wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị trắc nghiệm

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ Kinh tế chính trị xuất hiện lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1818

b)

1883

c)

1615

d)

1895

2.

Mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị là gì?

a)

      Tìm ra các chính sách kinh tế

b)

Tìm ra các quy luật kinh tế cơ bản

c)

     Tìm ra mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng

d)

    Tìm ra mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng

3.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin kế thừa trực tiếp những giá trị khoa học của trường phái kinh tế chính trị nào trong lịch sử?

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Kinh tế chính trị tiểu tư sản

c)

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị tầm thường

4.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin ra đời vào thời điểm nào?

a)

      Cuối thế kỉ 18

b)

Những năm 40 của thế kỉ 19

c)

    Cuối thể kỉ 19

d)

Đầu thế kỉ 20

5.

Phương pháp nghiên cứu đặc thù của Kinh tế chính trị Mác – Lênin là phương pháp nào?

a)

      Sơ đồ tư duy

b)

   Thống kê toán

c)

     Trừu tượng hóa khoa học

d)

      Tất cả các đáp án trên

6.

Chức năng cơ bản của Kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?

a)

    Tiêu chuẩn hành vi của các chủ thể kinh tế

b)

      Nghiên cứu vai trò của các chủ thể kinh tế

c)

     Chức năng thực tiễn

d)

     Tất cả các đáp án trên

7.

Ý nghĩa nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?

a)

     Hình thành thế giới quan và phương pháp luận khoa học cho các chủ thể

b)

   Hình thành tư duy trừu tượng hóa khoa học cho các chủ thể

c)

    Giúp chủ thể thể kinh tế hiểu bản chất các hiện tượng, quá trình kinh tế; nắm vững quy luật kinh tế

d)

    Tất cả các đáp án trên

8.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?

a)

     Thị trường và vai trò của các chủ thể tham gia thị trường tại các giai đoạn lịch sử nhất định

b)

     Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất

c)

      Mối quan hệ giữa quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất trong các phương thức sản xuất khác nhau

d)

   Các quan hệ của sản xuất và trao đổi trong mối liên hệ biện chứng với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng

9.

Ai là người sáng lập ra trường phái Kinh tế chính trị Mác – Lênin?

a)

    Karl Marx

b)

    Karl Marx và V.I. Lênin

c)

Karl Marx và Ph. Engels

d)

   Tất cả các đáp án trên

10.

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học là cách thức thực hiện nghiên cứu bằng cách nào?

a)

     Sử dụng đồ thị và các thuật toán

b)

   Mô hình hóa các kết quả nghiên cứu bằng sơ đồ tư duy

c)

     Gạt bỏ những yếu tố ngẫu nhiên, những hiện tượng tạm thời để thấy được bản chất bên trong

d)

     Kết hợp logic và lịch sử để tiếp cận bản chất, các xu hướng và quy luật kinh tế

11.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin là một trong ba bộ phận cấu thành của hệ thống lý thuyết nào?

a)

   Triết học Mác – Lênin

b)

    Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

    Chủ nghĩa Mác

d)

    Chủ nghĩa Mác - Lênin

12.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin là môn khoa học thuộc lĩnh vực khoa học nào?

a)

    Đạo đức xã hội

b)

   Triết học

c)

Kinh tế

d)

   Tất cả các đáp án trên

13.

Theo góc độ nghiên cứu kinh tế chính trị, hàng hóa là gì?

a)

      Sản phẩm của thị trường

b)

Sản phẩm của quá trình sản xuất

c)

     Sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu của con người

d)

  Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

14.

Sản xuất hàng hóa tồn tại trong điều kiện nào?

a)

    Mọi chế độ xã hội

b)

      Trong các chế độ có tư hữu và có sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

c)

      Trong xã hội có PCLĐ xã hội

d)

    Trong xã hội có PCLĐ xã hội và có sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

15.

Giá cả của hàng hóa là gì?

a)

    Giá trị của hàng hóa

b)

      Quan hệ về lượng giữa hàng hóa và tiền

c)

   Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

    Hình thái biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

16.

