Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý 7 lý thuyết kì 1

Total questions: 67

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

.......nằm ở phía sau vật cản, không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới

a)

bóng tối

b)

bóng nửa tối

c)

phần bị che khuất

d)

phần xa ánh sáng

2.

Đường truyền của ánh sáng được biểu hiện bằng một đường thẳng có hướng gọi là

a)

tia sáng

b)

nguồn sáng

c)

vật sáng

d)

tia phản xạ ánh sáng

3.

Nội dung "Định luật truyền thẳng ánh sáng "

a)

Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đường thẳng

b)

Trong môi trường trong suốt và không đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đường thẳng

c)

Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đường cong

d)

Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng được truyền đi theo đường thẳng

4.

Trường hợp nào dưới đây ta nhận biết được một miếng bìa màu đen ?

a)

Dán miếng bìa màu đen lên trên một tờ giấy trắng đặt trong phòng tối

b)

Dán miếng bìa màu đen lên một cái bảng đen rồi đặt dưới ngọn đèn điện đang sáng

c)

Dán miếng bìa màu đen lên trên một tờ giấy màu tím đặt ngoài trời lúc ban ngày

d)

Đặt miếng bìa màu đen trong phòng tối

5.

Vật nào sau đây KHÔNG phải là vật sáng

a)

vỏ chai nước giữa trời nắng

b)

tia tới được chiếu vào gương tạo nên tia phản xạ

c)

mảnh giấy dưới trời nắng

d)

ngọn nến đang cháy

6.

Những vật nào sau đây là nguồn sáng

a)

vỏ chai nước giữa trời nắng

b)

mặt trời

c)

mặt trăng

d)

tấm gương được để trước đèn

7.

Vật sáng gồm

a)

nguồn sáng và những vật hắt lại ánh sáng không chiếu vào nó

b)

nguồn sáng và những vật không hắt ánh sáng

c)

nguồn sáng và những vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó

d)

phương án khác

8.

Nguồn sáng là

a)

vật đó không tự phát ra ánh sáng

b)

vật đó hắt lại ánh sáng mặt trời

c)

vật đó tự phát ra nguồn sáng riêng

d)

cả 3 cái trên sai

9.

Nguồn sáng là

a)

vật đó không tự phát ra ánh sáng

b)

vật đó hắt lại ánh sáng mặt trời

c)

vật đó tự phát ra nguồn sáng riêng

d)

cả 3 cái trên sai

10.

Ta nhận biết được ánh sáng khi

a)

có ánh sáng truyền vào mắt ta

b)

có ánh sáng truyền từ vật đó vào mắt ta

c)

không có ánh sáng truyền vào mắt ta

d)

cả 3 cái trên cùng sai

11.

Vật nào dưới đây không phải nguồn sáng?

a)

A. Mặt trời

b)

B. Ngọn nến đang cháy

c)

C. Con đom đóm lập lòe

d)

D. Mặt trăng

12.

Chiếu 1 tia sáng lên gương phẳng thu được 1 tia phản xạ tạo với tia tới 1 góc 400. Tính góc phản xạ?

a)

A. 400

b)

B. 200

c)

C. 500

d)

D. 800

13.

Chiếu 1 tia sáng lên gương phẳng thu được 1 góc phản xạ 400. Tính góc tới?

a)

A. 400

b)

B. 200

c)

C. 500

d)

D. 800

14.

Câu 4: Tàu Thống Nhất TN1 đi từ ga Huế vào ga Sài Gòn mất 20h. Biết vận tốc trung bình của tàu là 15m/s. Hỏi chiều dài của đường ray từ Huế vào Sài Gòn?

a)

3000km

b)

1080km

c)

1000km

d)

1333km

15.

Câu 7: Một học sinh vô địch trong giải điền kinh ở nội dung chạy cự li 1.000m với thời gian là 2 phút 5 giây. Vận tốc của học sinh đó là

a)

40m/s

b)

8m/s

c)

4,88m/s

d)

120m/s

16.

Câu 8: Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường 0,9km trong thời gian 10 phút. Vận tốc trung bình của học sinh đó là:

a)

1,5 m/s

b)

15 m/s

c)

0,9 km/h

d)

9 km/h

17.

Biên độ dao động của âm càng lớn khi

a)

Vật dao động với tần số càng lớn

b)

Vật dao động càng nhanh

c)

Vật dao động càng chậm

d)

Vật dao động càng mạnh

18.

Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là:

a)

Tốc độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Chu kỳ dao động

19.

Gõ …(1)…. mặt trống, mặt trống phát ra âm to, khi đó …(2)… của mặt trống lớn.

a)

yếu – biên độ dao động

b)

mạnh – tần số

c)

yếu – tần số

d)

mạnh – biên độ dao động

20.

