Worksheets7.UNIT 2 - HEALTHY LIVING
Total questions: 46
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
allergy
a)
(n) /ˈæl.ə.dʒi/ dị ứng
b)
(n) nốt đỏ
c)
ngủ nhiều hơn
d)
(a) nứt nẻ
2.
backache
a)
(n) bệnh đau lưng
b)
n. căn bệnh, bệnh tật
c)
ăn thức ăn tốt cho sức khỏe
d)
hộp cơm trưa
3.
toothache
a)
(n) /ˈtuːθeɪk/ bệnh đau răng
b)
(v) phòng tránh, tránh
c)
/ˈmed.ɪ.sən/ thuốc
d)
ánh sáng lờ mờ
4.
headache
a)
n. /'hedeik/ chứng đau đầu
b)
(v) quan tâm, chăm sóc
c)
/bliːd/ chảy máu
d)
son dưỡng môi
5.
earache
a)
đau tai
b)
(a) bẩn
c)
(adj) /ˈpɒpjələ(r)/ phổ biến, được yêu thích
d)
(n) /ˈæl.ə.dʒi/ dị ứng
6.
bruise
a)
(n) /bruːz/ vết thâm tím
b)
da bị nứt nẻ
c)
adj. /freʃ/ tươi, mới
d)
(n) bệnh đau lưng
7.
cold
a)
/kəʊld/ cảm lạnh
b)
(a) nứt nẻ
c)
v. /ʤɔin/ gia nhập, tham gia
d)
(n) /ˈtuːθeɪk/ bệnh đau răng
8.
cough
a)
(v,n) /kɔf/ ho, sự ho, tiếng ho
b)
hộp cơm trưa
c)
/ˈneɪ.bɚ.hʊd/ hàng xóm, vùng lân cận
d)
n. /'hedeik/ chứng đau đầu
9.
cut
a)
(n) /kʌt/ vết đứt
b)
ánh sáng lờ mờ
c)
/ˈsʌn kriːm/ kem chống nắng
d)
đau tai
10.
dizziness
a)
/ˈdɪz.i.nəs/ chóng mặt
b)
son dưỡng môi
c)
/ˈsʌn.bɜːn/ sự cháy nắng
d)
(n) /bruːz/ vết thâm tím
11.
fever
a)
(n) /'fi:və/ cơn sốt, bệnh sốt
b)
(n) /ˈæl.ə.dʒi/ dị ứng
c)
(n) tình trạng
d)
/kəʊld/ cảm lạnh
12.
temperature
a)
/ˈtem.prə.tʃər/ sốt
b)
(n) bệnh đau lưng
c)
(v,n) gây ra/nguyên nhân, lí do
d)
(v,n) /kɔf/ ho, sự ho, tiếng ho
13.
flu
a)
/fluː/ cảm cúm
b)
(n) /ˈtuːθeɪk/ bệnh đau răng
c)
(v) làm ảnh hưởng, tác động đến
d)
(n) /kʌt/ vết đứt
14.
obesity
a)
/əʊˈbiː.sə.ti/ bệnh béo phì
b)
n. /'hedeik/ chứng đau đầu
c)
(n) mụn trứng cá
d)
/ˈdɪz.i.nəs/ chóng mặt
15.
sore throat
a)
/ˌsɔː ˈθrəʊt/ đau họng
b)
đau tai
c)
(n) nốt đỏ
d)
(n) /'fi:və/ cơn sốt, bệnh sốt
16.
sick = ill
a)
/sɪk/ /ɪl/ ốm
b)
(n) /bruːz/ vết thâm tím
c)
n. căn bệnh, bệnh tật
d)
/ˈtem.prə.tʃər/ sốt
17.
brush the teeth regularly
a)
đánh răng thường xuyên
b)
/kəʊld/ cảm lạnh
c)
(v) phòng tránh, tránh
d)
/fluː/ cảm cúm
18.
have regular medical check up
a)
đi khám định kì
b)
(v,n) /kɔf/ ho, sự ho, tiếng ho
c)
(v) quan tâm, chăm sóc
d)
/əʊˈbiː.sə.ti/ bệnh béo phì
19.
take some medicine
a)
uống thuốc
b)
(n) /kʌt/ vết đứt
c)
(a) bẩn
d)
/ˌsɔː ˈθrəʊt/ đau họng
20.
go to see a doctor
a)
đi khám bác sĩ
b)
/ˈdɪz.i.nəs/ chóng mặt
c)
da bị nứt nẻ
d)
/sɪk/ /ɪl/ ốm
21.
go to see a dentist
a)
đi khám nha sĩ
b)
(n) /'fi:və/ cơn sốt, bệnh sốt
c)
(a) nứt nẻ
d)
đánh răng thường xuyên
22.
do more exercise
a)
tập thể dục nhiều hơn
b)
/ˈtem.prə.tʃər/ sốt
c)
hộp cơm trưa
d)
đi khám định kì
23.
sleep more
a)
ngủ nhiều hơn
b)
/fluː/ cảm cúm
c)
ánh sáng lờ mờ
d)
uống thuốc
24.