Lượng giá trị hàng hóa không phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

  Sức sản xuất của lao động

b)

    Năng suất lao động

c)

     Cường độ lao động

d)

    Lao động cụ thể

17.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi theo hướng nào?

a)

  Tỷ lệ nghịch với TGLĐXH cần thiết

b)

Tỷ lệ thuận với TGLĐXH cần thiết

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

d)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

18.

Giá trị sử dụng của hàng hóa được tạo thành do lao động nào dưới đây ?

a)

   Lao động trừu tượng

b)

Lao động giản đơn

c)

  Lao động cụ thể

d)

    Lao động phức tạp

19.

Giá trị hàng hóa được hình thành do lao động nào dưới đây?

a)

      Lao động trừu tượng

b)

  Lao động giản đơn

c)

Lao động cụ thể

d)

    Lao động phức tạp

20.

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng là các khái niệm dùng để chỉ nội dung nào của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

   Trình độ hay mức độ phức tạp của lao động sản xuất hàng hóa

b)

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

c)

Giá trị xã hội của lao động sản xuất hàng hóa

d)

Tính chất tư nhân hóa của lao động sản xuất hàng hóa

21.

Số lượng giá trị sử dụng của 1 hàng hóa có đặc điểm gì?

a)

   Mỗi hàng hóa có duy nhất 1 giá trị sử dụng

b)

Mỗi hàng hóa có thể có nhiều hơn 1 giá trị sử dụng

c)

     Hàng hóa có thể không có giá trị sử dụng

d)

   Cả ý b và ý c đều đúng

22.

Vì sao C.Mác nghiên cứu giá trị sử dụng của hàng hóa trước?

a)

Giá trị sử dụng là cái dễ thấy nhất của hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng là biểu hiện ra ngoài của giá trị

c)

  Giá trị sử dụng là cơ sở của giá trị trao đổi

d)

     Giá trị sử dụng là cái mà cả người sản xuất và người tiêu dùng đều quan tâm

23.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa không bao gồm nội dung nào?

a)

  Phân công lao động xã hội

b)

Sự tách biệt tương đối về kinh tế của những người sản xuất

c)

  Yếu tố thị trường để tiêu thụ hàng hóa

d)

Tất cả các ý trên

24.

Vì sao C.Mác bắt đầu nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN từ hàng hóa?

a)

  Hàng hóa là tế bào của kinh tế TBCN, chứa đựng những mầm mống mâu thuẫn của phương thức sản xuất TBCN

b)

  Hàng hóa là hình thái biểu hiện phổ biến nhất của cải trong xã hội tư bản

c)

   Hàng hóa là hình thái nguyên tố của của cải, phân tích hàng hóa là phân tích giá trị

d)

  Tất cả các ý trên

25.

Lao động cụ thể là gì?

a)

      Lao động mà ai cũng có thể làm được

b)

Lao động tạo ra giá trị của hàng hóa

c)

     Lao động mà tập hợp của chúng tạo thành hệ thống PCLĐ xã hội

d)

     Tất cả các ý trên

26.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Lao động tạo ra giá trị của hàng hóa

b)

   Lao động hao phí đồng chất của con người

c)

Lao động chỉ có trong nền sản xuất hàng hóa

d)

   Tất cả các ý trên

27.

Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa thay đổi như thế nào ?

a)

   Tăng khi năng suất lao động tăng

b)

  Tăng khi năng suất lao động giảm

c)

  Tăng khi trình độ lành nghề của người lao động tăng

d)

     Tăng khi hiệu quả sử dụng tư liệu sản xuất tăng

28.

Lượng giá trị hàng hóa không phụ thuộc vào nhân tố nào ?

a)

    Năng suất lao động

b)

    Lao động cụ thể

c)

     Cường độ lao động

d)

      Trình độ lao động

29.

Lao động giản đơn là loại lao động có đặc điểm gì ?

a)

Bất kỳ người lao động nào cũng có thể thực hiện

b)

     Chỉ những người lao động đã qua đào tạo mới có thể thực hiện

c)

    Chỉ những người lao động lành nghề mới có thể thực hiện được

d)

   Trong một nghề nghiệp, chuyên môn nhất định

30.

