Font size
WorksheetsÔN TẬP HK 2
Total questions: 50
Worksheet time: 43mins
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
CnH2n+6; n >= 6.
CnH2n-6; n >=3.
CnH2n-6; n >= 6.
CnH2n+6; n >= 3.
Benzen không có phản ứng nào sau đây?
Tác dụng với Br2 khan (to, Fe).
Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).
Tác dụng với dung dịch KMnO4.
Tác dụng với Cl2 (as).
Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no, mạch hở là
phản ứng tách.
phản ứng thế.
phản ứng cộng.
phản ứng phân hủy.
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom
Butan
But - 1- en
Benzen
Metylpropan
Chất nào sau đây là ankin?
But-2-en
Propan
Axetilen
Butilen
Khi đốt cháy hoàn toàn ankan thì thu được
số mol nước lớn hơn số mol khí cacbonic.
số mol nước bé hơn số mol khí cacbonic.
số mol nước bằng số mol khí cacbonic.
khối lượng nước lớn hơn khối lượng khí cacbonic.
Cho phản ứng sau: C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr. Điều kiện phản ứng là
dd Br2 , nhiệt độ
Br2 khan, nhiệt độ
dd Br2 , Fe xúc tác
Br2 khan, bột sắt
Loại khí có khả năng làm các loại trái cây còn xanh mau chín?
Etilen.
Metan.
Etan.
Propen.
Hợp chất thơm C8H10 có bao nhiêu đồng phân?
1
2
3
4
Trong phân tử benzen
6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C
Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.
Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.
Điều nào sau đây không đúng khi nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen?
vị trí 1, 2 gọi là ortho.
vị trí 1,4 gọi là para.
vị trí 1,3 gọi là meta.
vị trí 1,5 gọi là ortho.
Phản ứng của benzen với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?
HNO3 đậm đặc
HNO3 loãng/ H2SO4
HNO2 đặc/ H2SO4 đặc
HNO3 đặc/ H2SO4 đặc
Chất không làm mất màu dung dịch thuốc tím là
toluen
benzen
axetilen
propilen
Có thể dùng các chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng là benzen và toluen?
Hỗn hợp HNO3 đặc, H2SO4 đặc.
Brom khan và bột sắt.
Dung dịch Brom.
Dung dịch KMnO4 đun nóng.
Để làm sạch etilen có lẫn axetilen, ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?
dd brom dư
dd KMnO4 dư
dd AgNO3/NH3 dư
Tất cả đều đúng
Công thức chung của ankan là
CnH2n
CnH2n +2
CnH2n - 2
CnH4n
C7H8 có số đồng phân thơm là
1
2
3
4
Tên thông thường của ancol có công thức C2H5OH là:
ancol butylic
ancol etylic
ancol metylic
ancol propylic
Ancol C3H8O có mấy đồng phân?
4
2
1
3
Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là:
CnH2n+1OH với n ≥ 1
CnH2nOH với n ≥ 1
CnH2n+3OH với n ≥ 1
CnH2n+2OH với n ≥ 1
Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?
NaHCO3
CH3COOH.
KOH.
HCl.
Ancol metylic có công thức là
C2H5OH
C3H7OH
CH3OH
C4H9OH
Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH
Na
HCl
Br2
NaOH
Chất nào để nhận biết etanol và phenol
Na
HCl
Br2
KOH
Đun nóng ancol etylic dưới xúc tác H2SO4 đđ, 170oC, sản phẩm hữu cơ thu được là
đietyl xeton
anđehit axetic
đietyl ete
etilen
Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?
CH3CH2CHO
CH3OCH3
CH3CH2CH2OH
CH2=C(OH)-CH3
Hợp chất nào có tên glixerol?
C3H7OH
CH2=CH-CH2-OH
C3H5(OH)3
C6H5CH2OH
Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
ancol bậc 2.
ancol bậc 3.
ancol bậc 1.
ancol bậc 1 và ancol bậc 2.
Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?
Na
NaOH
dung dịch brom
dung dịch HNO3
Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?
CH3OH
CH3OCH3
C2H4
CH3CHO
Ancol etylic (C2H5OH) còn được gọi là
etanal
etanol
etan
etilen
Propan-2-ol tác tác dụng với CuO nung nóng thu được
A. C2H5COCH3
B. C2H5CHO
C. CH3COCH3
D. C3H7CHO
Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?
NaOH
Cu(OH)2
dd Br2
Na
Tên thông thường của CH3-CH2-CHO là
anđehit propanal.
anđehit propionic.
propanđehit.
propanal.
Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
CnH2nO2.
CnH2n+2O2.
CnH2n+1O2.
CnH2n+1O2.
Dung dịch axit axetic không phản ứng được với
Mg.
NaOH.
NaHCO3.
NaNO3.
axit fomic có trong nọc độc của kiến, khi bị kiến đốt nên bôi chất nào vào vết thương để giảm sưng tấy?
giấm
chanh
nước vôi
muối ăn
Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
CH3CHO
C2H5OH
CH3COOH.
CH3NH2.
Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật ?
dd HCHO.
dd CH3CHO.
dd CH3COOH.
dd CH3OH.
Axit cacboxylic trong giấm ăn có công thức cấu tạo thu gọn là
HCOOH
CH3-COOH.
HOOC-COOH.
CH3-CH(OH)-COOH.
Trước đây ngời ta hay sử dụng chất này để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng. Chất đó là
Axeton.
Fomon.
Axetanđehit
Băng phiến.
Hợp chất nào KHÔNG thuộc hidrocacbon?
CH4
C2H4
C3H4
C2H6O
Hợp chất là andehit?
CH4
CH3OH
CH3CHO
CH3COOH
Hợp chất là PHENOL?
CH3OH
C6H5OH
C2H5OH
NaOH
axit fomic có công thức là
HCOOH
CH3COOH
CH3OH
HCHO
CH3COOH có tên gọi là?
axit fomic
axit axetic
andehit fomic
andehit axetic
Sản phẩm của phản ứng sau là: CH3COOH + C2H5OH
CH3COOCH3.
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOC2H5.
Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có
nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
nhóm C=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
Cho quỳ tím vào dd axit axetic sẽ có hiện tượng gì?
Đổi tím sang màu đỏ
Đổi tím sang xanh
Không đổi màu
Bị mất màu tím
Anken C2H4 có tên thông thường là
etan.
eten.
etilen.
axetilen.