Độ to của âm được đo bằng đơn vị:

a)

centimmet (cm)

b)

decimet (dm)

c)

Deciben (dB)

d)

héc (Hz)

21.

Độ to của âm phụ thuộc vào đại lượng nào của nguồn âm

a)

tần số

b)

biên độ

c)

màu sắc

d)

hình dạng

22.

Tần số là gì?

a)

Số dao động trong 1 phút.

b)

Số dao động trong 1 giờ.

c)

Số dao động trong 1 giây

d)

Thời gian thực hiện một dao động.

23.

Trong 10 dây vật thực hiện được 450 dao động, tần số dao động của nguồn âm là?

a)

10 Hz

b)

450 Hz

c)

45 Hz

d)

25 Hz

24.

Tai người nghe được âm có tần số nào sau đây?

a)

15 Hz

b)

150 Hz

c)

20 500 Hz

d)

10 Hz

25.

Khi nào ta nói, âm phát ra trầm?

a)

Khi âm phát ra với tần số cao.

b)

Khi âm phát ra với tần số thấp.

c)

Khi âm nghe to.

d)

Khi âm nghe nhỏ.

26.

Trong 10 giây một lá thép đàn hồi thực hiện được 10000 dao động. Tần số dao động của lá thép là :

a)

100000

b)

1000

c)

100

d)

10

27.

Gõ …(1)…. mặt trống, mặt trống phát ra âm to, khi đó …(2)… của mặt trống lớn.

a)

yếu – biên độ dao động

b)

mạnh – tần số

c)

yếu – tần số

d)

mạnh – biên độ dao động

28.

Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 10 phút. Tốc độ của Lan là

a)

0,2 km/h

b)

200m/s

c)

3,33 m/s

d)

2km/h

29.

Đường từ nhà Nam tới công viên dài 7,2km. Nếu đi với tốc độ không đổi 1m/s thì thời gian Nam đi từ nhà mình tới công viên là

a)

0,5h

b)

1h

c)

1,5h

d)

2h

30.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị tốc độ?

a)

m/s

b)

km/h

c)

m/phút

d)

kg/m3

31.

Dụng cụ xác định sự nhanh, chậm của chuyển động của một vật được gọi là:

a)

Vôn kế

b)

Nhiệt kế

c)

Tốc kế

d)

Ampe kế

32.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị thời gian

c)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian

d)

Các yếu tố khác

33.

Tốc độ của một ô tô là 36 km/h. Điều đó cho biết gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36 km

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Mỗi giờ ô tô đi được 36 km

d)

Ô tô đi 1 km trong 36 giờ

34.

Một ô tô đi hết quãng đường 40 km trong 30 phút. Tốc độ của ô tô là bao nhiêu?

a)

20 km/h

b)

40 km/h

c)

60 km/h

d)

80 km/h

35.

Vận động viên chạy 1500m hết 4 phút. Tốc độ của vận động viên đó là:

a)

25m/phút

b)

6,25m/giây

c)

275m/phút

d)

375m/giây

36.

15m/s = (a)   km/h

37.

108km/h = (a)   m/s

38.

Hãy đổi đơn vị sau: 1 m/s = (a)   km/h

39.

Một đoàn tàu chuyển động trong 5h với tốc độ trung bình là 30km/h. Tính quãng đường đoàn tàu đi được. Hãy chọn đáp án đúng?

a)

150km

b)

30km

c)

50km

d)

6km

40.

Đơn vị của tốc độ là

a)

km/h

b)

m.s

c)

km.h

d)

s/m

41.

Công thức nào sau đây dùng để xác định tốc độ của vật?

a)

v=tsv=\frac{t}{s}

b)

v=s.tv=s.t

c)

v=stv=\frac{s}{t}

d)

v=t2.sv=t^2.s

42.

Đổi đơn vị : 12m/s= (a)   km/h

43.

Đổi đơn vị: 36km/h= (a)   m/s

44.

Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào?

a)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

d)

Cổng quang điện và thước cuộn.

45.

Trong đồ thị quãng đường – thời gian, hai trục tọa độ:

a)

Song song với nhau

b)

Tạo thành góc 60o

c)

Chéo nhau

d)

Vuông góc với nhau.

46.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào

a)

đơn vị chiều dài

b)

đơn vị thời gian

c)

đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian.

d)

các yếu tố khác.

47.

Phương pháp tìm hiểu tự nhiên thường trải qua bao nhiêu bước cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

48.

Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 10 phút. Vận tốc đạp xe của Lan là

a)

0,2 km/h

b)

200m/s

c)

3,33 m/s

d)

2km/h

49.

