NEW
Font size
WorksheetsTrắc nghiệm về tên họ thực vật (lớp 12)
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Họ Menispermaceae là tên khoa học của:
Họ Mã tiền
Họ Màn màn
Họ Tiết dê
Họ Táo ta
Họ Ranunculaceae có tên tiếng Việt là:
Họ Rau răm
Họ Hoàng liên (Mao lương)
Họ Hành
Họ Hoa hồng
Tên Latinh của họ Á phiện (Thuốc phiện) là:
Phượng vĩ
Phi lao
Papaveraceae
Piperaceae
Họ Amaranthaceae là tên khoa học của:
Họ Rau muối
Họ Rau dền
Họ Rau răm
Họ Rau má
Họ Polygonaceae có tên tiếng Việt là:
Họ Phượng bì
Họ Rau muống
Họ Rau răm
Họ Rau ngót
Họ Clusiaceae (Guttiferae) là tên khoa học của:
Họ Bứa (Măng cụt)
Họ Bầu bí
Họ Bông
Họ Bạc hà
Họ Malvaceae có tên tiếng Việt là:
Họ Màn màn
Họ Bông
Họ Mua
Họ Mướp
Tên Latinh của họ Thầu dầu là:
Thanh thất
Euphorbiaceae
Erythroxylaceae
Ebenaceae
Họ Brassicaceae là tên khoa học của:
Họ Cà
Họ Cải (Thập tự)
Họ Cúc
Họ Cói
Họ Capparaceae có tên tiếng Việt là:
Họ Cà phê
Họ Cải
Họ Màn màn
Họ Mướp
Tên Latinh của họ Hoa hồng là:
Ranunculaceae
Rubiaceae
Rosaceae
Rutaceae
Tên Latinh của họ Đậu là:
Fragariaceae
Fabaceae
Fagaceae
Flacourtiaceae
Họ Myrtaceae là tên khoa học của:
Họ Mua
Họ Sim
Họ Sen
Họ Súng
Tên Latinh của họ Cam là:
Rubiaceae
Ranunculaceae
Rutaceae
Rosaceae
Họ Simaroubaceae là tên khoa học của:
Họ Sim
Họ Sen
Họ Thanh thất
Họ Thầu dầu
Họ Meliaceae có tên tiếng Việt là:
Họ Mận
Họ Xoan
Họ Xương rồng
Họ Xạ hương
Tên Latinh của họ Bồ hòn là:
Solanaceae
Sapindaceae
Sapotaceae
Styracaceae
Họ Anacardiaceae là tên khoa học của:
Họ Na
Họ Đào lộn hột (Xoài)
Họ Đậu
Họ Điều nhuộm
Họ Rhamnaceae có tên tiếng Việt là:
Họ Rau răm
Họ Rau dền
Họ Táo ta
Họ Tiết dê
Họ Apiaceae là tên khoa học của:
Họ Á phiện
Họ Hoa tán
Họ Hành
Họ Hoàng liên
Họ Araliaceae có tên tiếng Việt là:
Họ Á phiện
Họ Na
Họ Ngũ gia bì
Họ Ngọc cúc
Họ Campanulaceae là tên khoa học của:
Họ Cà
Họ Cải
Họ Hoa chuông
Họ Cúc
Tên Latinh của họ Cúc là:
Apiaceae
Asteraceae (Compositeae)
Araceae
Apocynaceae
Họ Loganiaceae là tên khoa học của:
Họ Lúa
Họ Lan
Họ Mã tiền
Họ Màn màn
Họ Apocynaceae là tên khoa học của:
Họ Á phiện
Họ Thanh thất
Họ Trúc đào
Họ Thầu dầu
Tên Latinh của họ Cà là:
Solanaceae
Sapotaceae
Sterculiaceae
Scrophulariaceae
Họ Convolvulaceae là tên khoa học của:
Họ Cà
Họ Cải
Họ Khoai lang (Bìm bim)
Họ Khế
Họ Boraginaceae có tên tiếng Việt là:
Họ Bầu bí
Họ Bông
Họ Vòi voi
Họ Bạc hà
Tên Latinh của họ Hoa mõm chó là gì?
Solanaceae
Scrophulariaceae
Simaroubaceae
Sterculiaceae
Họ Acanthaceae là tên khoa học của họ nào?
Họ Á phiện
Họ Ô rô
Họ Ốt
Họ Ổi
Họ Verbenaceae có tên tiếng Việt là gì?
Họ Vòi voi
Họ Cỏ roi ngựa
Họ Cà
Họ Cúc
Tên Latinh của họ Bạc hà (Hoa môi) là gì?
Lamiaceae
Lauraceae
Liliaceae
Loganiaceae
Họ Rubiaceae là tên khoa học của họ nào?
Họ Rau răm
Họ Ráy
Họ Cà phê
Họ Cam
Họ Cucurbitaceae có tên tiếng Việt là gì?
Họ Cà
Họ Bầu bí
Họ Bông
Họ Bồ hòn
Họ Piperaceae là tên khoa học của họ nào?
Họ Phượng
Họ Phi lao
Họ Hồ tiêu
Họ Hành
Họ Lauraceae có tên tiếng Việt là gì?
Họ Lúa
Họ Lan
Họ Long não
Họ Lạc tiên
Tên Latinh của họ Na là gì?
Apiaceae
Annonaceae
Araceae
Araliaceae
Họ Liliaceae là tên khoa học của họ nào?
Họ Lan
Họ Lúa
Họ Hành
Họ Hệ
Họ Amaryllidaceae có tên tiếng Việt là gì?
Họ Á phiện
Họ Thủy tiên
Họ Thanh thất
Họ Thầu dầu
Tên Latinh của họ Củ nâu là gì?
Dipterocarpaceae
Dioscoreaceae
Droseraceae
Dilleniaceae
Họ Iridaceae là tên khoa học của họ nào?
Họ Lay ơn
Họ La dơn
Họ Lan
Họ Lúa
Tên Latinh của họ Gừng là gì?
Geraniaceae
Zingiberaceae
Zygophyllaceae
Zamiaceae
Họ Orchidaceae là tên khoa học của họ nào?
Họ Ô rô
Họ Ốt
Họ Lan
Họ Lúa
Họ Cói
Cyperaceae
Asteraceate
Malvaceae
Sapindaceae
Họ Dâu Tằm
Moraceae
Asteraceae
Cyperaceae
Rutaceae
Họ Lúa
Poaceae
Lauraceae
Iridaceae
Liliaceae
Họ Ráy
Araceae
Araliaceae
Annonaceae
Acanthaceae
Họ Chuối
Musacea
Rutaceae
Cyperaceae
Moracea
Họ Cau
Arecaceae
Brassicaceae
Rubiaceae
Clusiaceae
Họ Lạc Tiên
Passifloraceae
Rosacea
Fabaceae
LIliaceae
Họ Ngọc Lan
Magnoliaceae
Araliaceae
Capparaceae
Araceae
