Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán lớp 5

Total questions: 9

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Viết số thập phân:  9,125 thành hỗn số, ta được 

a)

9 18\frac{1}{8}

b)

9 16\frac{1}{6}

c)

9 14\frac{1}{4}

d)

9 12\frac{1}{2}

2.

Kết quả của phép tính:  15 14\frac{1}{4}   - 9  25\frac{2}{5}  dưới dạng số thập phân là:

a)

5,75

b)

5,65

c)

5,95

d)

5,85

3.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

50dam2 40m2 …………… ha.

a)

5,4

b)

50,4

c)

0,504

d)

54

4.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

7km 504m = …………… hm

a)

750,4

b)

75,04

c)

7,504

d)

0,7504

5.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

                        6,085; 7,83; 5,946; 8,41

a)

5,946 < 6,085 < 7,83 < 8,41

b)

8,41 < 7,83 < 6,085 < 5,946

c)

5,946 < 6,085 < 8,41 < 7,83

d)

6,085 < 5,946 < 8,41 < 7, 83

6.

Viết số thập phân:  5,250 thành hỗn số, ta được

a)

5 12\frac{1}{2}

b)

5 16\frac{1}{6}

c)

5 18\frac{1}{8}

d)

5 14\frac{1}{4}

7.

Viết hỗn số:   6  7100\frac{7}{100}  kg thành số thập phân và đọc?

a)

6,07kg, đọc là:  Sáu phẩy bảy ki-lô-gam.

b)

6,7kg, đọc là:  Sáu phẩy bảy ki-lô-gam.

c)

6,07kg, đọc là:  Sáu phẩy không trăm linh bảy ki-lô-gam.

d)

A.    6,70kg, đọc là:  Sáu phẩy bảy mươi ki-lô gam.

8.

Đọc số thập phân sau:   3,025m.

a)

Ba phẩy hai mươi lăm mét.

b)

 Ba phẩy không trăm hai mươi lăm mét.

c)

Ba mét hai mươi lăm cen-ti-mét.

d)

Ba mét hai mươi lăm.

9.

Sắp xếp số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn

a)

3,45;2,5567;5,3442;7,51

b)

1,23; 2,57; 5,787 ; 8,1

c)

0.56;7,56;5,234;1,23

d)

3,45;1,23;0,45;7,41