wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm về tên họ thực vật (lớp 12)

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Họ Menispermaceae là tên khoa học của:

a)

Họ Mã tiền

b)

Họ Màn màn

c)

Họ Tiết dê

d)

Họ Táo ta

2.

Họ Ranunculaceae có tên tiếng Việt là:

a)

Họ Rau răm

b)

Họ Hoàng liên (Mao lương)

c)

Họ Hành

d)

Họ Hoa hồng

3.

Tên Latinh của họ Á phiện (Thuốc phiện) là:

a)

Phượng vĩ

b)

Phi lao

c)

Papaveraceae

d)

Piperaceae

4.

Họ Amaranthaceae là tên khoa học của:

a)

Họ Rau muối

b)

Họ Rau dền

c)

Họ Rau răm

d)

Họ Rau má

5.

Họ Polygonaceae có tên tiếng Việt là:

a)

Họ Phượng bì

b)

Họ Rau muống

c)

Họ Rau răm

d)

Họ Rau ngót

6.

Họ Clusiaceae (Guttiferae) là tên khoa học của:

a)

Họ Bứa (Măng cụt)

b)

Họ Bầu bí

c)

Họ Bông

d)

Họ Bạc hà

7.

Họ Malvaceae có tên tiếng Việt là:

a)

Họ Màn màn

b)

Họ Bông

c)

Họ Mua

d)

Họ Mướp

8.

Tên Latinh của họ Thầu dầu là:

a)

Thanh thất

b)

Euphorbiaceae

c)

Erythroxylaceae

d)

Ebenaceae

9.

Họ Brassicaceae là tên khoa học của:

a)

Họ Cà

b)

Họ Cải (Thập tự)

c)

Họ Cúc

d)

Họ Cói

10.

Họ Capparaceae có tên tiếng Việt là:

a)

Họ Cà phê

b)

Họ Cải

c)

Họ Màn màn

d)

Họ Mướp

11.

Tên Latinh của họ Hoa hồng là:

a)

Ranunculaceae

b)

Rubiaceae

c)

Rosaceae

d)

Rutaceae

12.

Tên Latinh của họ Đậu là:

a)

Fragariaceae

b)

Fabaceae

c)

Fagaceae

d)

Flacourtiaceae

13.

Họ Myrtaceae là tên khoa học của:

a)

Họ Mua

b)

Họ Sim

c)

Họ Sen

d)

Họ Súng

14.

Tên Latinh của họ Cam là:

a)

Rubiaceae

b)

Ranunculaceae

c)

Rutaceae

d)

Rosaceae

15.

Họ Simaroubaceae là tên khoa học của:

a)

Họ Sim

b)

Họ Sen

c)

Họ Thanh thất

d)

Họ Thầu dầu

16.

Họ Meliaceae có tên tiếng Việt là:

a)

Họ Mận

b)

Họ Xoan

c)

Họ Xương rồng

d)

Họ Xạ hương

17.

Tên Latinh của họ Bồ hòn là:

a)

Solanaceae

b)

Sapindaceae

c)

Sapotaceae

d)

Styracaceae

18.

Họ Anacardiaceae là tên khoa học của:

a)

Họ Na

b)

Họ Đào lộn hột (Xoài)

c)

Họ Đậu

d)

Họ Điều nhuộm

19.

Họ Rhamnaceae có tên tiếng Việt là:

a)

Họ Rau răm

b)

Họ Rau dền

c)

Họ Táo ta

d)

Họ Tiết dê

20.

Họ Apiaceae là tên khoa học của:

a)

Họ Á phiện

b)

Họ Hoa tán

c)

Họ Hành

d)

Họ Hoàng liên

21.

Họ Araliaceae có tên tiếng Việt là:

a)

Họ Á phiện

b)

Họ Na

c)

Họ Ngũ gia bì

d)

Họ Ngọc cúc

22.

Họ Campanulaceae là tên khoa học của:

a)

Họ Cà

b)

Họ Cải

c)

Họ Hoa chuông

d)

Họ Cúc

23.

Tên Latinh của họ Cúc là:

a)

Apiaceae

b)

Asteraceae (Compositeae)

c)

Araceae

d)

Apocynaceae

24.

Họ Loganiaceae là tên khoa học của:

a)

Họ Lúa

b)

Họ Lan

c)

Họ Mã tiền

d)

Họ Màn màn

25.

