Font size
WorksheetsQuiz tối 09/09
Total questions: 206
Worksheet time: 1hrs 9mins
Thời gian thử việc để lấy kinh nghiệm / việc thực tập = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "w" & "e")
(a)
Một chương trình thực tập = A ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "w" & "p")
(a)
Chủ yếu là các loài động vật chăn nuôi
= Mostly ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l" - số nhiều / không đếm được)
(a)
Những con cừu trưởng thành = ...
(a)
Những con cừu con = ...
(a)
Con cừu đã đẻ con = The sheep ... lambs
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Con cừu con đã loạng choạng
= The lamb ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Bắt đầu ăn gần như ngay lập tức
= Start feeding almost ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một bác sĩ thú y = A ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Nắn xương bị gãy (vào đúng chỗ) = To ... broken bones
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Anh ấy đã giải thích cho tôi về những gì anh ấy đã đang làm
= He ... me ... what he was doing
(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "t")
(a)
Một thung lũng = A ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Một giống loài thường sống ở đất thấp
= A lowland ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Nuôi những con vật này để lấy thịt
= To ... these animals for meat
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Len của chúng thực sự được săn đón
= Their ...’s really sought after
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Len của chúng thực sự được săn đón
= Their wool’s really ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "a"
(a)
Bền (dùng được lâu) = To be ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Những tấm thảm = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những chất bổ sung = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Thức ăn chăn nuôi/cho động vật
= Animals'.../food
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f" - danh từ không đếm được)
(a)
Quá đắt = To be ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Những con bò sữa = ... cows
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Một sai lầm thực sự đáng xấu hổ
= A really ... mistake
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những chất kháng sinh = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Cả lô hàng = The whole ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Những phẫu thuật nhỏ / tiểu phẫu = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "m" & "o")
(a)
Những thuật ngữ y học = Medical .../terms
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Tôi đã cảm thấy thất vọng = My ... ...
(Idiom bắt đầu với từ "h" & "s")
(a)
Những động vật đã được thuần hóa
= ... animals
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Diệt trừ những căn bệnh
= To ... diseases
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Thuốc cho động vật hoang dã = Wildlife ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Những nhà thờ lớn thời trung cổ
= The great ... cathedrals
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Các nhà thờ lớn trong 1 giáo phận (Thiên Chúa Giáo)
= ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Các nhà thờ không phải nhà thờ lớn lớn trong 1 giáo phận (Thiên Chúa Giáo)
= ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những nhà ga lớn/hoành tráng của thế kỷ 19 và 20
= The ... 19th- and 20th-century railway stations
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Vào những thời đại sau này
= In later ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Vào những thời đại sau này
= In later ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Các sân vận động được nhìn nhận với sự hoài nghi ngày càng tăng
= Stadiums are ... with growing scepticism
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Các sân vận động được nhìn nhận với sự hoài nghi ngày càng tăng
= Stadiums are regarded with growing ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
Sự hoài nghi = Nghi ngờ về sự thật / lợi ích của việc gì
(a)
Chi phí xây dựng có thể tăng vọt trên 1 tỷ bảng Anh
= Construction costs can ... above £1 billion
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
Có thể dùng trong WT1
(a)
Rơi vào tình trạng không sử dụng và hư hỏng
= To fall into ... and disrepair
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Rơi vào tình trạng không sử dụng và hư hỏng
= To fall into disuse and ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Các đấu trường thể thao đã trở thành biểu tượng của sự hiện đại hóa trong thế kỷ 20.
= Sports arenas became ... of modernisation during the 20th century.