Lao động phức tạp là loại lao động như thế nào ?

a)

   Bất kỳ người lao động nào cũng có thể thực hiện

b)

      Chỉ những người lao động đã qua đào tạo mới có thể thực hiện

c)

  Có mục đích, đối tượng và phương thức và kết quả riêng

d)

      Hao phí lao động nói chung của người lao động

31.

Giả sử có 3 cơ sở cùng sản xuất và cung ứng một loại hàng hóa X cho thị trường với thời gian lao động cá biệt (h/HH) và sản lượng hàng hóa X(HH) cung ứng như sau: Cơ sở A: 2h/HH  và cung ứng 250HH; Cơ sở B: 4h/HH và cung ứng 450HH; Cơ sở C: 1h/HH và cung ứng 100HH. TGLĐXHCT để sản xuất ra hàng hóa X là bao nhiêu ?

a)

   2,75 h/HH

b)

    3 h/HH

c)

     3,25 h/HH

d)

     3,75 h/HH

32.

Giá trị xã hội được xác định dựa trên căn cứ nào ?

a)

Giá trị cá biệt cao nhất

b)

Giá trị cá biệt thấp nhất

c)

   Giá trị trung bình được những người sản xuất hàng hóa chấp nhận

d)

  Không ý nào ở trên là đúng

33.

Giả sử nền kinh tế có 3 doanh nghiệp sản xuất hàng hóa X. Tổng hợp theo năm cho thấy giá trị cá biệt của một đơn vị hàng hóa X (đơn vị tính: USD/sp) và sản lượng hàng hóa X được sản xuất ở từng doanh nghiệp (đơn vị tính: sp)  lần lượt như sau: Doanh nghiệp I: 6 USD/sp và 500 sp; Doanh nghiệp II: 4 USD/sp và 650 sp; Doanh nghiệp III: 10 USD/sp và 150 sp. Giá trị thị trường của 1 đơn vị hàng hóa X là bao nhiêu?

a)

5 USD/sp

b)

  6 USD/sp

c)

     5,27 USD/sp

d)

     6,26 USD/sp

34.

Thị trường có vai trò như thế nào ?

a)

    Thị trường là nơi sản xuất và cung ứng các hàng hóa, dịch vụ công cộng

b)

    Thị trường đòi hỏi các chủ thể sản xuất cung cấp thông tin đầy đủ về sản phẩm của mình

c)

   Thị trường là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển

d)

   Tất cả các đáp án trên

35.

Đâu là môt trong những đặc trưng cơ bản của kinh tế thị trường ?

a)

  Nhà nước và thị trường cùng nhau giải quyết các quan hệ, hiện tượng kinh tế nảy sinh

b)

     Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

c)

     Động lực trực tiếp của chủ thể sản xuất kinh doanh là lợi ích kinh tế - xã hội

d)

   Tất cả các đáp án trên

36.

Khuyết tật của kinh tế thị trường là thể hiện ở nội dung nào ?

a)

Kinh tế thị trường là nền kinh tế mở, thị trường trong nước gắn liền với thị trường quốc tế

b)

     Nền kinh tế thị trường luôn tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng

c)

   Các chủ thể trong nền kinh tế thị trường luôn cạnh tranh với nhau

d)

   Tất cả các đáp án trên

37.

Nguyên tắc ngang giá đòi hỏi các sản phẩm đem ra trao đổi trên thị trường phải đảm bảo điều kiện nào dưới đây ?

a)

  Giá cả các hàng hóa bằng nhau

b)

    Giá trị các hàng hóa bằng nhau

c)

   Giá cả hàng hóa bằng giá trị hàng hóa

d)

   Hao phí lao động cá biệt bằng hao phí lao động xã hội

38.

Quy luật giá trị có tác dụng gì ?

a)

Thúc đẩy cạnh tranh phát triển

b)

     Thúc đẩy thị trường phát triển

c)

   Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất

d)

Kích thích sản xuất và trao đổi hàng hóa

39.

