Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cambridge 15 - Test 2 - Part 1

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Một buổi hội thảo / một xưởng = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

2.

Một lối sống lành mạnh = a ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "l")

(a)  

3.

Một thế kỉ = A ...

(a)  

4.

Việc làm mộc = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

5.

Những chiếc đục được sử dụng trong nghề mộc = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

6.

Các công cụ làm mộc = Carpentry ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

7.

Nhiều đáp án: diễn ra = ...

a)

take place

b)

happen

c)

occur

d)

establish

8.

Bộ phim này phản ánh những vấn đề trong xã hội = This movie ... the problems in society. (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

9.

Những tác phẩm được trưng bày ở trong viên bảo tàng = The works are ... in the museum (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

10.

Việc đi học có giá trị = It is ... studying / valuable to study

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

11.

Anh ấy nhận biết được những mối hiểm họa = He is ... of the threats

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

12.

Một dàn nhạc = an ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

13.

Những tác phẩm âm nhạc nổi tiếng = Well-known ... of music

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

14.

Những người lớn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

15.

Bộ môn nhảy ba lê = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

16.

Một vở kịch = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

17.

Một vở hài kịch = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

18.

Một đánh giá = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

19.

Một nhà soạn nhạc = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

20.

Vở kịch này thu hút những người lớn = This play ... ... adults

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "t")

(a)  

21.

Đánh vần = To ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

22.

Quảng cáo này nhắm vào trẻ em = This advertisement ... ... children

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "a")

(a)  

23.

Anh ấy đã thất bại trong việc chiến thắng đối thủ = He ... to win against his opponent

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

24.

Nhiều đáp án: Nổi tiếng = ...

a)

famous

b)

well-known

c)

popular

d)

modern

25.

Một nhóm nhạc nghiệp dư = An ... band

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

26.

Một nhà soạn nhạc chuyên nghiệp = a ... composer

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

27.

Địa điểm tổ chức một sự kiện = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

28.

Những nhân viên cứu hộ = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

29.

Đi bộ xuyên qua những cánh rừng = To walk across the ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

30.

Một chuyên gia = an ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

31.

Một loài côn trùng = An ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

32.

Nhiều đáp án: Các loài côn trùng khác nhau = Different ... of insects

a)

plays

b)

types

c)

kinds

d)

sorts

33.

Việc chuẩn bị = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

34.

Ý tưởng này hợp lý = this idea makes ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

35.

Giám sát khu vực bơi lội = To ... . monitor the swimming areas

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

36.

Điều này chắc chắn có lợi = This is ... useful

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)