Họ Apocynaceae là tên khoa học của:

a)

Họ Á phiện

b)

Họ Thanh thất

c)

Họ Trúc đào

d)

Họ Thầu dầu

26.

Tên Latinh của họ Cà là:

a)

Solanaceae

b)

Sapotaceae

c)

Sterculiaceae

d)

Scrophulariaceae

27.

Họ Convolvulaceae là tên khoa học của:

a)

Họ Cà

b)

Họ Cải

c)

Họ Khoai lang (Bìm bim)

d)

Họ Khế

28.

Họ Boraginaceae có tên tiếng Việt là:

a)

Họ Bầu bí

b)

Họ Bông

c)

Họ Vòi voi

d)

Họ Bạc hà

29.

Tên Latinh của họ Hoa mõm chó là gì?

a)

Solanaceae

b)

Scrophulariaceae

c)

Simaroubaceae

d)

Sterculiaceae

30.

Họ Acanthaceae là tên khoa học của họ nào?

a)

Họ Á phiện

b)

Họ Ô rô

c)

Họ Ốt

d)

Họ Ổi

31.

Họ Verbenaceae có tên tiếng Việt là gì?

a)

Họ Vòi voi

b)

Họ Cỏ roi ngựa

c)

Họ Cà

d)

Họ Cúc

32.

Tên Latinh của họ Bạc hà (Hoa môi) là gì?

a)

Lamiaceae

b)

Lauraceae

c)

Liliaceae

d)

Loganiaceae

33.

Họ Rubiaceae là tên khoa học của họ nào?

a)

Họ Rau răm

b)

Họ Ráy

c)

Họ Cà phê

d)

Họ Cam

34.

Họ Cucurbitaceae có tên tiếng Việt là gì?

a)

Họ Cà

b)

Họ Bầu bí

c)

Họ Bông

d)

Họ Bồ hòn

35.

Họ Piperaceae là tên khoa học của họ nào?

a)

Họ Phượng

b)

Họ Phi lao

c)

Họ Hồ tiêu

d)

Họ Hành

36.

Họ Lauraceae có tên tiếng Việt là gì?

a)

Họ Lúa

b)

Họ Lan

c)

Họ Long não

d)

Họ Lạc tiên

37.

Tên Latinh của họ Na là gì?

a)

Apiaceae

b)

Annonaceae

c)

Araceae

d)

Araliaceae

38.

Họ Liliaceae là tên khoa học của họ nào?

a)

Họ Lan

b)

Họ Lúa

c)

Họ Hành

d)

Họ Hệ

39.

Họ Amaryllidaceae có tên tiếng Việt là gì?

a)

Họ Á phiện

b)

Họ Thủy tiên

c)

Họ Thanh thất

d)

Họ Thầu dầu

40.

Tên Latinh của họ Củ nâu là gì?

a)

Dipterocarpaceae

b)

Dioscoreaceae

c)

Droseraceae

d)

Dilleniaceae

41.

Họ Iridaceae là tên khoa học của họ nào?

a)

Họ Lay ơn

b)

Họ La dơn

c)

Họ Lan

d)

Họ Lúa

42.

Tên Latinh của họ Gừng là gì?

a)

Geraniaceae

b)

Zingiberaceae

c)

Zygophyllaceae

d)

Zamiaceae

43.

Họ Orchidaceae là tên khoa học của họ nào?

a)

Họ Ô rô

b)

Họ Ốt

c)

Họ Lan

d)

Họ Lúa

44.

Họ Cói

a)

Cyperaceae

b)

Asteraceate

c)

Malvaceae

d)

Sapindaceae

45.

Họ Dâu Tằm

a)

Moraceae

b)

Asteraceae

c)

Cyperaceae

d)

Rutaceae

46.

Họ Lúa

a)

Poaceae

b)

Lauraceae

c)

Iridaceae

d)

Liliaceae

47.

Họ Ráy

a)

Araceae

b)

Araliaceae

c)

Annonaceae

d)

Acanthaceae

48.

Họ Chuối

a)

Musacea

b)

Rutaceae

c)

Cyperaceae

d)

Moracea

49.

Họ Cau

a)

Arecaceae

b)

Brassicaceae

c)

Rubiaceae

d)

Clusiaceae

50.

Họ Lạc Tiên

a)

Passifloraceae

b)

Rosacea

c)

Fabaceae

d)

LIliaceae

51.

Họ Ngọc Lan

a)

Magnoliaceae

b)

Araliaceae

c)

Capparaceae

d)

Araceae