wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Vật Chất và Ý Thức

Total questions: 56

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trong định nghĩa vật chất của Lênin, thuộc tính nào là cơ bản nhất phân biệt vật chất với ý thức?

a)

Thực tại khách quan

b)

Vận động và biến đổi

c)

Có khối lượng và quảng tính

d)

Không có khối lượng

2.

Theo định nghĩa vật chất của Lênin, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Vật chất tồn tại bên ngoài ý thức con người và thông qua các dạng cụ thể

b)

Vật chất tồn tại vĩnh viễn, tách rời với các dạng cụ thể của vật chất

c)

Đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể của vật chất

d)

Vật chất tồn tại phụ thuộc ý thức con người

3.

Trường phái triết học nào quan niệm "Vận động là phương thức tồn tại của vật chất, là thuộc tính cố hữu của vật chất"?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

4.

Theo quan điểm của CNDV biện chứng, không gian có đặc điểm gì?

a)

Mang tính chủ quan

b)

Phụ thuộc vào ý niệm tuyệt đối

c)

Là hình thức tồn tại của vật chất

d)

Tất cả các đáp án

5.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất

b)

Không gian và thời gian phụ thuộc với cảm giác của con người

c)

Không gian thuần túy ngoài vật chất

d)

Thời gian tồn tại thuần túy ngoài vật chất

6.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất

b)

Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ, chuyển hóá lẫn nhau

c)

Thế giới vật chất tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn, vô tận, không do ai sinh ra và không mất đi

d)

Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau

7.

Quan điểm nào cho rằng "ý niệm tuyệt đối" là bản thể sinh ra toàn bộ thế giới hiện thực?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

8.

Điểm nào cho rằng "ý niệm tuyệt đối" là bản thể sinh ra toàn bộ thế giới hiện thực?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

9.

Quan điểm nào tuyệt đối hóa vai trò của cảm giác, coi cảm giác là tồn tại duy nhất sinh ra thế giới vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại

10.

Nhân tố nào làm con người tách khỏi thế giới động vật?

a)

Hoạt động sinh sản duy trì nòi giống

b)

Lao động

c)

Hoạt động phản ánh

d)

Hoạt động tinh thần

11.

Để phản ánh khái quát hiện thực khách quan và trao đổi thông tin thì con người cần có gì?

a)

Công cụ lao động

b)

Đối tượng lao động

c)

Ngôn ngữ

d)

Công cụ lao động và đối tượng lao động

12.

Theo quan điểm của CNDV biện chứng, nguồn gốc nào là trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?

a)

Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người

b)

Lao động, thực tiễn xã hội

c)

Bộ não người và hoạt động của nó

d)

Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người và giới tự nhiên

13.

Chỉ ra sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất?

a)

Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh

b)

Tính sáng tạo năng động, sáng tạo

c)

Tính sai lệch với vật phản ánh

d)

Tính bị quy định bởi thế giới tự nhiên

14.

Theo quan điểm của CNDVBC ý thức tác động đến vật chất như thế nào?

a)

Ý thức tự nó có thể làm thay đổi được hiện thực

b)

Ý thức tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

c)

Ý thức tác động đến vật chất một cách thụ động

d)

Ý thức quyết định vật chất

15.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức

b)

Tuyệt đối hoa vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

c)

Khẳng định vậ

16.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức

b)

Tuyệt đối hoa vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

c)

Khẳng định vật chất quyết định nội dung, hình thức và bản chất của ý thức

d)

Phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

17.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật siêu hình?

a)

Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức

b)

Khẳng định ý thức sinh ra tất cả, còn vật chất chỉ là bản sao

c)

Tuyệt đối hóa vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

d)

Vật chất quyết định ý thức và ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất.

18.

Chỉ ra đặc điểm của mối liên hệ phổ biến theo quan điểm của CNDVBC?

a)

Là những quy định bên ngoài, có tính ngẫu nhiên của sự vật

b)

Là sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật mang tính ngẫu nhiên

c)

Là sự tác động, sự chuyển hoa lẫn nhau của các sự vật, hiện tượng mang tính chủ quan

d)

Là sự tác động, sự chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật và giữa các, mặt của sự vật.

19.

Theo CNDVBC, sự phân loại các mối liên hệ có đặc điểm gì?

a)

Mang tính tương đối

b)

Mang tính tuyệt đối

c)

Mang tính bất biến

d)

Mang tính chủ quan

20.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái riêng là gì?

a)

Dùng để chỉ mặt, thuộc tính không có ở bất kỳ sự vật, hiện tượng nào

b)

Dùng để chỉ để các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sự vật, hiện tượng

c)

Dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng

d)

Là phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

21.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái đơn nhất là gì?

a)

Chỉ các mặt, thuộc tính có ở tất cả các sự vật, hiện tượng

b)

Là phạm trù triết học dùng để các mặt, các đặc điểm chỉ vốn có ở một sự vật, hiện tượng nào đó, mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào khác

c)

Ch

22.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Cái chung là cái bộ phận

b)

Muốn nhận thức cái chung thì phải đi từ cái riêng

c)

Cái riêng là cái toàn thể

d)

Cái chung không gia nhập hết vào cái riêng

23.

Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Cái riêng là chỉ một sự vật, hiện tượng, quá trình riêng lẻ nhất định

b)

Cái chung không phụ thuộc vào cái riêng và sinh ra cái riêng

c)

Cái đơn nhất và cái chung không chuyển hóa cho nhau

d)

Cái riêng lớn hơn cái chung

24.

Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Cái chung tồn tại trong những cái riêng; thông qua những cái riêng mà cái chung biểu hiện sự tồn tại

b)

Cái riêng là cái toàn bộ còn cái chung là cái bộ phận

c)

Cái riêng tồn tại độc lập so với cái chung

d)

Cái đơn nhất và cái chung có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau

25.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguyên nhân được hiểu như thế nào?

a)

Là phạm trù chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt hay giữa các sự vật nhằm gây ra một sự biên đối nhất định kèm theo

b)

Là một sự vật, hiện tượng sinh ra sự vật hiện tượng khác

c)

Là cái có sau kết quả

d)

Đồng nhất với nguyên cớ và điều kiện

26.

Nguyên nhân, nguyên cớ và điều kiện có quan hệ như thế nào?

a)

Khác nhau nhưng có mối liên hệ với nhau

b)

Hoàn toàn giống nhau

c)

Tồn tại độc lập với nhau

d)

Nguyên nhân, nguyên cớ sinh ra điều kiện

27.

Chỉ ra quan điểm của CNDVBC về mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả?

4 lines
28.

Chỉ ra quan điểm của CNDVBC về mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả?

a)

Nguyên nhân không ảnh hưởng đến kết quả

b)

Nguyên nhân sinh ra kết quả

c)

Nguyên nhân không có mỗi liên hệ nhiều đến kết quả

d)

Tất cả các đáp án

29.

Chỉ ra quan điểm của CNDVBC về nguyên nhân và kết quả?

a)

Nguyên nhân có trước kết quả

b)

Sự phân biệt giữa nguyên nhân và kết quả mang tính tuyệt đối

c)

Nguyên nhân xuất hiện sau kết quả

d)

Một nguyên nhân chỉ sinh ra một kết quả

30.

Theo quan điểm của Triết học Mác - Lênin, bản chất là gì?

a)

Là phạm trù triết học dùng để chỉ tổng thể các mối liên hệ khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong, quy định sự vận động, phát triển của đối tượng

b)

Chỉ những biểu hiện của các mặt, mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên ngoài

c)

Chỉ tổng thể tất cả các mặt, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng

d)

Chỉ phương thức tồn tại, biểu hiện và phát triển của sự vật, hiện tượng

31.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Chất là phạm trù triết học

b)

Chất chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật

c)

Chất là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không phải cái khác

d)

Chất biến đổi nhanh, lượng biến đổi chậm

32.

Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Lượng là tính quy định khách quan vốn của sự vật

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

c)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

33.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong giới tự nhiên

b)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong xã hội

c)

Mâu thuẫn tồn tại trong cả tự nhiên, xã hội, tư duy,

d)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy

34.

nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong giới tự nhiên

b)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong xã hội

c)

Mâu thuẫn tồn tại trong cả tự nhiên, xã hội, tư duy,

d)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy

35.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quy luật mâu thuẫn?

a)

Có thống nhất của các mặt đối lập nhưng không có đấu tranh giữa chúng

b)

Trong mâu thuẫn biện chứng sự thống nhất và dấu tranh giữ các mặt đối lập không tách rời nhau

c)

Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập luôn tách rời nhau

d)

Thống nhất của các mặt đối lập là tuyệt đối, đấu tranh giữa chúng là tương đối

36.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng ?

a)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tạm thời

b)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối

c)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tương đối

d)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập vừa tạm thời và tương đố

37.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mâu thuẫn biện chứng là sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập giữa các sự vật, hiện tượng

b)

Mâu thuẫn biện chứng phụ thuộc ý muốn con người

c)

Mâu thuẫn biện chứng là sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập trong một sự vật và giữa các sự vật với nhau

d)

Mâu thuẫn biện chứng là có nguyên nhân từ bên ngoài

38.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Các mặt đối lập vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau

b)

Các mặt đối lập không đấu tranh mà luôn thống nhất với nhau

c)

Các mặt đối lập không đấu tranh và thống nhất với nhau

d)

Các mặt đối lập không đấu tranh mà luôn thống nhất với nhau

39.

Theo quan điểm của CNDV biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn

b)

Phủ định biện chứng không xoá bỏ cái cũ

c)

Phủ định biện chứng loại bỏ những yều tố không thích hợp của cái cũ

d)

Phủ định biện chứng giữ lại và

40.

o sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn

b)

Phủ định biện chứng không xoá bỏ cái cũ

c)

Phủ định biện chứng loại bỏ những yều tố không thích hợp của cái cũ

d)

Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố thích hợp của cái cũ

41.

