wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 7_Tập hợp số hữu tỉ

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Q

2.

Chọn câu đúng

a)

23Z\frac{2}{3}\in Z

b)

92Q\frac{-9}{2}\notin Q

c)

32Q\frac{3}{2}\in Q

d)

6N-6\in N

3.

Chọn câu sai

a)

3Q3\in Q

b)

53Z\frac{5}{3}\in Z

c)

03Q\frac{0}{3}\in Q

d)

12N\frac{1}{2}\notin N

4.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương?

a)

23\frac{-2}{-3}

b)

25\frac{-2}{5}

c)

215\frac{-2}{15}

d)

515\frac{5}{-15}

5.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm?

a)

1113\frac{11}{13}

b)

1215-\frac{-12}{15}

c)

57\frac{-5}{-7}

d)

215\frac{2}{-15}

6.

Với điều kiện nào của b thì phân số ab\frac{a}{b} với aZa\in Z là số hữu tỉ?

a)

bZb\in Z

b)


bZ; b0b\in Z;\ b\ne0

c)

bN; b0b\in N;\ b\ne0

d)

b0b\ne0

7.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 34\frac{3}{4} ?

a)

69\frac{6}{9}

b)

912\frac{9}{12}

c)

68\frac{-6}{-8}

d)

34\frac{-3}{-4}

8.

Chọn câu đúng.

a)

02\frac{0}{2} là số hữu tỉ dương

b)

27\frac{-2}{-7} là số hữu tỉ dương

c)

30\frac{3}{0} vừa là số hữu tỉ dương, vừa là số hữu tỉ âm

d)

05\frac{0}{5} không là số hữu tỉ

9.

Điền số hữu tỉ thích hợp vào ô vuông.

a)

13\frac{1}{3}

b)

13\frac{-1}{3}

c)

12\frac{-1}{2}

d)

23\frac{-2}{3}

10.

Cho các số hữu tỉ sau: 23; 35; 23; 54; 0\frac{-2}{3};\ \frac{-3}{5};\ \frac{2}{3};\ \frac{5}{4};\ 0 . Hãy sắp xếp các số hữu tỉ theo thứ tự tăng dần.

a)

23; 35; 0; 54;23\frac{-2}{3};\ \frac{-3}{5};\ 0;\ \frac{5}{4};\frac{2}{3}

b)

35; 23; 0; 54;23\frac{-3}{5};\ \frac{-2}{3};\ 0;\ \frac{5}{4};\frac{2}{3}

c)

35; 23; 0; 23;54\frac{-3}{5};\ \frac{-2}{3};\ 0;\ \frac{2}{3};\frac{5}{4}

d)

23; 35; 0; 23;54\frac{-2}{3};\ \frac{-3}{5};\ 0;\ \frac{2}{3};\frac{5}{4}