eat healthy food
a)
ăn thức ăn tốt cho sức khỏe
b)
/əʊˈbiː.sə.ti/ bệnh béo phì
c)
son dưỡng môi
d)
đi khám bác sĩ
25.
medicine
a)
/ˈmed.ɪ.sən/ thuốc
b)
/ˌsɔː ˈθrəʊt/ đau họng
c)
(n) /ˈæl.ə.dʒi/ dị ứng
d)
đi khám nha sĩ
26.
bleed
a)
/bliːd/ chảy máu
b)
/sɪk/ /ɪl/ ốm
c)
(n) bệnh đau lưng
d)
tập thể dục nhiều hơn
27.
popular
a)
(adj) /ˈpɒpjələ(r)/ phổ biến, được yêu thích
b)
đánh răng thường xuyên
c)
(n) /ˈtuːθeɪk/ bệnh đau răng
d)
ngủ nhiều hơn
28.
fresh
a)
adj. /freʃ/ tươi, mới
b)
đi khám định kì
c)
n. /'hedeik/ chứng đau đầu
d)
ăn thức ăn tốt cho sức khỏe
29.
join
a)
v. /ʤɔin/ gia nhập, tham gia
b)
uống thuốc
c)
đau tai
d)
/ˈmed.ɪ.sən/ thuốc
30.
neighborhood
a)
/ˈneɪ.bɚ.hʊd/ hàng xóm, vùng lân cận
b)
đi khám bác sĩ
c)
(n) /bruːz/ vết thâm tím
d)
/bliːd/ chảy máu
31.
suncream
a)
/ˈsʌn kriːm/ kem chống nắng
b)
đi khám nha sĩ
c)
/kəʊld/ cảm lạnh
d)
(adj) /ˈpɒpjələ(r)/ phổ biến, được yêu thích
32.
sunburn
a)
/ˈsʌn.bɜːn/ sự cháy nắng
b)
tập thể dục nhiều hơn
c)
(v,n) /kɔf/ ho, sự ho, tiếng ho
d)
adj. /freʃ/ tươi, mới
33.
condition
a)
(n) tình trạng
b)
ngủ nhiều hơn
c)
(n) /kʌt/ vết đứt
d)
v. /ʤɔin/ gia nhập, tham gia
34.
cause
a)
(v,n) gây ra/nguyên nhân, lí do
b)
ăn thức ăn tốt cho sức khỏe
c)
/ˈdɪz.i.nəs/ chóng mặt
d)
/ˈneɪ.bɚ.hʊd/ hàng xóm, vùng lân cận
35.
affect
a)
(v) làm ảnh hưởng, tác động đến
b)
/ˈmed.ɪ.sən/ thuốc
c)
(n) /'fi:və/ cơn sốt, bệnh sốt
d)
/ˈsʌn kriːm/ kem chống nắng
36.
acne
a)
(n) mụn trứng cá
b)
/bliːd/ chảy máu
c)
/ˈtem.prə.tʃər/ sốt
d)
/ˈsʌn.bɜːn/ sự cháy nắng
37.
red spot
a)
(n) nốt đỏ
b)
(adj) /ˈpɒpjələ(r)/ phổ biến, được yêu thích
c)
/fluː/ cảm cúm
d)
(n) tình trạng
38.
disease
a)
n. căn bệnh, bệnh tật
b)
adj. /freʃ/ tươi, mới
c)
/əʊˈbiː.sə.ti/ bệnh béo phì
d)
(v,n) gây ra/nguyên nhân, lí do
39.
avoid
a)
(v) phòng tránh, tránh
b)
v. /ʤɔin/ gia nhập, tham gia
c)
/ˌsɔː ˈθrəʊt/ đau họng
d)
(v) làm ảnh hưởng, tác động đến
40.
take care of
a)
(v) quan tâm, chăm sóc
b)
/ˈneɪ.bɚ.hʊd/ hàng xóm, vùng lân cận
c)
/sɪk/ /ɪl/ ốm
d)
(n) mụn trứng cá
41.
dirty
a)
(a) bẩn
b)
/ˈsʌn kriːm/ kem chống nắng
c)
đánh răng thường xuyên
d)
(n) nốt đỏ
42.
chapped skin
a)
da bị nứt nẻ
b)
/ˈsʌn.bɜːn/ sự cháy nắng
c)
đi khám định kì
d)
n. căn bệnh, bệnh tật
43.
chapped
a)
(a) nứt nẻ
b)
(n) tình trạng
c)
uống thuốc
d)
(v) phòng tránh, tránh
44.
lunch box
a)
hộp cơm trưa
b)
(v,n) gây ra/nguyên nhân, lí do
c)
đi khám bác sĩ
d)
(v) quan tâm, chăm sóc
45.
dim light
a)
ánh sáng lờ mờ
b)
(v) làm ảnh hưởng, tác động đến
c)
đi khám nha sĩ
d)
(a) bẩn
46.
lip balm
a)
son dưỡng môi
b)
(n) mụn trứng cá
c)
tập thể dục nhiều hơn
d)
da bị nứt nẻ
100 %