(1 tính từ bắt đầu bằng chữ "e" = an emblem/symbol)
(a)
Với sức chứa 25.000 khán giả
= With a ... of 25,000 spectators
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Với sức chứa 25.000 khán giả
= With a capacity of 25,000 ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Sân vận động có thể đa năng/đa dụng như thế nào
= How .../multi-functional stadiums can be
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Việc tổ chức của các trận đấu bò
= The ... of bullfights
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Bằng cách ấy = .../as a result of that
(1 từ 9.0 nên dùng trong WT2 - bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Một địa điểm cho buổi biểu diễn hoành tráng cho công chúng
= A ... for public spectacles
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Một địa điểm cho những buổi biểu diễn hoành tráng cho công chúng
= A venue for public ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Đấu trường hùng vĩ/hoành tráng của Verona
= The .../impressive/grand arena of Verona
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Nó đã tồn tại hàng thế kỷ
= It has ... the centuries
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một trong những địa điểm hàng đầu thế giới dành cho opera
= One of the world’s .../best sites for opera
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Một nhà hát ngoài trời đã hòa vào kết cấu của thành phố
= An amphitheatre became ... into the fabric of the city
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một nhà hát ngoài trời đã hòa vào kết cấu của thành phố
= An amphitheatre became absorbed into the ... of the city
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Dần dần được lấp đầy bởi các tòa nhà
= To be ... filled with buildings
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Một kho muối = A salt ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Thay vì quay trở lại thành đấu trường
= Rather than ... to an arena
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một quảng trường/khu vực chợ
= A market ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những tàn tích vẫn còn nằm trong các cửa hàng và nhà ở
= The ... remain embedded in shops and residences
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những tàn tích vẫn còn nằm chắc chắn trong các cửa hàng và nhà ở
= The ruins remain ... in shops and residences
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những tàn tích vẫn còn nằm chắc chắn trong các cửa hàng và nhà ở
= The ruins remain embedded in shops and ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Thép và bê tông cốt thép = ... and reinforced concrete
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Thép và bê tông cốt thép = Steel and ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "r" & "c")
(a)
Những chỗ đỗ xe = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "l")
(a)
Công chúng/người dân nói chung
= The ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "g" & "p")
(a)
Những kiến trúc sư sáng tạo nhất
= The most ... architects
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Một trung tâm đô thị = An urban ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Các diện tích công cộng = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "s")
(a)
Các cửa hàng bán lẻ (vận hành bởi chính công ty sản xuất ra sản phẩm)
= ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "r" & "o")
(a)
Các trung tâm hội nghị
= ... centers
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Tăng cường sự nhỏ gọn và đa chức năng
= To ... compactness and multi-functionality
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Sự gọn nhẹ/nhỏ gọn = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
Miêu tả việc sử dụng hiệu quả không gian
(a)
Tái tạo không gian đô thị
= To ... urban spaces
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Thay vì phục vụ nhu cầu của những người chơi thể thao và những người ủng hộ
= Instead of ... ... sportspeople and supporters
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "t")
(a)
Một bản thiết kế kiến trúc = A ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Những mái vòm của các sân vận động = The stadiums' roofs/...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Được khánh thành vào năm 2009
= To be ... in 2009
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Có tác động tích cực rõ ràng
= To have a ... positive impact
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những ngôi nhà đã được tích hợp vào phần còn lại của nhà hát ngoài trời La Mã
= Homes were ... into the remains of the Roman amphitheatre
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Chúng được làm bằng vật liệu kém bền hơn
= They are made of less ... materials
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Cung cấp các tiện nghi được cải thiện để thưởng thức các sự kiện thể thao
= To offer improved ... for the enjoyment of sports events
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một bể chứa = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một cái bàn là = an ...
(a)
Nước máy = ... water
(a)
Nước cất = ... water
(a)
Nối những từ sau với nghĩa tiếng việt của chúng
Plug
Cắm điện
Unplug
Rút điện
Iron
Bàn là
Steam
Hơi nước
Spray
Xịt
Cường độ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Nhiều đáp án: thay đổi / điều chỉnh = ... ?
adjust
change
plug
unplug
Nhiều đáp án: Tạo ra hơi nước = To ... steam
Produce
Give off
Adjust
Change
Nhiều đáp án: vải nói chung = ... ?
cloth
fabric
droplet
reservoir
Những giọt nước = ... of water
(a)
Một điểm đến mong muốn = a ... destination
(a)
Nhiều đáp án: Bắt đầu / kích hoạt một chức năng gì đó = ...
start
activate
plug
unplug
Một tia nước lạnh = a ... of cold water (1 từ bắt đầu bằng chữ "j")
(a)
Những nếp nhăn / gấp (của quần áo) = ... ?
