WorksheetsCambridge 15 - Test 2 - Part 1
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Một buổi hội thảo / một xưởng = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Một lối sống lành mạnh = a ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "l")
(a)
Một thế kỉ = A ...
(a)
Việc làm mộc = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những chiếc đục được sử dụng trong nghề mộc = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Các công cụ làm mộc = Carpentry ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Nhiều đáp án: diễn ra = ...
take place
happen
occur
establish
Bộ phim này phản ánh những vấn đề trong xã hội = This movie ... the problems in society. (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những tác phẩm được trưng bày ở trong viên bảo tàng = The works are ... in the museum (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Việc đi học có giá trị = It is ... studying / valuable to study
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Anh ấy nhận biết được những mối hiểm họa = He is ... of the threats
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một dàn nhạc = an ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Những tác phẩm âm nhạc nổi tiếng = Well-known ... of music
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những người lớn = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Bộ môn nhảy ba lê = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Một vở kịch = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Một vở hài kịch = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một đánh giá = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một nhà soạn nhạc = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Vở kịch này thu hút những người lớn = This play ... ... adults
(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "t")
(a)
Đánh vần = To ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Quảng cáo này nhắm vào trẻ em = This advertisement ... ... children
(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "a")
(a)
Anh ấy đã thất bại trong việc chiến thắng đối thủ = He ... to win against his opponent
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Nhiều đáp án: Nổi tiếng = ...
famous
well-known
popular
modern
Một nhóm nhạc nghiệp dư = An ... band
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một nhà soạn nhạc chuyên nghiệp = a ... composer
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Địa điểm tổ chức một sự kiện = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Những nhân viên cứu hộ = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Đi bộ xuyên qua những cánh rừng = To walk across the ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Một chuyên gia = an ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một loài côn trùng = An ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Nhiều đáp án: Các loài côn trùng khác nhau = Different ... of insects
plays
types
kinds
sorts
Việc chuẩn bị = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Ý tưởng này hợp lý = this idea makes ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Giám sát khu vực bơi lội = To ... . monitor the swimming areas
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Điều này chắc chắn có lợi = This is ... useful
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
