NEW
Font size
WorksheetsKHTN 6-CHỦ ĐỀ 4-MỘT SỐ NGUYÊN LIỆU Ⅰ
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Nhận xét nào dưới đây là không đúng?
A. Nguyên liệu khoáng sản là tài sản quốc gia.
B. Khai thác và sử dụng nguyên liệu phải đảm bảo tính an toàn hiệu quả.
C. Nguồn nguyên liệu dồi dào nên có thể khôi phục rất nhanh.
D. Nhiên liệu là nguồn khoáng sản có hạn.
Để sử dụng nguyên liệu đảm bảo an toàn và hiệu quả thì nguyên liệu phải được sử dụng như thế nào?
A. Thoải mái.
B. Xin phép ở cấp trên.
C. Theo công nghệ tiên tiến.
D. Theo quy trình khép kín.
Ứng dụng của tre trong cuộc sống là?
A. Dùng xây các ngôi nhà sàn.
B. Dùng để đan rổ, chiếu.
C. Dùng làm đồ điện.
D. Làm các tòa nhà cao tầng.
Thủy tinh được chế tạo ra từ nguồn nguyên liệu chính nào dưới đây?
A. Cát.
B. Đá vôi.
C. Gạch.
D. Than đá.
Các vật liệu, sản phẩm như xi măng, vôi sơn nhà,….có chung nguồn nguyên liệu từ?
A. Đá vôi.
B. Cát.
C. Xi măng.
D. Quặng bauxite.
Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?
A. Ngói.
B. Đất sét.
C. Xi măng.
D. Gạch xây dựng.
Loại nguyên liệu không thể tái sinh
A. Gỗ.
B. Bông.
C. Dầu thô.
D. Nông sản
Động đá vôi lớn nhất Việt Nam hiện nay là
A. Phong Nha.
B. Vịnh Hạ Long.
C. Sơn Đòong.
D. Cát bà.
Ăn mòn nguyên liệu nào sau đây gây hiện tượng thạch nhũ trong hang động?
A. Đá vôi.
B. Cát.
C. Gạch.
D. Than đá.
Ăn mòn nguyên liệu nào sau đây gây hiện tượng thạch nhũ trong hang động?
A. Đá vôi.
B. Cát.
C. Gạch.
D. Than đá.
Khai thác nguyên liệu trái phép sẽ gây hậu quả?
A. Cung cấp nguyên liệu cho con người.
B. Phát triển kinh tế.
C. Cung cấp các sản phẩm mới.
D. Ảnh hưởng đến môi trường.
Điền vào chỗ “….” từ thích hợp: “Nguyên liệu khoáng sản là tài sản của……..”
A. Cá nhân.
B. Quốc gia.
C. Dân tộc.
D. Cơ sở khai thác.
Nguyên liệu nào sau đây được sử dụng trong lò nung vôi?
A. Đá vôi.
B. Cát.
C. Gạch.
D. Đất sét.
Quặng bauxite (quặng nhôm) nhiều ở?
A. Tây nguyên.
A. Tây nguyên.
C. Cần Thơ.
D. Đồng Tháp.
Đá vôi tập trung nhiều ở?
A. Tỉnh phía Bắc & Bắc Trung Bộ.
B. Tỉnh phía Nam & Nam Trung Bộ.
C. Miền trung.
D. Mọi nơi đều có nhiều.
Điền vào chỗ trống: “Nguyên liệu sản xuất không phải là nguồn nguyên liệu…....do đó chúng ta cần sử dụng một cách tiết kiệm, hiệu quả và an toàn.”
A. vô hạn.
B. hiếm.
C. đa dạng.
C. đa dạng.
Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. Khai thác tiết kiệm vì nguồn quặng có hạn.
B. Nước biển đa phần là nước mặn.
C. Không thể thu muối từ nước biển.
D. Quặng apatit dùng sản xuất phân lân,…
Tính chất nào không đúng của quặng?
