times before.
a few
few
a little
little
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
I'm getting obese because I've had _____ time to do exercise recently.
a few
few
a little
little
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
It was so generous of my father to buy me ______ expensive toys yesterday.
a few
few
a little
little
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
My parents were so poor that they they bought me _____ toys for my birthdays.
a few
few
a little
little
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
You don't need to go shopping today. We still have _____ food for dinner.
a few
few
a little
little
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
She decided to go shopping because she had _____ food for dinner.
a few
few
a little
little
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
He is doing a part-time job so he has _____ money every month to get by.
a few
few
a little
little
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
She has been unemployed for a long time so she now has _____ money to get by.
a few
few
a little
little
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Jane loves school party because she has _____ friends to play with.
a few
few
a little
little
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Jane has _____ friends at school to play with. I think she is unpopular.
a few
few
a little
little