(a)
Nhiều đáp án: ngay lập tức = ... ?
instantly
immediately
momentarily
vertically
Tôi đi đến trường 6 ngày liên tiếp trong 1 tuần = I go to school on six ... days of a week. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Nối những từ sau với nghĩa tiếng việt của chúng
Horizontal
Ngang
Vertical
Thẳng đứng
Coat hanger
Mắc áo
Curtains
Rèm
Silk
Lụa
(Chất liệu vải) len = ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Làm cháy cái gì đó = To burn something = To ... something (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Chúng tôi sẽ tích hợp chức năng nhắn tin vào ứng dụng này = we will ... a messaging function into this application (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Từ tiếng anh của "can xi" = ... ?
(a)
Ngày lĩnh lương = ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Nhiều đáp án: lương = ... ?
salaries
compensations
paychecks
employees
Họ sẽ gặp nhau vào thứ 6 mỗi 2 tuần = We will meet every ... Friday (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Việc làm việc ngoài giờ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Những nhân viên được miễn làm ngoài giờ = ... employees from overtime (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những người giám sát = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Giám đốc đã chấp nhận yêu cầu của tôi = The manager has ... my request (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Nếu bạn làm việc trên 10 tiếng mỗi ngày, bạn sẽ được thưởng = If you work in ... of 10 hours a day, you will be given a prize. (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Nhiều đáp án: Lấy được cái gì đó = To ... ?
obtain
get
consider
present
Một tờ giấy phép = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Ghép những từ sau với nghĩa tiếng việt của chúng
deduction
việc trừ
human resources
nhân sự
fine
hình phạt tiền
charge
khoản phí
present
xuất trình
Tự động = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Nhiều đáp án: Cung cấp giấy phép cho người dân = To ... permits to citizens
issue
provide
obtain
apply
Nhiều đáp án: một bản sao = a ... ?
duplicate
copy
employee
charge
Nhiều đáp án: Anh ấy sẽ thôi việc = He will ...
give up his employment
stop working
quit his job
pick up his paychecks
Nhiều đáp án: bắt đầu một quá trình = to ... a process
begin
initiate
start
fine
Nhiều đáp án: mỗi năm = ... ?
yearly
annually
approximately
regularly
Cho nhân viên thêm 1 kì nghỉ = To ... employees an additional holiday (1 từ bắt đầu bằng chữ "g" mà ko phải là "give)
(a)
Nhiều đáp án: Người giám sát đã yêu cầu cô ấy hoàn thành công việc đúng thời hạn = The supervisor ... her to finish her job on time.
requested
asked
demanded
required
Nhiều đáp án: Anh ấy sẽ chấp nhận những yêu cầu của các nhân viên = He will ... his employees' offers.
authorize
approve
accept
obtain
Nhiều đáp án: Giám đốc cho cô ấy đi du lịch ở Mỹ = The manager ... her to have a holiday in the USA.
allowed
entitled
wished
calculated
Nhiều đáp án: Những quãng thời gian = The ... of time
periods
spans
documents
entitlements
Nhiều đáp án: những quyền lợi = ... ?
rights
entitlements
requests
duplicates
Một quãng thời gian gia hạn = a ... period (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Những bình luận = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những bình luận = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những tour/ gói du lịch = travel tours = travel ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những ngôi nhà nhỏ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Những ngôi nhà nhỏ độc nhất = ... lodges (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Một vùng hoang dã = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Một khu nghỉ dưỡng = a resort = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Khu nghỉ dưỡng ở cạnh rìa của cánh rừng quốc gia = The resort is near the ... of the National Park (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một di sản = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Các loại nước ngọt (thường là có ga) = ... drinks (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một sân tennis ngoài trời = an outdoor / ... tennis court (1 từ khác bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Việc vận chuyển = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Những chiếc ô tô = cars = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
San hô = ...