A. Cứng.
B. Dễ ăn mòn.
C. Dẫn nhiệt.
D. Chứa 1 thành phần.
Đặc điểm nào sau đây có ở đá vôi
A. Mềm.
B. Tan trong nước.
C. Dùng sản xuất sođa.
D. Tan trong acid.
Mô hình 3R nghĩa là
A. Giảm thiểu và giảm thiểu tái sử dụng.
B. Tái sử dụng và tái chế.
C. Tái chế và tái sử dụng.
D. Giảm thiểu và giảm thiểu tái sử dụng và tái chế.
Nhà máy sản xuất rượu vang dùng quả nho để lên men. Vậy nho là
A. Vật liệu.
B. Nhiên liệu.
C. Nguyên liệu.
D. Khoáng sản.
Sau khi lấy quặng ra khỏi mỏ cần thực hiện quá trình nào để thu được kim loại từ quặng?
A. Bay hơi.
B. Lắng gạn.
C. Nấu chảy.
D. Chế biến.
Nguyên liệu nào sau đây được sử dụng trong lò nung vôi?
A. Đá vôi.
B. Cát.
C. Gạch.
D. Đất sét.
Khi khai thác quặng sắt, ý nào sau đây là không đúng?
A. Khai thác tiết kiệm vì nguồn quặng có hạn.
B. Tránh làm ô nhiễm môi trường.
C. Nên sử dụng các phương pháp khai thác thủ công.
D. Chế biến quặng thành sản phẩm có giá trị để nâng cao hiệu quả kinh tế.
Nước biển có tính chất cơ bản nào sau đây?
A. Cứng.
B. Tạo thành vôi khi bị phân hủy.
C. Ăn mòn tạo thành thạch nhũ trong hang động
D. Khi bay hơi nước sẽ thu được muối ăn.
Cát có tính chất cơ bản nào sau đây?
A. Dạng hạt cứng.
B. Dạng hạt mềm.
C. Dễ bay hơi sẽ thu được muối ăn.
D. Tất cả đều đúng.
Quặng có tính chất cơ bản nào sau đây?
A. Cứng.
B. Dẫn điện.
C. Bị ăn mòn.
D. Tất cả đều đúng.
Đá vôi có tính chất cơ bản nào sau đây?
A. Mềm và dễ dàng cắt được.
B. Tạo thành vôi khi bị phân hủy.
C. Khó bị ăn mòn dưới nước mưa.
D. Dạng bột mịn, tan tốt trong nước.
Gỗ có trạng thái nào sau đây?
A. Rắn.
B. Lỏng.
C. Khí.
D. Tất cả sai.
Nước biển có trạng thái nào sau đây?
A. Rắn.
B. Lỏng.
C. Khí.
D. Tất cả sai.
Cát có trạng thái nào sau đây?
A. Rắn.
B. Lỏng.
C. Khí.
D. Tất cả sai.
Quặng có trạng thái nào sau đây?
A. Rắn.
B. Lỏng.
C. Khí.
D. Tất cả sai.
Đá vôi có trạng thái nào sau đây?
A. Rắn.
B. Lỏng.
C. Khí.
D. Tất cả sai.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong phát biểu sau: “ Quặng tự nhiên ngày càng.......”
A. Dồi dào, không thể cạn kiệt.
B. Dồi dào, tái tạo nhanh.
C. Cạn kiệt, không thể tái tạo.
D. Đa dạng phong phú.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong phát biểu sau: “Nguyên liệu là vật liệu…. chưa qua xử lí và cần được chuyển hóa để tạo ra sản phẩm”
A. Thô.
B. Tổng hợp.
C. Bán tổng hợp.
D. Nhân tạo
Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong phát biểu sau: “…... là vật liệu tự nhiên (vật liệu thô) chưa qua xử lí và cần được chuyển hóa để tạo ra sản phẩm”
A. vật liệu.
B. nguyên liệu.
C. nhiên liệu.
D. phế liệu.
Quặng Bauxite là nguyên liệu dùng để sản xuất vật liệu nào sau đây
A. Vật liệu Nhôm.
B. Vật liệu Sắt.
C. Vật liệu polyme.
D. Vật liệu Chì.
Loại nguyên liệu nào sau đây có thể tái sinh?
A. Quặng.
B. Than đá.
C. Gỗ.
D. Dầu mỏ.
Loại nguyên liệu nào sau đây có thể tái sinh?
A. Bông.
B. Than đá.
C. Dầu mỏ.
D. Khí đốt.
Loại nguyên liệu nào sau đây có thể tái sinh?
A. Quặng.
B. Than đá.
C. Dầu mỏ.
D. Nông sản.