Tác dụng điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa của qui luật giá trị thể hiện như thế nào ?

a)

  Hàng hóa được vận chuyển từ nơi có giá cả thấp đến nơi có giá cả cao hơn

b)

    Hình thành giá cả cân bằng trên thị trường

c)

     Thúc đẩy năng lực thỏa mãn nhu cầu của xã hội

d)

  Tất cả các đáp án trên

40.

Ai là chủ thể chính tham gia thị trường ?

a)

    Nhà hoạch định chính sách

b)

    Công an kinh tế

c)

     Ngân hàng và các trung gian tài chính

d)

      Nhà sản xuất

41.

Đâu là cơ chế tác động của quy luật giá trị ?

a)

   Khối lượng hàng hóa được giao dịch trên trị trường

b)

     Lượng người bán và người mua

c)

  Sự biến động của giá cả hàng hóa

d)

Tất cả các đáp án trên

42.

Ưu thế của kinh tế thị trường thể hiện ở nội dung nào ?

a)

    Minh bạch thông tin về sản phẩm

b)

    Phân hóa xã hội

c)

   Tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người

d)

      Sự xuất hiện của độc quyền

43.

Hàng hóa có mấy thuộc tính ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Không xác định

44.

Các thuộc tính của hàng hóa có mối quan hệ với nhau như thế nào ?

a)

     Thống nhất biện chứng với nhau

b)

Mâu thuẫn, bài trừ nhau

c)

     Vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn với nhau

d)

      Độc lập, không có quan hệ với nhau

45.

Giá cả được hình thành một cách tự do là đặc trưng của cơ chế kinh tế nào ?

a)

Cơ chế kế hoạch hóa tập rung

b)

Cơ chế thị trường

c)

     Cơ chế quản lý, điều tiết của nhà nước

d)

     Tất cả các đáp án trên

46.

Vai trò cơ bản của người sản xuất trong nền kinh tế thị trường là gì ?

a)

Mua hàng hóa

b)

Quảng cáo sản phẩm

c)

Sản xuất và cung ứng hàng hóa

d)

Chỉ bán hàng hóa

47.

Vai trò của nhà nước trong nền kinh tế thị trường là gì ?

a)

     Quản lý nhà nước về kinh tế

b)

  Thu thuế

c)

Không có vai trò gì cụ thể

d)

   Tất cả các đáp án trên

48.

Tác động điều tiết sản xuất của qui luật giá trị thể hiện ở nội dung nào ?

a)

    Vận chuyển hàng hóa từ nơi có giá cả thấp đến nơi có giá cả cao hơn

b)

    Thay đổi qui mô sản xuất và sản lượng hàng hóa

c)

Thiết lập nên khái niệm hàng tồn kho

d)

    Điều chỉnh giá cả hàng hóa

49.

Thời gian lao động xã hội cần thiết không phụ thuộc vào nhân tố nào ?

a)

Năng suất lao động

b)

Cường độ lao động

c)

Quy mô sản xuất

d)

Trình độ lao động

50.

Đâu là thước đo lượng giá trị hàng hóa ?

a)

Thời gian lao động cá biệt

b)

Năng suất lao động

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Giá trị xã hội của hàng hóa

51.

Đặc điểm cơ bản của thời gian lao động xã hội cần thiết là gì ?

a)

Gần sát với thời gian lao động cá biệt của người cung cấp nhiều hàng hóa nhất cho thị trường

b)

   Là trung bình cộng của các thời gian lao động cá biệt

c)

  Được xác định dựa trên lượng hàng hóa trên thị trường

d)

   Tất cả các đáp án trên

52.

Thuộc tính giá trị của hàng hóa có đặc điểm gì ?

a)

  Giá trị hàng hóa là phạm trù vĩnh viễn

b)

     Giá trị hàng hóa là phạm trù lịch sử

c)

  Giá trị hàng hóa do giá trị trao đổi qui định

d)

    Cả ý b và ý c đều đúng