Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FACE2FACE UNIT 1

Total questions: 40

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Hi, Sam. How are you ?

a)

I'm fine, thanks. And you ?

b)

My name is Anh

c)

I'm from Japan

d)

Goodbye, see you again

2.

Dictionary

a)

Từ điển

b)

Quả táo

c)

Bút chì

d)

Ba lô

3.

Quả táo

(a)  

4.

What's your name ?

a)

I'm fine

b)

Bye

c)

My name is John

d)

I'm good

5.

VIẾT SỐ TỪ 6 - 10

(a)  

6.

Từ điển

(a)  

7.

Pneumonoultramicroscopicsilicavocalnoconiosis là bệnh gì trong Tiếng Anh ? (này hỏi cho dui)

a)

Viêm gan

b)

Viêm phổi

c)

Viêm não

d)

Viêm đít

8.

Book

a)

Từ điển

b)

Cuốn sách

c)

Cuốn vở

9.

ZERO SEVEN EIGHT FOUR FOUR ONE TWO ZERO THREE TWO

Dịch số

a)

0784412034

b)

08744213022

c)

0784412032

d)

0784142302

10.

Đây là cái qq gì ?

a)

Bag

b)

Book

c)

IPod

d)

Dictionary

11.

PHỤ NỮ, NỮ GIỚI

(a)  

12.

Hiểu

a)

understand

b)

anderstand

c)

understend

d)

underwear

13.

Viết số từ 1 -> 5

(a)  

14.

SỐ 12

(a)  

15.

Phản hồi một cách lịch sự.

A : Hi ! My name's Andy. What's your name ?

B :....?

a)

Minh Anh

b)

Bye

c)

Thanks

d)

You too

16.

Số 12

a)

twelle

b)

twevle

c)

telwle

d)

twelve

17.

Nhật ký

a)

diery

b)

diary

c)

deary

d)

dieries

18.

Từ nào ghi đúng chính tả ?

a)

Noteboook

b)

Notebook

c)

Noebook

d)

Notbook

19.

Dịch câu sau sang Tiếng Lào :))

"My name is Minh Anh"

(Đùa chứ sang Tiếng Việt)

a)

Tôi khỏe Minh Anh

b)

Cám ơn Minh Anh

c)

Minh Anh là tôi

20.

Where is he from ?

a)

She from Laos

b)

She is from Vietnam

c)

He are from USA

d)

He is from Italy.

21.

Máy tính

(a)  

22.

A,B,C,D,E,F,G,H,J,I,K,L,N,M,O,P,Q,R,S,T,U,V,W,X,Y,Z.

Dãy trên đã đúng thứ tự bảng chữ cái chưa ?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

c)

có trời mới biết

23.

Điền tiếp dãy sau :

five,six,...,....,nine,ten,...,....

a)

seven,eight,twelve,eleven

b)

five,four,three,two

c)

one,four,seven,twelve

d)

seven,eight,eleven,twelve

24.

ONE + FIVE =

(a)  

25.

TOBE có những dạng nào

a)

am/is/ar

b)

is/are/em

c)

iz/am/are

d)

am/is/are

26.

Nice to meet you !

a)

You bye

b)

You are

c)

You too

d)

You hi

27.

Hi ! My name are Hung. I am from Vietnam.

Tìm lỗi sai trong câu trên

a)

HI

b)

From

c)

Are

d)

Am

28.

5 nguyên âm trong Tiếng Anh là :

a)

U E O A H

b)

E U H O A

c)

I O Y H E

d)

U O I A E

29.

Dạng số nhiều của person

a)

persons

b)

people

c)

peeple

d)

peoples

30.

Những trường hợp thêm -es để thành dạng số nhiều :

a)

O,X,CH,SS,Z

b)

Y,C,CH,O,S,SS

c)

S,SH,CH,X,V,T,Y

d)

CH,Z,SS,O,K,P,

31.

BÁNH MÌ KẸP

(a)  

32.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh :

Emma/My/is/name

(a)  

33.

CÁI DÙ, CÁI Ô

(a)  

34.

Điền chữ cái còn thiếu

AUSTRA (a)  

35.

5 + 6 =

a)

twelve

b)

six

c)

eleven

d)

five

36.

ĐIỄN "NHỮNG" CHỮ CÒN THIẾU

EN___SH D_C__ON__Y

(a)  

37.

Nước Đức

a)

Germany

b)

Germony

c)

Germeni

d)

German

38.

Tây Ban Nha trong tiếng Lào là gì ?

(a)  

39.

Sắp xếp thành tên nước có nghĩa

A/I/Z/B/R/L

(a)  

40.

Bảng chữ cái

a)

alphabel

b)

aphabet

c)

alphebet

d)

alphabet