WorksheetsDANH PHÁP HÓA HỌC
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Nguyên tố H có danh pháp là:
Nitrogen
Hydrogen
Beryllium
Iron
Nguyên tố Na có danh pháp là:
Boron.
Oxygen.
Nitrogen.
Sodium.
Nguyên tố C có danh pháp là:
Carbon.
Phosphorus.
Argon.
Copper.
Copper là danh pháp của nguyên tố nào sau đây?
Zn
C
Cu
Co
Sulfur là danh pháp của nguyên tố nào sau đây?
Se
S
Sn
Zn
Mg có danh pháp là
Mercury
Manganese
Magnesium
Molybdenum
Chlorine có kí hiệu hoá học là
C
Cl
Cs
Ca
Potassium có kí hiệu hóa học nào sau đây là đúng?
Po
Pt
K
P
Iron có kí hiệu hóa học nào sau đây là đúng?
I
In
Ir
Fe
Nhận định nào sau đây đúng?
Tên gọi Sulfur chỉ gốc acid SO42-.
Tên gọi của Kẽm là Iron.
Tên gọi của Zn là Zink.
Tên gọi của Mn là Manganese.
Nguyên tố Aluminium có tên tiếng Việt là:
Sắt
Nhôm
Đồng
Kẽm
Na2O có danh pháp là
Sodium oxide
Natri oxide
Nitrogen oxide
Nitơ oxide
CuO có danh pháp là
Copper (II) oxide
Cuprous oxide
Copper (I) oxide
Cupric (II) oxide
Danh pháp CaO là
Canxium oxide
Cancium oxide
Kalcium oxide
Calcium oxide
Danh pháp của CO2 là
Carbon (II) oxide
Carbon monoxide
Carbon trioxide
Carbon dioxide
Chọn danh pháp đúng của HCl
Hydrochromic acid
Hydrochromium acid
Hydrochlorine acid
Hydrochloric acid
Danh pháp Sulfuric acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp này
H2SO4
H2SO3
H2S
H2SO2
Chọn danh pháp đúng của NaOH
Potassium hydroxide
Sodium hydroxide
Natrium hydroxide
Nickel hydroxide
Phát biểu nào sau đây là đúng?
AgOH có danh pháp là Argon hydroxide
KOH có danh pháp là Sodium hydroxide
KOH có danh pháp là Potassium hydroxide
Kim loại trong base chỉ có hóa trị cao nhất là III
Phát biểu nào sau đây là sai?
H2S có danh pháp là Sulfuric acid
H3PO4 có danh pháp là Phosphoric acid
H2CO3 là một acid không bền, dễ biến đổi thành CO2 + H2O, và ngược lại
HI là một Hydrogen halide