Chi ra đặc điểm của kế thừa biện chứng?

a)

Xóa bỏ hoàn toàn cái cũ

b)

Kế thừa toàn bộ cái cũ

c)

Kế thừa những yếu tố thích hợp và loại bỏ yếu tố không thích hợp

d)

Kế thừa những yếu tố tiêu cực

42.

Theo quan điểm của CNDV biện chứng, khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng tuân theo đường nào?

a)

Đường cong

b)

Đường thẳng

c)

Đường xoáy ốc

d)

Đường tròn khép kín

43.

Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức

b)

Thực tiền là động lực của nhận thức

c)

Thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra tính chân lý của nhận thức

44.

Đâu không phải là nội dung của nguyên tắc thực tiễn?

a)

Yêu cầu xem xét sự vật, hiện tượng phải luôn gắn với nhu cầu của thực tiễn

b)

Coi trọng tổng kết thực tiễn

c)

Gắn lý luận với thực tiễn

d)

Tách lý luận khỏi thực tiễn

45.

Đâu là nội dung thuộc về nguyên tắc thực tiễn?

a)

Cần tách rời lý luận với thực tiễn

b)

Coi trọng lý luận hơn thực tiễn

c)

Coi trọng thực tiễn hơn lý luận

d)

Gắn lý luận với thực tiễn

46.

Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin: "Vật chất là. (1).. dùng để chỉ.(2).. được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ảnh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác"?

a)

Vật thể, hoạt động

b)

Phạm trù triết học, Thực tại khách quan

c)

Phạm trù triết học, Một vật thể

d)

Phạm trù triết học, các sự vật

47.

Luận điểm "Vật chất là cái được cảm giác chúng ta chép lại, phản ánh lại" được hiểu như thế nào?

a)

Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng nhận thức được thế giới

b)

Cảm giác, ý thức của chúng ta không thể nhận thức đúng thế giới

c)

Cảm giác, ý thức phản ánh thụ động thế giới vật chất

d)

Cảm giác của con người không thể phản ánh đúng thế giới vật chất

48.

Định nghĩa vật chất của Lênin có ý nghĩa như thế nào?

a)

Phân biệt sự khác nhau giữa khái niệm vật chất với tư cách là phạm trù triết học với khái niệm vật chất với tư cách là phạm trù của các khoa học chuyên ngành

b)

Khẳng định tính thứ nhất của vật chất, tính thứ hai của ý thức, khẳng định khả năng con người có thể nhận thức được thực tại khách quan

c)

Khắc phục hạn chế trong quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật cũ, cung cấp căn cứ khoa học để xác định cái gì thuộc về vật chất

d)

Tất cả các đáp án

49.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm duy vật biện chứng: "Không gian và thời gian...."

a)

Chỉ là cảm giác của con người

b)

Gắn liền với nhau và với vật chất vận động

c)

Tồn tại độc lập với vật chất vận động

d)

Tồn tại tách rời nhau

50.

Trong định nghĩa vật chất, Lênin khẳng định vật chất được cảm giác của con người chép lại, chụp lại, phản ánh là muốn khẳng định điều gì?

a)

Vật chất tác động lên con người

b)

Vật chất tồn tại khách quan

c)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới khách quan

d)

Tất cả các đáp án

51.

Nội dung "Được đem lại cho con người trong cảm giác" trong định nghĩa vật chất của Lênin diễn tả điều gì?

a)

Ý thức có trước vật chất

b)

Con người có khả năng nhận thức thế giới vật chất

c)

Ý thức là sự phản ánh lại vật chất

d)

Con người không có kh

52.

"trong cảm giác" trong định nghĩa vật chất của Lênin diễn tả điều gì?

a)

Ý thức có trước vật chất

b)

Con người có khả năng nhận thức thế giới vật chất

c)

Ý thức là sự phản ánh lại vật chất

d)

Con người không có khả năng nhận thức thế giới vật chất

53.

Trường phái nào quan niệm: "Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải lấy hiện thực khách quan làm căn cứ"?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

54.

Nghiên cứu mối quan hệ giữa vật chất và ý thức cho thấy trong hoạt động nhận thức và thực tiền chúng ta phải làm gì?

a)

Xuất phát từ mong muốn chủ quan của con người mà không cần quan tâm đến hoàn cảnh

b)

Xuất phát từ ý muốn của con người, phát huy tính năng động chủ quan

c)

Chi cần xuất phát từ ý muốn chủ quan của con người

d)

Xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan đồng thời phát huy tính năng động chủ quan.

55.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan được rút ra từ nội dung lý luận nào?

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

b)

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất

c)

Tính năng động, sáng tạo của ý thức

d)

Tính chủ quan của ý thức con người

56.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn phải phát huy tính năng động chủ quan được rút ra từ nội dung lý luận nào?

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

b)

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất

c)

Bản chất năng động, sáng tạo của ý thức

d)

Sự tác động qua lại giữa vật chất và ý thức