wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

expression

Total questions: 64

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

2.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

3.

Sự khác nhau giữa "MUCH" và "MANY" là về:

a)

nghĩa

b)

"much" dùng với danh từ đếm được, "many" dùng với danh từ không đếm được

c)

"many" dùng với danh từ đếm được, "much" dùng với danh từ không đếm được

4.

"A LOT OF" dùng với danh từ: _____

a)

không đếm được

b)

đếm được

c)

cả 2

5.

A lot of = __________

a)

lot of

b)

lots of

c)

a lots of

6.

Với danh từ không đếm được , ta dùng định lượng từ:

a)

a few

b)

a little

c)

many

7.

"A FEW'' giống ''A LITTLE'' ở điểm

a)

cũng đều có nghĩa là nhiều

b)

Cũng đều có nghĩa là một ít

c)

cũng đều đi với cả danh từ đếm được và không đếm được

8.

Joe always puts so ________ salt on his food.

a)

much

b)

many

c)

a few

d)

lot of

9.

Would you like ________ coffee?

a)

a little

b)

a few

c)

many

d)

some

10.

How ________ students are their in your class?

a)

much

b)

any

c)

many

d)

lots of

11.

He has _________ friends.

a)

a lot of

b)

lots of

c)

many

d)

cả 4 đáp án trên

12.

She isn't very socialble, so she has _______ friends.

a)

a little

b)

a few

c)

mcuh

d)

many

13.

Things are not going so well for her. She has _________ problems.

a)

a few

b)

a little

c)

a lots of

d)

much

14.

I can't give you a decision yet. I need ________ time to drink.

a)

a little

b)

a few

c)

many

d)

lot of

15.

There aren't _______ chairs in the room.

a)

some

b)

a little

c)

any

d)

few

16.

Learning a language needs ________ patience.

a)

many

b)

much

c)

some

d)

a little

17.

Is there ________ butter in the fridge?

a)

any

b)

much

c)

many

d)

few

18.

There wasn't ______ traffic this morning.

a)

many

b)

much

c)

lot of

19.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

20.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

21.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

22.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

23.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

24.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

25.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

26.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

27.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

28.

6. There ____ any noodle left for you.

a)

is

b)

aren’t

c)

isn’t

29.

5. Do you have any science_____?

a)

A. a book

b)

B. book

c)

C. books

30.

There isn’t ___ food left.

a)

SOME

b)

ANY

c)

A

31.

There aren’t ___ fish in the lake.

a)

A. any

b)

B. some

c)

C. a

32.

There are ___ sheep in the fields.

a)

any

b)

some

c)

a

33.

There isn’t ________ butter in the fridge

a)

any

b)

a

c)

some

34.

Would you like ________ glass of lemonade?

a)

a

b)

an

c)

some

35.

I’d like _____ milk , please.

a)

any

b)

some

c)

a

36.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

37.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

38.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

39.

How..............books are there in your bag?

a)

much

b)

many

c)

a little

40.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

2. _____________bread do you have?

a)

how many

b)

how much

41.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

3. _____________Countries are there in the world?

a)

how many

b)

how much

42.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

4. _____________ time do we have ?

a)

how many

b)

how much

43.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

10. _____________siblings (anh/chị em) does Jane have?

a)

how many

b)

how much

44.

How __________ boys are in your class?

a)

much

b)

many

45.

Hurry up! We only have..................time before the coach leaves

a)

a few

b)

a little

c)

much

46.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

orange juice

b)

coffee

c)

compass

d)

sugar

47.

There are _____________ bottles on the table.

a)

a few

b)

a littler

c)

any

d)

much

48.

I want to eat _____________ bread.

a)

a few

b)

a little

c)

any

d)

many

49.

Put ______________ cooking oil in the pan.

a)

a few

b)

a little

c)

many

d)

any

50.

Sindy has only ____________ flowers.

a)

a little

b)

a few

c)

any

d)

much

51.

There is only _________________ food in the refrigerator.

a)

many

b)

a little

c)

any

d)

a few

52.

Every day she drinks ______________ green tea.

a)

many

b)

any

c)

a little

d)

a few

53.

She knows _____________ words in Spanish.

a)

much

b)

a few

c)

any

d)

how much

54.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.

Do you have ______ time? I need to talk to you about your essay.

a)

a few

b)

few

c)

a little

d)

little

55.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.

I don't want to see this film tonight. I have seen it _____ times before.

a)

a few

b)

few

c)

a little

d)

little

56.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.

I'm getting obese because I've had _____ time to do exercise recently.

a)

a few

b)

few

c)

a little

d)

little

57.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.

It was so generous of my father to buy me ______ expensive toys yesterday.

a)

a few

b)

few

c)

a little

d)

little

58.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.

My parents were so poor that they they bought me _____ toys for my birthdays.

a)

a few

b)

few

c)

a little

d)

little

59.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.

You don't need to go shopping today. We still have _____ food for dinner.

a)

a few

b)

few

c)

a little

d)

little

60.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.

She decided to go shopping because she had _____ food for dinner.

a)

a few

b)

few

c)

a little

d)

little

61.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.

He is doing a part-time job so he has _____ money every month to get by.

a)

a few

b)

few

c)

a little

d)

little

62.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.

She has been unemployed for a long time so she now has _____ money to get by.

a)

a few

b)

few

c)

a little

d)

little

63.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.

Jane loves school party because she has _____ friends to play with.

a)

a few

b)

few

c)

a little

d)

little

64.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.

Jane has _____ friends at school to play with. I think she is unpopular.

a)

a few

b)

few

c)

a little

d)

little