Mai đi bộ tới trường với vận tốc 4km/h, thời gian để Mai đi từ nhà tới trường là 15 phút. Khoảng cách từ nhà Mai tới trường là

a)

1000m

b)

6 km

c)

3,75 km

d)

3600m

50.

Dụng cụ xác định sự nhanh, chậm của chuyển động của một vật được gọi là:

a)

Vôn kế

b)

Nhiệt kế

c)

Tốc kế

d)

Ampe kế

51.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị thời gian

c)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian

d)

Các yếu tố khác

52.

Để đảm bảo an toàn giao thông thì người tham gia giao thông phải:

a)

A.   Có ý thức tôn trọng các quy định về an toàn giao thông.

b)

B.    Có hiểu biết về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.

c)

C.    Cả A và B đều đúng.

d)

D.   Cả A và B đều sai.

53.

Trên đoạn đường có biển báo này, phương tiện tham gia giao thông được đi với tốc độ tối đa là bao nhiêu km/h, tối thiểu là bao nhiêu km/h 

a)

A. Tối đa là 100 km/h, tối thiểu là 60 km/h. 

b)

B. Tối đa là 60 km/h, tối thiểu là 60 km/h 

c)

C. Tối đa là 100 km/h, tối thiểu là 100 km/h

d)

D. Tối đa là 60 km/h, tối thiểu là 100 km/h

54.

Tại sao khi xe đang chạy, người lái xe cần phải điều khiển tốc độ để giữ khoảng cách an toàn với xe chạy liền trước của mình?

a)

A. Để đảm bảo tầm nhìn với xe phía trước.

b)

B. Để tránh va chạm khi xe phía trước đột ngột dừng lại.

c)

C. Để tránh khói bụi của xe phía trước.

d)

D. Để giảm thiểu tắc đường.

55.

Thiết bị bắn tốc độ dùng để

a)

A. Đo thời gian chuyển động của phương tiện giao thông.

b)

B. Kiểm tra hành trình di chuyển của phương tiện giao thông.

c)

C. Đo quãng đường chuyển động của phương tiện giao thông.

d)

D. Kiểm tra tốc độ của phương tiện giao thông trên đường bộ.

56.

Tốc độ là đại lượng cho biết

a)

Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật.

c)

Hướng chuyển động của vật.

d)

Nguyên nhân vật chuyển động

57.

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị tốc độ?

a)

km.h.

b)

m.s.

c)

km/h.

d)

s/m.

58.
a)

bạn A.

b)

bạn B.

c)

bạn C.

d)

bạn D.

59.

Điền số vào chỗ trống sao cho phù hợp:

Đổi: 10 m/s = …. km/h

a)

10 km/h.

b)

36 km/h.        

c)

45 km/h.

d)

20 km/h.

60.

Vận tốc của co Rùa là 0,4 km/h. Để đi hết 0,5km nó đi hết bao nhiêu lâu.

a)

1,25h

b)

1,35h

c)

1.5h

d)

2,25h

61.

 Công thức tính tốc độ là

a)

v=tsv=\frac{t}{s}

b)

v=stv=\frac{s}{t}

c)

v=s.tv=s.t

d)

v=msv=\frac{m}{s}

62.

Các biển báo khoảng cách trên đường cao tốc dùng để làm gì? 

a)

A. Giúp lái xe có thể ước lượng khoảng cách giữa các xe để giữ khoảng cách an toàn khi tham gia giao thông. 

b)

B. Để các xe đi đúng làn đường 

c)

C. Để các xe không vượt quá tốc độ cho phép 

d)

D. Tất cả các đáp án trên

63.

Đường từ nhà Nam tới công viên dài 7,2km. Nếu đi với tốc độ không đổi 1m/s thì thời gian Nam đi từ nhà mình tới công viên là

a)

0,5h

b)

1h

c)

1,5h

d)

2h

64.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị thời gian

c)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian

d)

Các yếu tố khác

65.

Bảo chạy bộ 30 phút với tốc độ 10 km/h. Hỏi quãng đường Bảo chạy được là bao nhiêu?

a)

s = 5 km

b)

s = 10 km

c)

s = 15 km

d)

s = 20 km

66.

Một người chạy 60m trong 10 giây, tính tốc độ của người đó:

a)

6m/s

b)

60m/s

c)

6km/h

d)

60km/h

67.

Tốc độ được tính bằng

a)

tích giữa quãng đường vật đi được và thời gian đi quãng đường đó.

b)

thương giữa quãng đường vật đi được và thời gian đi quãng đường đó.

c)

tổng giữa quãng đường vật đi được và thời gian đi quãng đường đó.

d)

hiệu giữa quãng đường vật đi được và thời gian đi quãng đường đó.