wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TƯ THẾ NGỒI HỌC ĐÚNG

Total questions: 12

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Trong các tư thế sau, tư thế nào ngồi học, làm việc đúng?

a)

b)

c)

d)

2.

Khi ngồi làm việc với máy tính, em cần? (chọn nhiều đáp án)

a)

Ngồi thẳng lưng

b)

Vai thả lỏng, mắt hướng ngang tầm màn hình máy tính.

c)

Mắt cách màn hình không quá 35 cm

d)

Ngồi tuỳ ý

3.

Em hãy chỉ ra những tác hại của việc ngồi học sai tư thế:

a)

Đau lưng

b)

Cơ thể dẻo dai

c)

Mỏi mắt

d)

Cong vẹo cột sống

4.

Ngồi học đúng tư thế là:

a)

a. Cúi sát vào sách vở cho dễ nhìn.

b)

b. Ngồi ngay ngắn, lưng thẳng, đầu hơi cúi.

5.

Khoảng cách từ mắt đến màn hình máy vi tính bao nhiêu là hợp lý?

a)

50cm - 70cm

b)

50cm - 100cm

c)

50cm - 80cm

d)

30cm - 50cm

6.

Hãy kéo chọn hình phù hợp vào các cột tương ứng

Categorize the following

1

2

3

4

Tư thế ngồi học đúng
Tư thế ngồi học sai
7.

Dựa vào hình bên hãy chọn đáp án phù hợp.

a)

Hình 1 và hình 2 ngồi học đúng

b)

Hình 2 và hình 3 ngồi học đúng

c)

Hình 3 và hình 4 ngồi học đúng

d)

Hình 1 và hình 4 ngồi học đúng

8.

Phát biểu sau đúng hay sai:

“Sử dụng bàn ghế rời nhau, kích thước bàn ghế phù hợp với vóc dáng học sinh”

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Khi ngồi viết bài đúng cần chú ý: (tích chọn vào ô vuông các ý đúng)

a)

Lưng thẳng, đầu hơi cúi, không tỳ ngực vào cạnh bàn.

b)

Hai mắt cách vở 25-30 cm, tay phải cầm viết, tay trái tỳ nhẹ lên vở để trang viết không bị xê dịch.

c)

Để tập vuông góc với cạnh bàn.

d)

Hai đùi song song với mặt đất, cẳng chân và đùi tạo thành 1 góc 90 độ

10.

Kéo thả các cụm từ vào ô hình thích hợp.

11.

Khi ngồi học, các điểm đầu, vai và mông không nằm trên đường thẳng sẽ gây:

a)

Đau cổ, đau lưng, mau mỏi.

b)

Lâu ngày sẽ làm cột sống biến dạng hình chữ C

c)

Cột sống thẳng

d)

Hô hấp sẽ giảm

12.

Khi ngồi làm việc trên máy vi tính cần đảm bảo các y tố sau:
Khoảng cách từ mắt đến màn hình (hình 1):​ (a)  

Góc nhìn màn hình (hình 2): ​ ​ (b)  

Góc giữa cánh tay và cẳng tay (hình 3): ​ (c)  

Choose from the below words
50-80 cm
40-45 độ
90-100 độ
50-100cm
20-30 độ