(a)
Một bữa ăn có 9 món = a 9-... meal (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Việc nâng cấp = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một sự kết hợp / hỗn hợp = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Sự phức tạp = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Tôi thích bầu không khí trong cửa hàng cafe = I like the ... / atmosphere of the cafe. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một khí hậu nhiệt đới = a ... climate (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Một thứ thêm vào = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Có quyền làm gì = To have the right to sth = To be ... to sth
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những quy định / luật lệ = rules = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Công ty sẽ giới thiệu một sản phẩm mới = The comapny will introduce / ... a new product. (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Những nhân viên đáp ứng được điều kiện = Workers who ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "q")
(a)
Những kì nghỉ lễ (áp dụng với tất cả mọi người trong một quốc gia) = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "p" và "h")
(a)
Việc đi làm = work = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những quyền lợi = rights = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một sự đồng ý = An agreement = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một thông báo = a notification = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Một sự đóng cửa tạm thời = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Bạn sẽ được tặng vouchers thay cho tiền mặt = You will be gifted vouchers instead of / ... ... ... cash (3 từ bắt đầu bằng chữ "i", "l", và "o")
(a)
Cụ thể là (trạng từ) = particularly / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một sự đồng ý tập thể = A ... agreement (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Yêu cầu ai đó làm gì = To require / ... somebody to do sth (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Số tiền tiết kiệm còn dư lại = The remaining / ... saving amount (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Miêu tả = To describe = To ... out (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Tiện lợi = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Ước lượng = To estimate = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Có thể tránh được = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Rác thải = rubbish = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Các doanh nghiệp = enterprises = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Doanh thu = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những nơi làm việc = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Năng suất tối đa = To be ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Tăng gấp đôi = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Điểm toán của tôi đã vượt qua 9 = My mathematic score has exceeded/ ... 9 (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Một cuộc thanh tra = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Có nhận thức về điều gì = To become ... of (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những chính sách = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những nhà thầu = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Nhiều đáp án: giảm giá = to ... prices
lower
decrease
increase
raise
Việc tiêu thụ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Khiến ai đó tham gia = Get somebody ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Nâng cao nhận thức = to ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "r" và "a")
(a)
Treo áp phích = To ... ... ... (3 từ bắt đầu bằng chữ "p", "u", và "p")
(a)
Những áp phích mang tính giáo dục = ... / educational posters (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Chỉ định anh ấy cho công việc này = To ... him to this job (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những câu hỏi = questions / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "q")
(a)
Tôi có một vài câu hỏi = I have a ... of / a few queries (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Động lực = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Tổ chức các cuộc thi nội bộ = To ... ... competitions (2 từ bắt đầu bằng chữ "h" và "i")
(a)
Những bản tin = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Rất nhiều loại xà phòng = A ... of soaps (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Đạt được nhiều mục đích = To ... / accomplish a variety of purposes (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Viết ghi chú = To write ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Những chiếc phong bì = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những chiếc cốc nhựa = ... cups
(a)
Dùng giấy tái chế thay vì giấy mới = Use recycled paper instead of / ... ... new paper (2 từ bắt đầu bằng chữ "r" và "t")
(a)
Những chiếc cốc dùng 1 lần = ... plastic cups (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những chiếc cốc sứ = ... cups (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những thiết bị điện = ... equipment (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Nâng cấp các thiết bị điện tử = To ... / refurbish electrical equipment (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Cân nhắc điều gì đó = To ... sth (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Quyên góp sách = To ... / gift books (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những tổ chức từ thiện = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những ngân sách để mua sắm = shopping ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Văn phòng phẩm = ...
(a)
Những đồ ăn & uống nhẹ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
