Font size
WorksheetsTo catch a king
Total questions: 58
Worksheet time: 19mins
Nội chiến Anh = the English ... War
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một sự thất bại lớn của ông trong trận Worcester
= His resounding ... at the Battle of Worcester
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Sau khi cha ông bị những người ủng hộ Nghị viện xử tử
= After his father was ... by the Parliamentarians
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Đã hình thành một thỏa thuận với người Scotland
= To do a ... with Scots
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Đổi lại việc được trao vương miện Vua xứ Scotland
= In return for being ... King of Scots
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Thúc đẩy quân đội Nghị viện Anh xâm chiếm Scotland
= To ... the English Parliamentary army to invade Scotland
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Thúc đẩy quân đội Nghị viện Anh xâm chiếm Scotland
= To prompt the English Parliamentary army to ... Scotland
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Một cuộc tấn công phủ đầu
= A pre-emptive ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Cuộc xâm lược của người Scotland vào nước Anh
= A Scottish ... of England
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Sau khi bị đánh bại toàn diện
= After being ... defeated
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những đồng cỏ bên ngoài thành phố
= The ... outside the city
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Đối tượng của cuộc truy lùng quốc gia
= The ... of a national manhunt
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một khoản tiền lớn được đề nghị cho sự bắt giữ anh ta
= A huge sum offered for his ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Để trốn tránh các thành viên của Nghị Viện
= To ... the Parliamentarians
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Tìm nơi ẩn náu ở Pháp
= To seek ... in France
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Charles không xu dính túi
= The ... Charles
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Yêu cầu Pepys viết câu chuyện của mình ra giấy
= To ask Pepys to ... his story to paper
(1 từ 9 chấm bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Sự kiện đặc biệt nhất này không bao giờ bị lãng quên
= This most extraordinary .../event was never forgotten
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Nhà vua đã kể lại rất chi tiết về ông ấy
= The king ... ... him in great detail
(2 từ 9 chấm để paraphrase cho từ "tell")
(a)
Những hồi ức cá nhân của anh ấy về sáu tuần
= His personal .../memories of the six weeks
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một người chạy trốn = A ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Charles đã bắt đầu câu chuyện của mình
= Charles ... his story
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một câu chuyện của chính Charles II
= Charles II’s own ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Những người lính Nghị viện đã lùng sục nền rừng bên dưới
= The Parliamentary soldiers .../searched the forest floor below
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Sự hài hước = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Để khoác lên mình lớp cải trang
= To adopt ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Khoác lên mình lớp cải trang
= To ... disguises
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Điều đó không xứng đáng với phẩm giá của anh ấy
= It was beneath his ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
Phẩm giá là những giá trị tốt khiến cho 1 người được tôn trọng
(a)
Những căng thẳng cảm xúc
= Emotional ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Hầu hết mọi người ở Anh đều kinh hoàng trước vụ hành quyết cha mình
= Almost everyone in England had been .../shocked by the execution of his father
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Chốt chặt cửa của họ
= To firmly ... their doors
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Một lực lượng xâm lược nước ngoài
= A foreign invasion ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Mọi người đã rất khao khát để tránh nó bắt đầu lại
= People were ... to avoid it beginning again
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Ông ấy đã bắt đầu một loạt sáng kiến để tưởng nhớ nó
He ... ... ... a series of initiatives to memorialise it
(1 idiom bắt đầu với 3 chữ "s", "i", & "t")
(a)
Ông ấy đã bắt đầu một loạt sáng kiến để tưởng nhớ nó
He set in train a series of initiatives to ... it
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Có một đội hiệp sĩ mới
= There was to be a new order of ...
(1 danh từ không đếm được để chỉ hiệp sĩ nói chung - bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Charles II đã thuê họa sĩ John Michael Wright vẽ tranh
= Charles II ... the artist John Michael Wright to paint
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Thực hiện thành công cuộc tẩu thoát như vậy ngay từ đầu
= To ... ... such an escape in the first place
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "o")
(a)
Một câu chuyện kịch tính, dễ đọc của anh ấy
= His pacey, readable ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
Từ này để chỉ các bài viết/ câu chuyện không phải tuân theo các định dạng cố định như thơ
(a)
Khéo léo tránh xa các thành ngữ hiện đại
= To ... deftly ... ... modern idioms
(3 từ bắt đầu bằng chữ "s", "c", & "o")
(a)
Khéo léo tránh xa các thành ngữ hiện đại
= To ... steer clear of modern idioms
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Anh ấy có sự thông cảm đồng đều/không thiên vị
= He has ... sympathy
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Anh ấy có sự thông cảm đồng đều/không thiên vị
= He has even-handed ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Chế độ chính phủ cộng hòa khốc liệt
= The fierce republican ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Câu hỏi trêu ngươi/mang tính trọc tức còn lại
= The ... question left
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Tồn tại chỉ dựa vào trí thông minh và sự quyến rũ
= To survive on .../wisdom and charm alone
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Tồn tại chỉ dựa vào trí thông minh và sự quyến rũ
= To survive on wit and ... alone
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Sử dụng thủ đoạn/sự đánh lừa để thoát khỏi những góc hẹp
= To use ... to escape from tight corners
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Thành công như kì vọng = To ... ... ...
(1 idiom bắt đầu bằng 3 chữ "h", "t", & "m")
(a)
Một vị vua vô dụng, ham vui
= An ineffective, ... monarch
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Một vị vua vô dụng, ham vui
= An ineffective, pleasure-loving...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Đối xử không công bằng với ai đó
= Do not ... ... ... sb
(3 từ bắt đầu bằng chữ "d", "j", & "t")
(a)
Một liên minh chiến lược
= A strategic ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Ông đã từ bỏ một niềm tin tôn giáo quan trọng
= He abandoned an important religious ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Ông đã từ bỏ một niềm tin tôn giáo quan trọng
= He ... / gave up an important religious conviction
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một chiến thắng mang tính quyết định
= A ... victory
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Charles đã phải chạy trốn để giữ lấy mạng sống
= Charles had to ... for his life
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Một âm mưu lan rộng
= A widespread ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
Một âm mưu = một kế hoạch làm gì đó bất hợp pháp
(a)
